wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN CKI

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Số 542 ml đọc là?

a)

Lăm trăm bốn mươi hai mi-li-lít

b)

Năm trăm bốn mươi hai mi-li-lít

c)

Năm trăm bốn hai mi-li-lít

d)

Lăm trăm bốn mươi hai mi-li-lít

2.

Câu 2: Chọn đáp án thích hợp:

5l = …… ml

a)

50 ml

b)

150 ml

c)

500 ml

d)

5000 ml

3.

Câu 3: Kết quả của phép tính 24l x 2 là?

a)

44l

b)

48l

c)

240l

d)

49l

4.

Câu 4: 5 gấp lên 7 lần rồi thêm 2 đơn vị. Kết quả là:

a)

35

b)

40

c)

14

d)

37

5.

Câu 5: 24 ml đọc là:

a)

Hai mi-li-lít

b)

Hai mươi tư mi-li-lít

c)

Hai mươi tư mi-lít

6.

Câu 6: Cho các số: 35 cm, 53 cm, 25 cm; số lớn nhất trong các số là:

a)

35 cm

b)

53 cm

c)

25 cm

7.

Câu 7: 24 dm x 2 là:

a)

48 dm

b)

480 cm

c)

48

8.

Câu 8: 40 giảm đi 2 lần rồi bớt 4 đơn vị. Kết quả là:

a)

36

b)

76

c)

66

d)

16

9.

Câu 9: 320 ml đọc là;

a)

Ba trăm mi-li-lít

b)

Ba trăm hai mươi mi-li-lít

c)

Hai trăm ba mươi mi-li-lít

d)

Hai trăm mi-li-lít

10.

Câu 10: Cho các số: 16 mm, 87 mm, 29 mm, 57 mm. Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé

a)

57 mm, 87 mm, 29 mm, 16mm

b)

87 mm, 57 mm, 29 mm, 16 mm

c)

16 mm, 29 mm, 57 mm, 87 mm

d)

87 mm, 29 mm, 57 mm, 16 mm

11.

Câu 11: Kết quả phép tính 34l x 2 là:

a)

66l

b)

64l

c)

68l

d)

62l

12.

Câu 12: 60 giảm đi 2 lần rồi gấp lên 2 . Kết quả là:

a)

120

b)

60

c)

90

d)

50

13.

Câu 13: 412ml được đọc là:

a)

Bốn trăm mười hai

b)

Bốn trăm mươi hai

c)

Bốn trăm mười hai mi-li-lít

d)

Bốn mười hai mi-li-lít

14.

Câu 14: Chọn đáp án thích hợp: 2l = …… ml

a)

200

b)

40

c)

2000

d)

20

15.

Câu 15: Kết quả phép tính: 122g x 4 là!

a)

466g

b)

566g

c)

488g

d)

388g

16.

Câu 16: 246 giảm đi 2 lần rồi bớt 10 đơn vị. Kết quả là:

a)

133

b)

482

c)

123

d)

113

17.

Câu 17: 213ml đọc là:

a)

Hai trăm mười ba lít

b)

Hai trăm mười ba mi-li-lít

c)

Hai trăm mười ba mít

18.

Câu 18: Chọn đáp án thích hợp: 3l = ……ml

a)

30ml

b)

300ml

c)

3000ml

19.

Câu 19: Kết quả phép tính 393 : 3 là:

a)

1179

b)

131

c)

161

20.

Câu 20: 90 giảm đi 9 lần rồi thêm 18 đơn vị. Kết quả là:

a)

8

b)

18

c)

28

d)

3

21.

Câu 21: Số gồm 7 trăm và 3 đơn vị viết là:

a)

307

b)

370

c)

703

d)

730

22.

Câu 22: Chọn đáp án thích hợp: 5cm = ……. mm

a)

50 mm

b)

500 mm

c)

5 mm

d)

5000 mm

23.

Câu 23: Hoa đang bị sốt. Nhiệt độ cơ thể của Hoa lúc này là:

a)

30 độ C

b)

37 độ C

c)

38 độ C

d)

36 độ C

24.

Câu 24: 40 giảm đi 2 lần rồi bớt 2 đơn vị. Kết quả là:

a)

10

b)

15

c)

20

d)

18

25.

Câu 25: 500 ml đọc là:

a)

Năm chăm

b)

Năm trăm

c)

Năm trăm mi-li-lít

d)

Năm trăm ml

26.

Câu 26: Chọn đáp án thích hợp: 8l = ……. ml

a)

800

b)

80

c)

8

d)

8000

27.

Câu 27: Kết quả của phép tính 125 x 8 là:

a)

1000

b)

80

c)

1258

d)

182

28.

Câu 28: Giảm số 360 đi 6 lần rồi bớt đi 10 đơn vị. Kết quả là:

a)

60

b)

50

c)

40

d)

30

29.

Câu 29: Công thức tính chu vi của hình chữ nhật là?

a)

(Chiều dài + chiều rộng) x 2

b)

(a + b) x 2

c)

Chiều dài + chiều rộng

d)

Canh x 4

30.

Câu 30: Cách tính chu vi hình vuông?

a)

Độ dài cạnh x 4

b)

a x 4

c)

Chiều dài x 4

d)

Cạnh + cạnh + cạnh