wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hán ngữ 3: bài 1

Total questions: 33

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

变化:

(biến hoá,thay đổi)

Phiên âm là gì?

a)

biànhuā

b)

biànhua

c)

biànhuà

d)

diànhuà

2.

暑假(shǔjià) là gì?

a)

Kỳ nghỉ hè

b)

Nghỉ mát

c)

Nghỉ ngơi

d)

Nghỉ học

3.

比(bǐ) là gì?

a)

So đo

b)

So kèo

c)

Sánh vai

d)

So sánh,so với

4.

人口(nhân khẩu,dân số)

Phiên âm là gì

a)

rénkou

b)

rénkou

c)

rénkǒu

d)

rendòu

5.

城市(chéngshì)

Là gì?

(a)  

6.

增加(zēngjiā)

Là gì?

a)

Tăng thêm, tăng lên

b)

Tăng tiến

c)

Tăng số lượng

d)

Đi lên

7.

建筑(jiànzhù) ?

a)

Phụ hồ

b)

Kiến trúc,xây dựng

c)

Xây nhà

d)

Phụ xây

8.

Guòqù(quá khứ)

Tiếng trung là gì?

a)

过来

b)

过程

c)

过去

d)

过了

9.

更(gèng)

Là gì?

a)

Cao

b)

Quá

c)

Thấp

d)

Hơn,càng

10.

暖和(nuǎnhuo)

Là gì?

a)

Ấm áp

b)

Lạnh

c)

Nóng

d)

Cực ấm

11.

可是(kěshì)

Là gì?

(a)  

12.

暖气(nuǎnqì) ?

a)

Máy sưởi

b)

Sưởi ấm

c)

Hệ thống sưởi

d)

Sưởi lửa

13.

预报(yùbào) ?

a)

Dự báo thời tiết

b)

Dự án

c)

Dự báo,báo trước

d)

Thời sự

14.

气温(qìwēn) ?

a)

Nhiệt độ C

b)

Không khí

c)

Độ gió

d)

Nhiệt độ không khí

15.

度(dù) ?

a)

Đá

b)

Độ

c)

Cao

16.

感觉(gǎnjué) ?

(a)  

17.

家庭 (gia đình)

Phiên âm là gì?

a)

Jiātíng

b)

Hiatíng

18.

旅馆(lǔguǎn) ?

a)

Bến xe

b)

Nhà nghỉ,khách sạn

c)

Nhà hàng

19.

饭店 (fàndiàn) ?

a)

Siêu thị

b)

Cửa hàng

c)

Khách sạn,tiệm ăn

20.

迷 (mê,lạc/đường/)

Phiên âm là gì ?

a)

Mi

b)

c)

d)

21.

Guāng (chỉ)

Tiếng trung là gì?

a)

b)

c)

d)

22.

也许 (có thể,có lẽ)

Phiên âm ?

a)

Yexù

b)

Yexu

c)

Yěxǔ

23.

古典 (gǔdiǎn) ?

a)

Cổ điển

b)

Cổ xưa

c)

Từ điển

24.

现代 (xiàndài) ?

a)

Hiện thực

b)

Hiện đại

25.

世界 (shìjiè) ?

a)

Thể thao

b)

Thay thế

c)

Thế giới

26.

Míngqǔ (bài ca nổi tiếng)

Tiếng trung là gì?

a)

明天

b)

名曲

27.

Míngē (dân ca)

Tiếng trung là gì?

a)

民歌

b)

明天

c)

昨天

28.

Liúxíng (lưu hành,thịnh hành)

a)

留学生

b)

c)

流行

29.

歌曲 (gēqǔ) ?

a)

Hát hò

b)

Bài hát

c)

Hát ca

30.

Niánqīng (trẻ)

a)

年轻

b)

老师

c)

医生

31.

gēcí (lời bài hát) ?

a)

歌词

b)

唱歌

32.

有些 (yǒuxiē) ?

a)

Một nhiều

b)

Một số

c)

Một vài

33.

遥远 xa xôi,xa thẳm

a)

Piàoliang

b)

Yáoyuǎn