Font size
Worksheetshán ngữ 3: bài 1
Total questions: 33
Worksheet time: 18mins
变化:
(biến hoá,thay đổi)
Phiên âm là gì?
biànhuā
biànhua
biànhuà
diànhuà
暑假(shǔjià) là gì?
Kỳ nghỉ hè
Nghỉ mát
Nghỉ ngơi
Nghỉ học
比(bǐ) là gì?
So đo
So kèo
Sánh vai
So sánh,so với
人口(nhân khẩu,dân số)
Phiên âm là gì
rénkou
rénkou
rénkǒu
rendòu
城市(chéngshì)
Là gì?
(a)
增加(zēngjiā)
Là gì?
Tăng thêm, tăng lên
Tăng tiến
Tăng số lượng
Đi lên
建筑(jiànzhù) ?
Phụ hồ
Kiến trúc,xây dựng
Xây nhà
Phụ xây
Guòqù(quá khứ)
Tiếng trung là gì?
过来
过程
过去
过了
更(gèng)
Là gì?
Cao
Quá
Thấp
Hơn,càng
暖和(nuǎnhuo)
Là gì?
Ấm áp
Lạnh
Nóng
Cực ấm
可是(kěshì)
Là gì?
(a)
暖气(nuǎnqì) ?
Máy sưởi
Sưởi ấm
Hệ thống sưởi
Sưởi lửa
预报(yùbào) ?
Dự báo thời tiết
Dự án
Dự báo,báo trước
Thời sự
气温(qìwēn) ?
Nhiệt độ C
Không khí
Độ gió
Nhiệt độ không khí
度(dù) ?
Đá
Độ
Cao
感觉(gǎnjué) ?
(a)
家庭 (gia đình)
Phiên âm là gì?
Jiātíng
Hiatíng
旅馆(lǔguǎn) ?
Bến xe
Nhà nghỉ,khách sạn
Nhà hàng
饭店 (fàndiàn) ?
Siêu thị
Cửa hàng
Khách sạn,tiệm ăn
迷 (mê,lạc/đường/)
Phiên âm là gì ?
Mi
Mì
Mī
Mí
Guāng (chỉ)
Tiếng trung là gì?
还
光
有
你
也许 (có thể,có lẽ)
Phiên âm ?
Yexù
Yexu
Yěxǔ
古典 (gǔdiǎn) ?
Cổ điển
Cổ xưa
Từ điển
现代 (xiàndài) ?
Hiện thực
Hiện đại
世界 (shìjiè) ?
Thể thao
Thay thế
Thế giới
Míngqǔ (bài ca nổi tiếng)
Tiếng trung là gì?
明天
名曲
Míngē (dân ca)
Tiếng trung là gì?
民歌
明天
昨天
Liúxíng (lưu hành,thịnh hành)
留学生
像
流行
歌曲 (gēqǔ) ?
Hát hò
Bài hát
Hát ca
Niánqīng (trẻ)
年轻
老师
医生
gēcí (lời bài hát) ?
歌词
唱歌
有些 (yǒuxiē) ?
Một nhiều
Một số
Một vài
遥远 xa xôi,xa thẳm
Piàoliang
Yáoyuǎn
