wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm sinh học

Total questions: 30

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Dựa trên kiến thức đã học và bảng thể hiện sự tác động của độ ẩm đất đến cường độ thoát hơi nước của cây nha đam, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Trong giới hạn cho phép, độ ẩm trong đất cao cường độ thoát hơi nước của cây tăng

b)

Chắc khi độ ẩm trong đất quá thấp, sẽ gây bất lợi cho cây do cường độ thoát hơi nước của cây quá cao

c)

Trong giới hạn cho phép, độ ẩm trong đất tỷ lệ với cường độ thoát hơi nước của cây

d)

Khi độ ấm cần tức quá thấp, cây sẽ không hút đủ nước, cường độ thoát hơi nước của cây sẽ bị giảm mạnh

2.

Mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai khi nói về sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp?

a)

Quang hợp và hô hấp là hai quá trình có mối liên hệ mật thiết với nhau

b)

Sản Phẩm của quang hợp (chất hữu cơ, CO2) là nguyên liệu cho quá trình hô hấp

c)

Sản phẩm của hô hấp (chất hữu cơ, CO2) là nguyên liệu cho quá trình hô hấp

d)

Quang hợp và hô hấp là hai quá trình tồn tại độc lập với nhau

3.

Quá trình dinh dưỡng gồm các giai đoạn là?

a)

Lấy thức ăn, nhai, hấp thu, đồng hóa, thải chất cặn bã

b)

Lấy thức ăn, tiêu biến, hấp thu, đồng hóa, thải chất cặn bã

c)

Lấy thức ăn, tiêu hóa, hấp thu, dị hóa, thải chất cặn bã

d)

Lấy thức ăn, tiêu hóa, hấp thu, đồng hóa, thải chất cặn bã

4.

Sơ đồ cho thấy một chiếc răng người có diện tích bị sâu. Điều gì có thể đã gây ra sự sâu răng?

a)

tiêu hóa răng của vi khuẩn

b)

Một loại acid do vi khuẩn tiết ra

c)

dư thừa chất béo trong thức ăn

d)

thiếu chất xơ trong thức ăn

5.

Côn trùng trao đổi khí qua?

a)

Phế nang

b)

Ống khí

c)

Mang

d)

Da

6.

Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khi hiệu quả nhất?

a)

phổi của chim

b)

phổi của bò sát

c)

Phổi và da của ếch nhái

d)

da của giun đất

7.

Mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai khi nói về sơ đồ thể hiện các giai đoạn của quá trình hô hấp ở người và thú?

a)

I. Quá trình hô hấp ở người và thú gồm các giai đoạn: thông khí, trao đổi khí ở cơ quan trao đổi khí, vận chuyển khí O2 và CO2, trao đổi khí ở tế bào, hô hấp tế bào.

b)

II. Trao đổi khí ở phổi giúp máu chuyển từ trạng thái giàu CO2 thành máu giàu O2

c)

III. Trao đổi khí ở tế bào giúp máu chuyển từ trạng thái giàu O2 thành máu giàu CO2

d)

IV. O2 sinh ra từ quá trình chuyển hóa trong tế bào được thải ra  môi trường ngoài

e)

V. CO2 được lấy từ môi trường ngoài cung cấp cho tế bào

8.

Những bệnh nào sau đây thuộc nhóm bệnh hô hấp:

a)

Bệnh bụi phổi, viêm đường phế quản, hở van tim

b)

Bệnh lao, ung thư phổi, bệnh bụi phổi

c)

Viêm phế quản, suy thận, bệnh bụi phổi

d)

Bệnh lao, ung thư phổi, viêm màng não

9.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là:

a)

Tim → Động mạch→ khoang cơ thể→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu - dịch mô→ tĩnh mạch→ tim

b)

Tim→ động mạch→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu→ dịch mô→ khoang cơ thể→ tĩnh mạch→ tim

c)

Tim→ động mạch→ hỗn hợp máu - dịch mô→ khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào→ tĩnh mạch→ tim

d)

Tim→ động mạch→ khoang cơ thể→ hỗn hợp máu - dịch mô→ trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch→ tim

10.

Máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

A. Tĩnh mạch và mao mạch

b)

B. Mao mạch

c)

C. động mạch và mao mạch

d)

D. Động mạch và tĩnh mạch

11.

Những hình thức trao đổi khí?

a)

Qua da, phổi, ống khí, mang, bề mặt cơ thể

b)

Qua da, phổi, ống khí, mang, tua khí

c)

Qua da, phổi, ống khí, mang

d)

Qua da, phổi, ống khí, mang, lông

12.

Mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai khi nói về chu kì hoạt động của tim?

a)

I. Trong điều kiện sinh lý bình thường, ở người trưởng thành, thời gian một chu kỳ trung bình khoảng 0.8s

b)

II. Chu kỳ hoạt động của tim gồm ba pha chính

c)

III. Khi pha thất co, van nhĩ-thất đóng, van động mạch mở, máu được bơm vào động mạch chủ

d)

IV. Khi pha nhỉ co, van nhị thức mỡ, máu được đẩy từ tìm thức xuống tâm nghỉ của tim

e)

V. Ở pha giảng chung, van động mạch đóng, van nhị thất mở

13.

Chức năng của van tim?

a)

Cho máu đi qua theo một chiều

b)

Đóng mở theo nhịp đẩy của tim

c)

Ngăn không có máu đi qua

d)

Cho máu đi qua theo hai chiều

14.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

a)

Tim → Động mạch→ tĩnh mạch→ mao mạch→ tim

b)

Tim → động mạch→ mao mạch→ tĩnh mạch→ tim

c)

Tim → mao mạch→ động mạch→ tĩnh mạch→ tim

d)

Tim → động mạch→ mao mạch→ động mạch→ tim

15.

Huyết áp là lực co bóp của

a)

Tim đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch

b)

Tâm nhĩ đầy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch

c)

Tâm thất đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch

d)

Tìm nhận máu từ tĩnh mạch tạo ra huyết áp của mạch

16.

Bệnh xơ vữa động mạch là bệnh làm cho các mạch máu bị thô cứng dễ vỡ có mối liên hệ mật thiết với loại lipid nào dưới đây?

a)

Phospholipid

b)

Estrogen

c)

Cholesteron

d)

Testosteron

17.

Chọn đáp án đúng về các nhân tố bên ngoài gây bệnh ở động vật và người?

a)

Ô nhiễm môi trường, tuổi tác, di truyền

b)

Ô nhiễm thực phẩm, hóa chất độc hại, thức khuya

c)

Tuổi tác, tiếp xúc với động vật chứa mầm bệnh

d)

Di truyền, ô nhiễm thực phẩm

18.

Tiêm chủng Vaccine chủ động tạo ra?

a)

Đáp ứng miễn dịch

b)

Thụ động miễn dịch

c)

Phản ứng sốc phản vệ

d)

Kháng nguyên cho cơ thể

19.

Hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học, Thực bào, viêm, sốt,… là phương thức bảo vệ cơ thể của miễn dịch loại nào?

a)

Miễn dịch đặc hiệu

b)

Miễn dịch không đặc hiệu

c)

Miễn dịch bán bảo toàn

d)

Miễn dịch môi trường

20.

Dựa trên kiến thức đã học về các đáp ứng trong miễn dịch thể và miễn dịch qua trung gian tế bào, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Các tác nhân gây bệnh sau khi xâm nhập vào cơ thể sẽ bị bắt giữ bởi các tế bào trình diện kháng nguyên

b)

Bước đầu Tiên khởi động cho miễn dịch dịch thể là các tế bào T hỗ trợ tiết ra Cytokine Gây hoạt Hóa tế bào B

c)

Bước đầu tiên khởi động cho miễn dịch tế bào các tế bào T hỗ trợ tiết ra Cytokine làm tế bào tê đọc hoạt hóa

d)

Các tế bào B và T Nhớ có nhiệm vụ ghi nhớ các kháng nguyên để khi chúng ta xâm nhập, cơ thể sẽ tạo F ứng miễn dịch thứ phát nhanh hơn và mạnh hơn từ (hai tới ba ngày)

e)

Ở miễn dịch thể, kháng thể được sản xuất bởi Tương bào có khả năng nhận diện đặc trưng với từng loại kháng nguyên

21.

Bài tiết là gì?

a)

Là là quá trình mà thận hoạt động đơn lẻ để bài tiết nước tiểu

b)

Là quá trình loại bỏ ra khỏi cơ thể các chất sinh ra từ quá trình chuyển hóa mà cơ thể không sử dụng, các chất độc hại, các chất dư thừa

c)

Là khả năng của cơ thể đẩy chất độc ra ngoài

d)

Là quá trình mà cơ thể tiếp nhận thức ăn đầu vào và thải ra chất cặn bã

22.

Biện pháp bảo vệ thận?

a)

Chế độ ăn hợp lý

b)

Uống đủ nước

c)

Không uống nhiều rượu bia

23.

Những bênh liên quan trực tiếp đến thận là?

a)

Xơ vữa động mạch

b)

Sỏi thận, sa thận, thận 1 quả,…

c)

Ung thư tuyến giáp

d)

Đột quỵ

24.

Trật tự đúng về cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

Bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích

d)

Bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận đi

25.

Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về vai trò của gan trong việc điều hòa hàm lượng glucose trong máu

a)

I. Hàm lượng glucose trong máu ở người bình thường được duy trì ổn định chủ yếu nhờ hoạt động của gan.

b)

II. Hormone isulin được tiết từ tuyến tụy có tác dụng làm tăng lượng glucose trong máu, khi chúng giảm thấp

c)

III. Hormone glucagon được tiết ra từ tuyến tụy có tác dụng làm giảm lượng glucose trong máu, khi chúng tăng cao.

d)

IV. Hormone glucagon khi được tiết ra từ tuyến tụy sẽ làm giảm lượng glycogen tích lũy trong gan

e)

V. Người bị bệnh đái tháo đường tuýp I, phải tiêm isullin theo định kỳ để điều hòa lượng glucose trong máu.

26.

Khi nói về cảm ứng ở thực vật, Có bao nhiêu hiện tượng ở thực vật sau đây mô tả đúng kiểu ứng động sinh trưởng ở thực vật?

a)

(I) Đỉnh sinh trưởng của cành và thân hoa hướng dương luôn hướng về phía có ánh sáng.

b)

(II) Hệ rễ của thực vật luôn phát triển sâu xuống lòng đất để tìm nguồn nước và muối khoáng cần thiết cho cơ thể.

c)

(III) Hiện tượng cụp lá và xòe lá của cây hoa trinh nữ (hoa xấu hổ) khi bị va chạm.

d)

(IV) Hoa bồ công anh nở ra lúc sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối hoặc lúc ánh sáng yếu.

e)

(V) Hoa nghệ tây và hoa tuylip nở và cụp theo sự thay đổi nhiệt độ của môi trường.

27.

Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là xảy ra?

a)

nhanh, dễ nhận thấy

b)

chậm, khó nhận thấy

c)

nhanh, khó nhận thấy

d)

chậm, dễ nhận thấy

28.

Vào rừng nhiệt đới ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao, đó là kết quả của:

a)

hướng sáng.

b)

hướng trọng lực âm.

c)

hướng tiếp xúc.

d)

hướng trọng lực dương

29.

Loại hướng động nào sau đây là hướng động âm?

a)

Hướng sáng của thân.

b)

Hướng sáng của rễ.

c)

Hướng trọng lực của rễ.

d)

Hướng nước của rễ

30.

Hãy sắp xếp các nội dung trên với các kiểu ứng động cho phù hợp?

a)

sinh trưởng: (1), (4) và (5) ; không sinh trưởng: (2), (3), (6) và (7)

b)

sinh trưởng: (2), (4) và (7) ; không sinh trưởng: (1), (3), (5) và (6)

c)

sinh trưởng: (1), (2) và (4) ; không sinh trưởng: (3), (5), (6) và (7)

d)

sinh trưởng: (1), (2), (4) và (6) ; không sinh trưởng: (3), (5) và (7)