wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Cuối Kỳ I Sinh 12

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Hình bên mô tả số lượng NST ở các tế bào của cơ thể bình thường và số lượng NST ở các tế bào của cơ thể đột biến thì tế bào cơ thể đột biến thuộc thể đột biến nào sau đây?

a)

Thể tam bội.

b)

Thể ba.

c)

Thể đa bội.

d)

Thể một.

2.

Từ sơ đồ kiểu nhân dưới đây, hãy cho biết dạng đột biến số lượng nhiễm sắc thể đã xảy ra?

a)

Thể một.

b)

Thể ba.

c)

Thể tam bội.

d)

Thể tứ bội

3.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể, cấu trúc nào có đường kính 10nm?

a)

Vùng xếp cuộn.

b)

Sợi nhiễm sắc.

c)

Sợi cơ bản.

d)

Cromatide.

4.

Đơn vị nhỏ nhất trong cấu trúc của nhiễm sắc thể có đủ 2 thành phần DNA và protein histone là

a)

nucleosome.

b)

polysome.

c)

nucleotide.

d)

sợi cơ bản.

5.

Đối tượng nghiên cứu quy luật di truyền của Mendel là

a)

đậu Hà Lan.

b)

ruồi giấm.

c)

hoa phấn.

d)

cừu Dolly.

6.

Để chứng minh các nhân tố di truyền không hoà trộn vào nhau, Mendel đã thực hiện phép lai nào?

a)

Lai phân tích.

b)

Lai khác dòng.

c)

Lai xa.

d)

Lai thuận nghịch.

7.

Xét 2 cặp gene phân li độc lập, allele A quy định hoa đỏ, allele a quy định hoa trắng, allele B quy định quả tròn, allele b quy định quả dài. Cho biết sự biểu hiện của gene không phụ thuộc vào môi trường, cây hoa đỏ, quả tròn thuần chủng có kiểu gene nào sau đây?

a)

AABB.

b)

AAbb.

c)

aabb.

d)

aaBB.

8.

Khái niệm "Nhân tố di truyền" theo phát biểu của Mendel tương ứng với khái niệm nào của di truyền học hiện đại?

a)

Nhiễm sắc thể.

b)

Allele.

c)

Tính trạng.

d)

Kiểu hình.

9.

Trong quy luật di truyền phân li độc lập với các gene trội là trội hoàn toàn. Nếu P thuần chủng khác nhau với n cặp tương phản thì số loại kiểu gene khác nhau ở F2 là:

a)

(1:1)n.

b)

(1:2:1)n.

c)

3n.

d)

2n.

10.

Câu 10. Xét 2 cặp gene phân li độc lập, allele A quy định hoa đỏ, allele a quy định hoa trắng, allele B quy định quả tròn, allele b quy định quả dài. Cho biết sự biểu hiện của gene không phụ thuộc vào môi trường, cây hoa trắng, quả dài có kiểu gene nào sau đây?

a)

aabb

b)

AAbb

c)

AABB

d)

aaBB

11.

Câu 11. Ở ruồi giấm, xét 1 gene nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X có 2 allele A và a: allele A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định mắt trắng. Theo lí thuyết, ruồi đực mắt đỏ có kiểu gene

a)

XAXa

b)

XAY

c)

XAXA

d)

XaY

12.

Câu 12. Morgan đã phát hiện ra hiện tượng liên kết gene và hoán vị gene ở ruồi giấm khi tiến hành phép lai

a)

lại tế bào sinh dưỡng

b)

lai xa

c)

lai thuận nghịch

d)

lai phân tích

13.

Câu 14. Nếu khoảng cách giữa 2 gene A và B trên 1 NST là 17 cM thì tần số hoán vị gene là

a)

17%

b)

8,5%

c)

34%

d)

18%

14.

Câu 15. Trong một tế bào lưỡng bội, xét hai cặp gene nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể. Cách viết kiểu gene nào sau đây là đúng?

a)

AaBb

b)

AB/ab

c)

Aa/Bb

d)

ABab

15.

Câu 16. Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gene DedE không xảy ra hoán vị gene. Biết không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, cơ thể này tạo ra các loại giao tử là

a)

De và de

b)

DE và dE

c)

De và dE

d)

De và de

16.

Câu 17. Một trong những thành tựu của chọn, tạo giống bằng lai hữu tính là

a)

tạo giống lúa nhiều năm PR23

b)

tạo giống xà lách mang gene sản xuất insuline người

c)

tạo lúa Golden rice 2 có hàm lượng β- Carotene và protein cao

d)

tạo ngô NK66Bt/GT có khả năng kháng sâu đục thân, thuốc diệt cỏ

17.

Hàng nghìn năm qua, con người đã tạo ra nhiều dạng thực vật và động vật qua các quá trình chọn giống và lai tạo, làm biến đổi hệ gene của các loài sinh vật. Hãy cho biết quá trình chọn lọc và lai tạo này dựa trên nguồn nguyên liệu nào sau đây?

a)

Đột biến.

b)

Biến dị tổ hợp.

c)

DNA tái tổ hợp.

d)

Biến dị di truyền.

18.

Ví dụ nào sau đây là thành tựu tạo giống bằng phương pháp lai hữu tính giữa hai giống khác nhau trong nước?

a)

Lợn đại bạch (con lai giữa lợn Yorkshire của Anh với các giống khác).

b)

Lợn rừng lai (con lai giữa lợn Móng Cái và lợn rừng trong nước).

c)

Bò BBB (con lai giữa nhiều giống bò địa phương của Bỉ với bò shorthorn của Pháp).

d)

Lợn ba xuyên (con lai giữa lợn Bershire với lợn địa phương (lợn bồ xụ) ở Sóc Trăng).

19.

Phương pháp chủ yếu để tạo ra biến dị tổ hợp trong chọn giống vật nuôi, cây trồng là

a)

Sử dụng các tác nhân hoá học.

b)

Thay đổi môi trường

c)

Sử dụng các tác nhân vật lí

d)

Lai giống.

20.

Giống bò có con lai từ bò địa phương của Bỉ với bò shorthorn là:

a)

Bò zebu

b)

Bò BBB

c)

Bò Red Sindhi

d)

Bò Brahman

21.

Thành tựu nào sau đây được tạo ra từ phương pháp chọn giống từ nguồn biến dị tự nhiên?

a)

Bò lai Sind.

b)

Ngô TM 181.

c)

Gạo ST25.

d)

Cá chép VHI.

22.

Tần số alen của một gen được tính bằng

a)

tỉ lệ phần trăm các cá thể trong quần thể có kiểu gen đồng hợp về alen đó tại một thời điểm xác định.

b)

tỉ lệ phần trăm các cá thể trong quần thể có kiểu hình do alen đó qui định tại một thời điểm xác định.

c)

tỉ lệ phần trăm các cá thể mang alen đó trong quần thể tại một thời điểm xác định.

d)

tỉ số giữa các giao tử mang alen đó trên tổng số giao tử mà quần thể đó tạo ra tại một thời điểm xác định.

23.

Vốn gene của quần thể là tập hợp tất cả các

a)

kiểu gene trong quần thể.

b)

gene trong một cá thể.

c)

allele có trong quần thể.

d)

allele của một gene trong quần thể.

24.

Đặc trưng di truyền của quần thể thể hiện ở

a)

tần số allele và thành phần kiểu gene.

b)

tỉ lệ giới tính của quần thể.

c)

mật độ cá thể của quần thể.

d)

tỉ lệ các nhóm tuổi trong quần thể.

25.

Định luật Hardy - Weinberg phản ánh

a)

trạng thái động của quần thể.

b)

sự mất ổn định của tần số allele trong quần thể.

c)

sự ổn định của tần số allele trong quần thể.

d)

trạng thái cân bằng của quần thể.

26.

Điều luật cấm kết hôn gần dựa trên cơ sở di truyền nào?

a)

Ngăn cản tổ hợp allele trội làm thoái hóa giống.

b)

Hạn chế dị tật do allele lặn gây ra.

c)

Đảm bảo luân thường đạo lí làm người.

d)

Thực hiện thuần phong mỹ tục của dân tộc.

27.

Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối biến đổi qua các thế hệ theo hướng

a)

Giảm dần kiểu gene đồng hợp tử trội, tăng gần kiểu gene đồng hợp tử lặn.

b)

Giảm dần kiểu gene đồng hợp tử lặn, tăng dần kiểu gene đồng hợp tử trội.

c)

Giảm dần tỉ lệ đồng hợp tử, tăng dần tỉ lệ dị hợp tử.

d)

Tăng dần kiểu gene đồng hợp tử, giảm dần tỉ lệ dị hợp tử.

28.

Khi nói về hoán vị gene, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hoán vị gene xảy ra do sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa 2 chromatid cùng nguồn gốc trong cặp NST tương đồng, diễn ra vào kì đầu cuả giảm phân I.

b)

Hoán vị gene chỉ xảy ra trong giảm phân của sinh sản hữu tính mà không xảy ra trong nguyên phân.

c)

Tần số hoán vị gene phản ánh số lượng gene có trên NST.

d)

Hoán vị gene tạo điều kiện cho các gen tổ hợp lại với nhau, làm phát sinh biến dị tổ hợp

29.

Một loài thực vật, biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, các allele trội là trội hoàn toàn, các gene liên kết hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:1:1:1?

a)

.aB/ab x ab/ab

b)

Ab/ab x aB/ab

c)

AB/ab x Ab/ab

30.

Đồ thị trên mô tả sự biến động tần số allele, tần số kiểu gene (gene quy định một tính trạng có 2 allele là A và a, allele trội là trội hoàn toàn, thuộc NST thường) qua các thế hệ của một quần thể sinh vật trong điều kiện không có đột biến, khả năng sống của các kiểu gene là như nhau, các cá thể có khả năng sinh sản như nhau và quần thể được cách li với các quần thể khác. Có bao nhiêu kết luận sau đây đúng? (1) Đường cong [I] biểu thị tỉ lệ kiểu gene Aa qua các thế hệ. (2) Đường cong [a] và [b] biểu thị cho tần số allele qua các thế hệ. (3) Đây là quần thể tự phối. (4) F1, F2 quần thể có tỉ lệ kiểu hình trội là 84%.

a)

3.

b)

1.

c)

2.

d)

4.

31.

Một loài thực vật, xét 1 gene có 2 allele, allele A trội hoàn toàn so với allele a. Nghiên cứu thành phần kiểu gene của một quần thể thuộc loài này qua các thế hệ thu được kết quả như biểu đồ ở hình bên. Phân tích biểu đồ và cho biết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Tần số allele A không thay đổi qua các thế hệ.(s) II. Tần số allele A ở thế hệ P là 0,8. III. Tần số kiểu gene AA ở thế hệ F3 là 4/9. IV. Quần thể này là quần thể tự thụ phấn.(s)

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

1.

32.

Ở ruồi giấm, allele A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với allele a quy định thân đen; allele B quy định cánh dài là trội hoàn toàn so với allele b quy định cánh cụt. Kiểu gen nào sau đây quy định kiểu hình thân xám, cánh cụt?

a)

AB//AB

b)

aB//aB

c)

Ab//Ab

d)

aB/ab