NEW
Font size
WorksheetsTin 11 Giữa kì 2 (cd)
Total questions: 39
Worksheet time: 26mins
Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :
Tập hợp dữ liệu phục vụ một bài toán quản lí nào đó.
Tập hợp dữ liệu phản ảnh hồ sơ của một tổ chức, có thể cập nhật và khai thác thông tin từ đó phục vụ công tác quản lí của tổ chức này
Tập hợp dữ liệu được tổ chức sao cho máy tính có thể lưu trữ, truy cập, cập nhật và xử líđể phục vụ cho hoạt động của một đơn vị nào đó.
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người
Trong các câu sau, câu nào ĐỨNG về “Hệ quản trị CSDL"?
Phần mềm cung cấp môi trường để tạo lập, lưu trữ, cập nhật, khai thác CSDL.
Phần mềm sử dụng dữ liệu trong CSDL
. CSDL quản lí một hệ thống nào đó
CSDL được quản lí bằng một chương trình
Thành phần nào dưới đây KHÔNG thuộc hệ CSDL
CSDL
HỆ QT CSDL
Phần mềm ứng dụng dùng CSDL
Hệ điều hành
Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính:
Gọn, thời sự, nhanh chóng
Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều người có thể sử dụng chung CSDL
Gọn, nhanh chóng
Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời...
Hãy chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau
Xử lí thông tin trong bài toán quản lí gồm: Tạo lập hồ sơ, cập nhật dữ liệu và khai thác thông tin
. Quản lí bán hàng ở siêu thị không cần dùng đến CSDL
Tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo là ba thao tác nằm trong nhóm công việc khai thác thông tin.
Cập nhật dữ liệu gồm có ba việc: Thêm, sửa, xóa dữ liệu.
Trường em có CSDL dùng để quản lí việc mượn và trả sách tại thư viện. Theo em CSDL đó quản lí những dữ liệu của những chủ thể nào?
Sách, người mượn, việc mượn trả sách
Học sinh, giáo viên, sách
Sách, nội quy thư viện, hội thảo
Sách, thủ thư, độc giả
Chức năng của hệ QTCSDL
Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL;
Cung cấp môi trường cập nhật dữ liệu và khai thác dữ liệu
Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
Tất cả đáp án trên
Cập nhật dữ liệu là:
Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng
Thay đổi cấu trúc của bảng
. Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi
. Thay đổi dữ liệu trong các bảng
Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?
Một đáp án khác
Chế độ thiết kế
Chế độ biểu mẫu
Chế độ hiển thị trang dữ liệu
Khi nào thì có thể nhập dữ liệu vào bảng
Sau khi bảng đã được tạo trong cơ sở dữ liệu
Bất cứ khi nào có dữ liệu.
Bất cứ lúc nào cần cập nhật dữ liệu.
Ngay sau khí cơ sở dữ liệu được tạo ra
Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?
Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng
Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu
Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự
Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được
Trong khi nhập dữ liệu cho bằng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:
Tab
Delete
Space
Enter
Nút lệnh nào sau đây dùng để tạo liên kết giữa các bảng
Edit relationships
Để mở cửa sổ tạo liên kết giữa các bảng ta thực hiện thao tác theo phương án nàosau đây
Database Tools \ Relationships
Create Relationships
Table Reationships
Home Relationships
Khóa ngoài của một bảng là gì?
Một trưởng của bảng này và đồng thời là khóa của một bảng khác
Một trường bất kỳ
Phải là trường khóa chính của bảng đó
. Là trường có trong bảng này nhưng không có trong bảng khác
Phương án nào sau đây dùng để sửa liên kết giữa các bảng
Nháy chuột phải vào đường liên kết sau đó chọn Edit Relationships
Nháy chuột phải vào đường liên kết sau đó chọn Show Table
Nháy chuột phải vào đường liên kết sau đó chọn Hide Table
Nháy chuột phải vào đường liên kết sau đó chọn Delete
Chọn phương án sai. Liên kết giữa các bảng cho phép:
Khóa dữ liệu, không cho tạo thêm dữ liệu mới gây dư thừa
Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng
Nhất quán dữ liệu
Tránh được dư thừa dữ liệu
Câu 18. Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự tSap xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:
1. Kéo thả trường khóa làm liên kết từ bảng phụ tới bảng chính( trường khóa làm khóa
chính)
2. Chọn các tham số liên kết
3. Hiển thị hai bảng (các trường) muốn tạo liên kết
4. Mở cửa sổ Relationships
3-1-4-2
4-2-3-1
4-3-1-2
2-4-1-3
Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là :
Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu
Trưởng liên kết của hai bảng phải là chữ hoa
Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số
Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu
Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?
Database Tools Relationships Delete Yes
Click phải chuột, chọn Delete Yes
Click phải chuột, chọn Edit Relationships → Delete Yes
Bấm Phím Delete Yes
Chọn phương án với các cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống: Mọi hệ QTCSDLQH đều có cơ chế đảm bảo ....... dữ liệu không vi phạm ràng buộc......đối với các liên kết giữa các bảng.
tạo lập, dữ liệu
cập nhật, dữ liệu
khai thác, khóa ngoài
cập nhật, khóa ngoài
Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?
Forms
Tables
Queries
Reports
Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu đề:
Tính toán cho các trường tỉnh toán
Sửa cấu trúc bảng
Lập báo cáo
Xem, nhập và sửa dữ liệu
Mục đích chính của biểu mẫu là gì?
Hiển thị dữ liệu một cách trực quan và dễ đọc
Cho phép người dùng xem và cập nhật dữ liệu
Tạo ra các báo cáo và biểu đồ từ dữ liệu.
Tạo ra các liên kết giữa các bảng dữ liệu khác nha
Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ:
Thiết kế
Trang dữ liệu
Biểu mẫu
Thuật sĩ
Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:
Sửa đổi thiết kế cũ
Thiết kế mới cho biểu mẫu, sửa đổi thiết kế cũ
Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ
Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu.
Làm việc trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta thực hiện:
Chọn biểu mẫu rồi nháy nút Qpen hoặc nhây nút nếu đang ở chế độ thiết kế
Chọn biểu mẫu rồi nháy nút Design View và nhây nút nếu đang ở chế độ thiết kế
Chọn biểu mẫu rồi nháy nút Design View hoặc nháy nút nếu đang ở chế độ biểu mẫu
Chọn biểu mẫu rồi nháy nút
Design View
Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn:
Create form for using Wizard
Create form in using Wizard
Create form by using Wizard
Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn:
Create form by using Wizard
Create form with using Wizard
Create form in Design View
Create form by Design View
Truy vấn CSDL là:
Một tập hợp các bảng dữ liệu có liên quan với nhau.
Một phát biểu thể hiện yêu cầu của người dùng đối với CSDL.
Này này là em gì ơi em gì ơi ở lại và yêu được không yêu được không?😘
Thiên lí Ngân em có thể ở lại đây k?
Ngôn ngữ truy vấn CSDL phổ biến hiện nay
SQL
Excel
Jack
J97
Câu 32. Em hãy điền vào chỗ trống (...
) cho phát biểu dưới đây:
“Khi thực hiện các câu truy vấn, hệ quản trị CSDL sẽ coi tên trường là biến trong chương trình xử lí, do vậy, nếu tên trường có chứa dấu cách thì cần phải dùng các dấu ...... đề
đánh dấu bắt đầu và kết thúc tên trường."
()
" "
[]
' '
Đối với các hệ CSDL quan hệ, có mấy loại truy vấn dữ liệu?
1
2
3
4
Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề SELECT dùng để
làm gì?
Thêm dữ liệu vào bảng
Xđ đk lọc dl
Xđ dl được lấy từ đâu
Xđ tt ta muốn hiển thị
Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề WHERE dùng để làm gì?
. Xác định thông tin ta muốn hiển thị
Sửa dữ liệu trong bảng
Xác định điều kiện lọc dữ liệu
Xác định dữ liệu được lấy từ đâu
Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề FROM dùng để làmgì?
Xóa dữ liệu trong bảng
Xác định dữ liệu được lấy từ đâu
Xác định thông tin ta muốn hiển thị
Xác định điều kiện lọc dữ liệu
Jack có mấy đứa con?
Show
or
Criteria
Sort
Câu 38. Cho câu truy vấn sau:
SELECT [Họ và tên], [Giới tính], [Toán]
FROM [HỌC SINH 11]
WHERE [Giới tính] = "Nữ"
Em hãy cho biết câu truy vấn trên cho biết thông tin:
Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh nữ
Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh nam
Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính của tất cả các học sinh nữ
Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh
Câu 39. Cho cấu trúc 1 câu truy vấn như sau:
SELECT [Họ và tên], [Ngày sinh], [Tin học]
FROM [HỌC SINH 11]
WHERE...
Em hãy hoàn thiện cấu trúc truy vấn trên bằng cách điền vào chỗ trống (....), đã đưa ra danis sách gồm họ tên, ngày sinh, điểm môn Tin học của những học sinh có điểm môn Tin học từ 7.5 trở lên từ bảng dữ liệu HỌC SINH 11:
. [Tin học] = 7.5
[Tin học] <= 7.5
[ Tin học] >= 7.5
[Tin học] > 7.5
