wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 11 Giữa kì 2 (cd)

Total questions: 39

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :

a)

Tập hợp dữ liệu phục vụ một bài toán quản lí nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu phản ảnh hồ sơ của một tổ chức, có thể cập nhật và khai thác thông tin từ đó phục vụ công tác quản lí của tổ chức này

c)

Tập hợp dữ liệu được tổ chức sao cho máy tính có thể lưu trữ, truy cập, cập nhật và xử líđể phục vụ cho hoạt động của một đơn vị nào đó.

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

2.

Trong các câu sau, câu nào ĐỨNG về “Hệ quản trị CSDL"?

a)

Phần mềm cung cấp môi trường để tạo lập, lưu trữ, cập nhật, khai thác CSDL.

b)

Phần mềm sử dụng dữ liệu trong CSDL

c)

. CSDL quản lí một hệ thống nào đó

d)

CSDL được quản lí bằng một chương trình

3.

Thành phần nào dưới đây KHÔNG thuộc hệ CSDL

a)

CSDL

b)

HỆ QT CSDL

c)

Phần mềm ứng dụng dùng CSDL

d)

Hệ điều hành

4.

Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính:

a)

Gọn, thời sự, nhanh chóng

b)

Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều người có thể sử dụng chung CSDL

c)

Gọn, nhanh chóng

d)

Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời...

5.

Hãy chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau

a)

Xử lí thông tin trong bài toán quản lí gồm: Tạo lập hồ sơ, cập nhật dữ liệu và khai thác thông tin

b)

. Quản lí bán hàng ở siêu thị không cần dùng đến CSDL

c)

Tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo là ba thao tác nằm trong nhóm công việc khai thác thông tin.

d)

Cập nhật dữ liệu gồm có ba việc: Thêm, sửa, xóa dữ liệu.

6.

Trường em có CSDL dùng để quản lí việc mượn và trả sách tại thư viện. Theo em CSDL đó quản lí những dữ liệu của những chủ thể nào?

a)

Sách, người mượn, việc mượn trả sách

b)

Học sinh, giáo viên, sách

c)

Sách, nội quy thư viện, hội thảo

d)

Sách, thủ thư, độc giả

7.

Chức năng của hệ QTCSDL

a)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL;

b)

Cung cấp môi trường cập nhật dữ liệu và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

d)

Tất cả đáp án trên

8.

Cập nhật dữ liệu là:

a)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

b)

Thay đổi cấu trúc của bảng

c)

. Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi

d)

. Thay đổi dữ liệu trong các bảng

9.

Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?

a)

Một đáp án khác

b)

Chế độ thiết kế

c)

Chế độ biểu mẫu

d)

Chế độ hiển thị trang dữ liệu

10.

Khi nào thì có thể nhập dữ liệu vào bảng

a)

Sau khi bảng đã được tạo trong cơ sở dữ liệu

b)

Bất cứ khi nào có dữ liệu.

c)

Bất cứ lúc nào cần cập nhật dữ liệu.

d)

Ngay sau khí cơ sở dữ liệu được tạo ra

11.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?

a)

Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng

b)

Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu

c)

Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự

d)

Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được

12.

Trong khi nhập dữ liệu cho bằng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:

a)

Tab

b)

Delete

c)

Space

d)

Enter

13.

Nút lệnh nào sau đây dùng để tạo liên kết giữa các bảng

a)
b)
c)
d)

Edit relationships

14.

Để mở cửa sổ tạo liên kết giữa các bảng ta thực hiện thao tác theo phương án nàosau đây

a)

Database Tools \ Relationships

b)

Create Relationships

c)

Table Reationships

d)

Home Relationships

15.

Khóa ngoài của một bảng là gì?

a)

Một trưởng của bảng này và đồng thời là khóa của một bảng khác

b)

Một trường bất kỳ

c)

Phải là trường khóa chính của bảng đó

d)

. Là trường có trong bảng này nhưng không có trong bảng khác

16.

Phương án nào sau đây dùng để sửa liên kết giữa các bảng

a)

Nháy chuột phải vào đường liên kết sau đó chọn Edit Relationships

b)

Nháy chuột phải vào đường liên kết sau đó chọn Show Table

c)

Nháy chuột phải vào đường liên kết sau đó chọn Hide Table

d)

Nháy chuột phải vào đường liên kết sau đó chọn Delete

17.

Chọn phương án sai. Liên kết giữa các bảng cho phép:

a)

Khóa dữ liệu, không cho tạo thêm dữ liệu mới gây dư thừa

b)

Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng

c)

Nhất quán dữ liệu

d)

Tránh được dư thừa dữ liệu

18.

Câu 18. Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự tSap xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:

1. Kéo thả trường khóa làm liên kết từ bảng phụ tới bảng chính( trường khóa làm khóa

chính)

2. Chọn các tham số liên kết

3. Hiển thị hai bảng (các trường) muốn tạo liên kết

4. Mở cửa sổ Relationships

a)

3-1-4-2

b)

4-2-3-1

c)

4-3-1-2

d)

2-4-1-3

19.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là :

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

Trưởng liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

20.

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?

a)

Database Tools Relationships Delete Yes

b)

Click phải chuột, chọn Delete Yes

c)

Click phải chuột, chọn Edit Relationships → Delete Yes

d)

Bấm Phím Delete Yes

21.

Chọn phương án với các cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống: Mọi hệ QTCSDLQH đều có cơ chế đảm bảo ....... dữ liệu không vi phạm ràng buộc......đối với các liên kết giữa các bảng.

a)

tạo lập, dữ liệu

b)

cập nhật, dữ liệu

c)

khai thác, khóa ngoài

d)

cập nhật, khóa ngoài

22.

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

a)

Forms

b)

Tables

c)

Queries

d)

Reports

23.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu đề:

a)

Tính toán cho các trường tỉnh toán

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Lập báo cáo

d)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

24.

Mục đích chính của biểu mẫu là gì?

a)

Hiển thị dữ liệu một cách trực quan và dễ đọc

b)

Cho phép người dùng xem và cập nhật dữ liệu

c)

Tạo ra các báo cáo và biểu đồ từ dữ liệu.

d)

Tạo ra các liên kết giữa các bảng dữ liệu khác nha

25.

Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ:

a)

Thiết kế

b)

Trang dữ liệu

c)

Biểu mẫu

d)

Thuật sĩ

26.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:

a)

Sửa đổi thiết kế cũ

b)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, sửa đổi thiết kế cũ

c)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ

d)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu.

27.

Làm việc trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta thực hiện:

a)

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút Qpen hoặc nhây nút nếu đang ở chế độ thiết kế

b)

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút Design View và nhây nút nếu đang ở chế độ thiết kế

c)

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút Design View hoặc nháy nút nếu đang ở chế độ biểu mẫu

d)

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút

Design View

28.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn:

a)

Create form for using Wizard

b)

Create form in using Wizard

c)

Create form by using Wizard

29.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn:

a)

Create form by using Wizard

b)

Create form with using Wizard

c)

Create form in Design View

d)

Create form by Design View

30.

Truy vấn CSDL là:

a)

Một tập hợp các bảng dữ liệu có liên quan với nhau.

b)

Một phát biểu thể hiện yêu cầu của người dùng đối với CSDL.

c)

Này này là em gì ơi em gì ơi ở lại và yêu được không yêu được không?😘

d)

Thiên lí Ngân em có thể ở lại đây k?

31.

Ngôn ngữ truy vấn CSDL phổ biến hiện nay

a)

SQL

b)

Excel

c)

Jack

d)

J97

32.

Câu 32. Em hãy điền vào chỗ trống (...

) cho phát biểu dưới đây:

“Khi thực hiện các câu truy vấn, hệ quản trị CSDL sẽ coi tên trường là biến trong chương trình xử lí, do vậy, nếu tên trường có chứa dấu cách thì cần phải dùng các dấu ...... đề

đánh dấu bắt đầu và kết thúc tên trường."

a)

()

b)

" "

c)

[]

d)

' '

33.

Đối với các hệ CSDL quan hệ, có mấy loại truy vấn dữ liệu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề SELECT dùng để

làm gì?

a)

Thêm dữ liệu vào bảng

b)

Xđ đk lọc dl

c)

Xđ dl được lấy từ đâu

d)

Xđ tt ta muốn hiển thị

35.

Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề WHERE dùng để làm gì?

a)

. Xác định thông tin ta muốn hiển thị

b)

Sửa dữ liệu trong bảng

c)

Xác định điều kiện lọc dữ liệu

d)

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu

36.

Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề FROM dùng để làmgì?

a)

Xóa dữ liệu trong bảng

b)

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu

c)

Xác định thông tin ta muốn hiển thị

d)

Xác định điều kiện lọc dữ liệu

37.

Jack có mấy đứa con?

a)

Show

b)

or

c)

Criteria

d)

Sort

38.

Câu 38. Cho câu truy vấn sau:

SELECT [Họ và tên], [Giới tính], [Toán]

FROM [HỌC SINH 11]

WHERE [Giới tính] = "Nữ"

Em hãy cho biết câu truy vấn trên cho biết thông tin:

a)

Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh nữ

b)

Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh nam

c)

Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính của tất cả các học sinh nữ

d)

Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh

39.

Câu 39. Cho cấu trúc 1 câu truy vấn như sau:

SELECT [Họ và tên], [Ngày sinh], [Tin học]

FROM [HỌC SINH 11]

WHERE...

Em hãy hoàn thiện cấu trúc truy vấn trên bằng cách điền vào chỗ trống (....), đã đưa ra danis sách gồm họ tên, ngày sinh, điểm môn Tin học của những học sinh có điểm môn Tin học từ 7.5 trở lên từ bảng dữ liệu HỌC SINH 11:

a)

. [Tin học] = 7.5

b)

[Tin học] <= 7.5

c)

[ Tin học] >= 7.5

d)

[Tin học] > 7.5