wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

pp gdtc

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nguồn gốc cơ bản của Thể dục thể thao là gì?

a)

A. Trong quá trình tiến hóa từ vượn thành người

b)

B. Trong quá trình lao động và sản xuất

c)

C. Phục vụ cho cuộc sống tương lai và đặc biệt cho thế hệ trẻ.

d)

D. Phục vụ cho quá trình đấu tranh đi xâm chiếm lãnh thổ.

2.

Câu 2: Trong thời kỳ Phong kiến ở Việt Nam, Môn Võ được giảng dạy ở đâu?

a)

Võ học sở hoặc Giảng đường Võ

b)

B. Trong quân đội.

c)

C. Trong các trường học

d)

D.Trong quân đội và trong các trường học.

3.

Câu 3: Trong Nhà nước Quân chủ Việt Nam, các môn thể thao thường được tập luyện là gì?

a)

A. Môn bắn cung - nỏ, đá cầu, trò chơi với quả cầu.

b)

B. Vật, võ, đua thuyền

c)

C. Vật, võ và trò chơi với quả cầu.

d)

D. Môn vật, võ, đua thuyền, bắn cung - nỏ, đá cầu và trò chơi với quả cầu.

4.

Câu 4: Nhà Thể dục Trung ương thuộc Bộ Thanh niên thành lập vào năm 1946 nhằm mục đích gì?

a)

A. Tăng cường sức khỏe

b)

B. Tăng bổ sức khỏe toàn dân, cải tạo nòi giống Việt Nam.

c)

C. Phát triển các môn thể thao dân tộc

d)

D. Để toàn đân có thể tham gia tập luyện Thể thao.

5.

Câu 5: Dựa vào kiến thức đã học, vậy theo em TDTT có tất cả bao nhiêu chức năng?

a)

A. 8 chức năng

b)

B. 7 chức năng

c)

C. 5 Chức năng

d)

D. 3 Chức năng

6.

Câu 6: Chức năng giáo dưỡng nhằm trang bị cho thế hệ trẻ những năng lực nào sau đây?

a)

Kỹ năng, kỹ xảo vận động.

b)

B. Kỹ năng, kỹ xảo vận động và tri thức chuyên môn.

c)

C. Kỹ năng, kỹ xảo vận động và các tố chất thể lực

d)

D. Kỹ năng, tố chất thể lực và tri thức chuyên môn .

7.

Câu 7: Câu nói: “Hoạt động thể dục thể thao giúp tăng năng suất lao động” là nói về chức năng nào của TDTT?

a)

A. Chức năng thực dụng.

b)

B. Chức năng thẩm mỹ.

c)

Chức năng định chuẩn mực.

d)

D. Chức năng giáo dục.

8.

Câu 8: Ý nghĩa của chức năng định chuẩn mực trong thể dục thể thao?

a)

A. Nhằm đánh giá trình độ tài nghệ thể thao, trình độ chuẩn bị thể lực, trình độ hoàn thiện thể chất.

b)

B. Nhằm đánh giá trình độ tài nghệ thể thao.

c)

C. Nhằm đánh giá trình độ chuẩn bị thể lực, trình độ hoàn thiện thể chất.

d)

D. Nhằm đánh giá trình độ hoàn thiện thể chất .

9.

Câu 9: Lĩnh vực nào trong thể thao giúp mở rộng những giới hạn, khả năng thể lực của con người?

a)

A. Thể thao thành tích cao.

b)

B. Thể thao phong trào.

c)

C. Thể thao nghiệp dư.

d)

D. Tất cả các  đáp án trên đều sai.

10.

Câu 10: Thể dục thể thao giúp con người phục hồi sức khỏe về thể chất và tinh thần là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Câu 11: Thể dục thể thao giúp con người hồi phục được những chức năng nào?

a)

A. Tinh thần

b)

Thể chất

c)

Sức khoẻ

d)

Tinh thần và thể chất

12.

Câu 12: Chức năng thẩm mỹ giúp người tập cải thiện những điều gì dưới đây?

a)

A. Tăng chiều cao, cân nặng.

b)

Phát triển thể chất cân đối, tư thế đi đứng đẹp.

c)

C. Phát triển thể chất cân đối, tư thế đi đứng đẹp, tác phong nhanh nhẹn.

d)

D. Tư thế đứng đẹp và tác phong nhanh nhẹn.

13.

Câu 13: Chức năng thông tin đã giúp điều gì cho mục đích phát triển xã hội văn minh?

a)

A. Tuyên truyền và chuyển giao những tri thức về thể dục thể thao, mở rộng quan hệ ngoại giao giữa con người với con người, giữa các cộng đồng với nhau.

b)

B. Kết nối mọi người trong xã hội

c)

C. Mở rộng quan hệ ngoại giao giữa con người với con người, giữa các cộng đồng với nhau.

d)

D. Tuyên truyền và chuyển giao những tri thức về thể dục thể thao.

14.

Câu 14: Em hiểu Giáo dục thể chất là gì?

a)

A. Là dạng hoạt động văn hóa thể chất mang tính đặc biệt; là hoạt động văn hóa xã hội; là phương tiện và phương pháp hiệu quả củng cố sức khỏe va hoàn thiện xã hội.

b)

B. GDTC là một hình thức giáo dục nhằm trang bị kỹ năng kỹ xảo vận động và những tri thức chuyên môn (giáo dưỡng), phát triển tố chất thể lực, tăng cường sức khoẻ.

c)

C. Là bộ phận của nền văn hóa xã hội, một loại hình hoạt động mà phương tiện cơ bản là các bài tập thể lực nhằm tăng cường thể chất cho con người, nâng cao thành tích thể thao, góp phần làm phong phú sinh hoạt văn hóa và giáo dục con người phát triển toàn diện.

d)

D. Là các bài tập thể lực nhằm tăng cường thể chất cho con người, nâng cao thành tích thể thao, góp phần làm phong phú sinh hoạt văn hóa và giáo dục con người phát triển toàn diện.

15.

Câu 15: Quá trình trang bị kỹ năng, kỹ xảo vận động cơ bản, cần thiết cho cuộc sống và những tri thức chuyên môn được gọi là gì?

a)

A. Giáo dưỡng thể chất.

b)

B. Giáo dục các tố chất thể lực

c)

C. Giáo dục nhân cách.

d)

Giáo dục trí tuệ

16.

Câu 16: Kỹ năng vận động là gì?

a)

A. Là khả năng thực hiện các kỹ thuật bài tập một cách chính xác.

b)

B. Là khả năng thực hiện các kỹ thuật bài tập vẫn còn 1 số sai sót nhỏ.

c)

C. Là khả năng thực hiện các kỹ thuật bài tập thuần thục trọng mọi tình huống.

d)

D. Là khả năng thực hiện các kỹ thuật một cách khéo léo nhất.

17.

Câu 17: Kỹ xảo vận động là gì

a)

A. Là khả năng thực hiện các kỹ thuật bài tập một cách chính xác.

b)

B. Là khả năng thực hiện các kỹ thuật bài tập vẫn còn 1 số sai sót nhỏ.

c)

C. Là khả năng thực hiện các kỹ thuật bài tập thuần thục trọng mọi tình huống

d)

D. Là khả năng thực hiện các kỹ thuật bài tập một cách dễ dàng và khéo léo nhất.

18.

Câu 18: Các tố chất nào dưới đây là tố chất thể lực trong giáo dục thể chất?

a)

A. Sức nhanh, sức mạnh

b)

B. Sức nhanh, sức mạnh, sức bền.

c)

C. Sức nhanh, sức mạnh, sức bền, mềm dẻo, khéo léo.

d)

D. Sức bền, sức mạnh.

19.

Câu 19: Trong các tố chất thể lực. “Sức nhanh, sức mạnh” thì tố chất nào là quan trọng nhất trong giáo dục thể chất?

a)

A. Sức mạnh.

b)

B. Sức nhanh

c)

C. Sức nhanh quan trọng hơn sức mạnh

d)

D. Cả ba đáp án đều sai

20.

Câu 20: Mối quan hệ giữa quá trình “Dạy học động tác” và “Phát triển các tố chất thể lực” là gì

a)

A. Hai yếu tố này là tiền đề của nhau.

b)

B. Hai yếu tố này không có liên quan tới nhau.

c)

C. Hai yếu tố thuộc hai quá trình song song với nhau.

d)

D. Cả ba đáp án trên đều sai.

21.

Câu 21: Trong hệ thống giáo dục, nội dung đặc trưng của giáo dục thể chất được gắn liền với điều gì?

a)

A. Trí dục, đức dục.

b)

B. Trí dục, đức dục và mỹ dục.

c)

C. Trí dục, đức dục, mỹ dục và giáo dục lao động

d)

D. Giáo dục lao động và trí dục.

22.

Câu 22: Giáo dục thể chất có bao nhiêu nhiệm vụ

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

23.

Câu 23: “Củng cố và tăng cường sức khoẻ, phát triển toàn diện cân đối hình thái chức năng cơ thể, phát triển tố chất vận động và khả năng hoạt động thể lực của con người” là nhiệm vụ nào trong giáo dục thể chất?

a)

A. Giáo dưỡng thể chất.

b)

B. Giáo dục thể chất theo nghĩa hẹp

c)

C. Hình thành nhân cách..

d)

D. Hình thành đạo đức và trí tuệ.

24.

Câu 24: Để quá trình giáo dưỡng thể chất đạt hiệu quả cao thì người hướng dẫn tập luyện thể dục thể thao và người tập cần chú ý những yếu tố nào?

a)

A. Đặc điểm tâm sinh lý theo lứa tuổi, vào kinh nghiệm vận động mà con người đã tiếp thu được, vào năng khiếu cá nhân, vào đặc điểm của hoạt động và nhiều nhân tố khác.

b)

B. Đặc điểm tâm sinh lý theo lứa tuổi, vào kinh nghiệm vận động mà con người đã tiếp thu được.

c)

C. Đặc điểm tâm sinh lý theo lứa tuổi và vào đặc điểm của hoạt động.

d)

D. Chú ý vào năng khiếu cá nhân, vào đặc điểm của hoạt động và nhiều nhân tố khác.

25.

Câu 25: Tri thức chuyên môn trong giáo dục thể chất là gì?

a)

A. Lịch sử các môn thể thao.

b)

B. Lịch sử các môn thể thao, luật thi đấu, hệ thống các kỹ thuật bài tập và phương pháp tập luyện.

c)

C. Hệ thống các kỹ thuật bài tập và phương pháp tập luyện.

d)

D. Luật thi đấu, hệ thống các kỹ thuật bài tập.

26.

Câu 26: Tại sao cần trang bị tri thức chuyên môn cho người tập?

a)

A. Vì đây là tiền đề cho việc tập luyện thể dục thể thao đạt hiệu quả cao.

b)

B. Vì đây là nội dung học bắt buộc của các môn thể thao.

c)

C. Giúp việc học các kỹ thuật bài tập nhanh hơn.

d)

D. Giúp cho người tập thích nghi nhanh hơn với các bài tập Thể dục Thể thao.

27.

Câu 27: Cơ sở đầu tiên để người tập hoàn thiện tốt các kỹ năng, kỹ xảo vận động là gì?

a)

A. Nền tảng thể lực toàn diện.

b)

B. Sức nhanh, sức mạnh tốt.

c)

C. Sức bền tốt.

d)

D. Sức mạnh và bền tốt.

28.

Câu 28: Yếu tố nào có ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng tiếp thu và hoàn thiện kỹ xảo vận động?

a)

A. Sức nhanh, sức mạnh, sức bền.

b)

B. Sự phát triển các tố chất vận động.

c)

C. Năng lực phối hợp vận động, mềm dẻo.

d)

D. Năng lực phối hợp giữa sức bền và sức mạnh.

29.

Câu 29: Hai bạn sinh viên nữ A và B có cùng tuổi, cùng kinh nghiệm vận động, cùng tập một môn thể thao, tại sao bạn A lại tập nhanh và tốt hơn bạn B?

a)

A. Do năng khiếu cá nhân.

b)

Do bạn B không thích tập

c)

C. Do năng khiếu cá nhân và bạn B không thích tập

d)

D. Do bạn A giỏi về kỹ năng hơn bạn B.

30.

Câu 30: Nói : “Giáo dục thể chất giúp hoàn thiện nhân cách” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Câu 31: Nói “Giáo dục thể chất chỉ giúp phát triển thể chất” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Câu 32: Phương pháp nào được sử dụng phổ biến trong giáo dục thể chất giúp giáo dục đạo đức cho người tập?

a)

A. Thuyết trình

b)

B. Vấn đáp

c)

C. Làm gương

d)

D. Phân tích

33.

Câu 33: Nói: “Phát triển thể chất là quá trình tăng lên về kích thước cơ thể” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Câu 34: Sự phát triển thể chất chịu ảnh hưởng bởi bao nhiêu yếu tố?

a)

6

b)

3

c)

2

d)

4

35.

Câu 35: Thể chất con người gồm những yếu tố nào?

a)

A. Thể hình.

b)

B. Các chức năng của cơ thể

c)

C. Thể hình, các chứng năng của cơ thể

d)

D. Thể hình, thần thái và chức năng của cơ thể.

36.

Câu 36: Sự phát triển của GDTC diễn ta dưới sự ảnh hưởng của các nhân tố nào?

a)

A. Bẩm sinh di truyền - Giáo dục.

b)

B. Môi trường - Giáo dục - Bẩm sinh di truyền.

c)

C. Môi trường - Giáo dục.

d)

D. Bẩm sinh di chuyền.

37.

Câu 37: Yếu tố nào là yếu tố tiền đề cho sự phát triển thể chất?

a)

Bẩm sinh , di chuyền

b)

Môi trường

c)

Giáo dục

d)

Bẩm sinh , gd , môi trường

38.

Câu 38: Tại sao trong giáo dục thể chất các bạn nam thường tập khối lượng nặng và tập tốt hơn các bạn nữ?

a)

A. Vì các bạn nam thích tập.

b)

Tuân theo quy luật về giới tính

c)

C. Vì các bạn nam khỏe hơn các bạn nữ

d)

D. Vì các bạn nam muốn thể hiện bản thân.

39.

Câu 39: Trong quá trình tuyển chọn vận động viên cho các Đội tuyển thành tích cao của thành phố, huấn luyện viên thường xem xét yếu tố nào đầu tiên?

a)

A. Tố chất thể lực.

b)

B. Kỹ thuật, chiến thuật

c)

C. Bẩm sinh, di truyền.

d)

D. Kết quả qua các bài test.

40.

Câu 40: Làm các công việc lao động chân tay (Làm ruộng, công nhân, bê vác…) tác động tới sự phát triển thể chất như thế nào?

a)

A. Không có tác động.

b)

B. Tác động 1 cách tự phát.

c)

C. Tác động 1 cách chủ động

d)

D.Tác động đến sự phát triển cảu các cơ.