Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ gk1

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Công dụng của điện trở là

a)

A. Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

b)

B. Hạn chế dòng điện trong mạch điện

c)

C. Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện

d)

D. Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

2.

Câu 2: ý nghĩa của trị số điện trở là

a)

A. Cho biết mức độ chịu đựng của điện trở

b)

B. Cho biết khả năng phân chia điện áp của điện trở

c)

C. Cho biết mức độ cản trở dòng điện

d)

D. Cho biết khả năng hạn chế điện áp

3.

Câu 3: Công dụng của tụ điện là:

a)

A. Ngăn chặn dòng điện xoay chiều, cho dòng điện một chiều đi qua, lặp mạch cộng hưởng

b)

B. Ngăn chặn dòng điện, khi mắc kết hợp với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng

c)

C. Tích điện và phóng điện khi có dòng điện một chiều chạy qua

d)

D. Ngăn dòng điện một chiều, cho dòng điện xoay chiều chạy qua, lắp mạch cộng hưởng

4.

Câu 7: để phân loại tụ điện, người ta căn cứ vào

a)

A. Vật liệu làm vỏ của tụ điện

b)

B. Vật liệu làm chân của tụ điện

c)

C. Vật liệu làm lớp điện môi giữa 2 bản cực

d)

D. Vật liệu làm 2 bản cực của tụ điện

5.

Câu 8: trên một tụ điện có ghi 160V - 100uF. Các thông số này cho ta biết điều gì?

a)

A. Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện

b)

B. Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện

c)

C. Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện

d)

D. Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện

6.

Câu 9: Khi tần số dòng điện giảm thì

a)

A. Dung kháng của tụ điện không đổi

b)

B. Dung kháng của tụ điện giảm

c)

C. Cảm kháng của cuộn cảm tăng

d)

D. Dung kháng của tụ điện tăng

7.

Câu 10: ý nghĩa của trị số điện dung là:

a)

A. Cho biết khả năng tích luỹ năng lượng điện trường của tụ điện

b)

B. Cho biết khả năng tích luỹ năng lượng từ trường của tụ điện

c)

C. Cho biết khả năng tích luỹ năng lượng hoá học của tụ khi nạp điện

d)

D. Cho biết khả năng tích luỹ năng lượng cơ học của tụ khi phóng điện

8.

Câu 11: Dung kháng của tụ điện là đại lượng

a)

A. Biểu hiện sự cản trở của tụ điện

b)

B. Biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó

c)

C. Cho biết khả năng tích luỹ năng lượng điện trường

d)

D. Cho biết khả năng tích luỹ năng lượng từ trường

9.

Câu 13: công dụng của cuộn cảm là

a)

A. Ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng

b)

B. Ngăn chặn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, lắp mạch cộng hưởng

c)

C. Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm

d)

D. Ngăn chặn dòng điện cao tần, khi mắc với điện trở

10.

Câu 14: Cuộn cảm được phân thành những loại nào?

a)

A. Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần

b)

B. Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tầng

c)

C. Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần

d)

D. Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tầng

11.

Câu 15: trong các nhận định dưới dây về cuộn cảm, nhận định nào không chính xác?

a)

A. Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng dễ

b)

B. Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng khó

c)

C. Cuộn cảm không có tác dụng ngăn chặn dòng điện một chiều

d)

D. Nếu ghép nối tiếp thì trị số điện cảm tăng, nếu ghép song song thì trị số điện cảm giảm

12.

Câu 18: theo công nghệ chế tạo, điot đc phân ra:

a)

A: điot ổn áp, điot chỉnh lưu

b)

B. Điot tiếp điểm, điot ổn áp

c)

C. Điot tiếp điểm, điot tiếp mặt

d)

D. Điot quang, điot tiếp điểm

13.

Câu 19: điot ổn áp (điot zene) khác điot chỉnh lưu ở chỗ:

a)

A. Bị đánh thủng mà vẫn không hỏng

b)

B. Chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anot (A) sang catot (K)

c)

C. Không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược

d)

D. Chịu được áp lực cao hơn mà không bị đánh thủng

14.

Câu 21: Tranzito dùng để

a)

A: tách sóng trong máy thu hình

b)

B: biến đổi điện áp và dòng điện

c)

C: khuyếch đại tín hiệu điện

d)

D: lọc nguồn

15.

Câu 22: Tranzito có

a)

A. 2 cực A,K

b)

B. 2 cực A, B

c)

C. 3 cực B, E, C

d)

D. 3 cực A, B, K

16.
  1. TIRIXTO có mấy lớp tiếp giáp P-N

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 1

17.
  1. Tranzito loại NPN cho dòng điện đi từ cực

a)

A. C sang E

b)

B. E sang C

c)

C. B sang E

d)

D. B sang C

18.
  1. Thông thường người ta phân tranzito làm hai loại là:

a)

A. Tranzito PNP và tranzito NPN

b)

B. Tranzito PPN và Tranzito NNP

c)

C. Tranzito PNN và Tranzito NPP

d)

D. Tranzito PNN và tranzito NPN

19.

26: tranzito ( loại PNP) chỉ làm việc khi

a)

A. Các cực bazo (B), emito (E) được phân cực thuận và điện áp Uce <0

b)

B. Các cực bazo (B), emito (E) được phân cực thuận và điện áp Uce >0

c)

C. Các cực bazo (B), emito (E) được phân cực ngược và điện áp Uce<0

d)

D. Các cực bazo (B), emito (E) được phân cực ngược và điện áp Uce>0

20.

27: Tirixto có

a)

A: ba cực A1, A2, G

b)

B: ba cực A, K, G

c)

C: hai cực A, K

d)

D: hai cực A1, A2

21.
  1. Điều kiện để tixrito dẫn điện:

a)

A. Uak > 0 và Ugk = 0

b)

B. Uak > 0 và Ugk > 0

c)

C. Uak = 0 và Ugk = 0

d)

D. Uak = 0 và Ugk > 0

22.

Câu 29: Khi tirixto đã thông thì nó làm việc như một điot tiếp mặt và sẽ ngưng dẫn khi…

a)

A. Uak =< 0

b)

B. Ugk =< 0

c)

C. Uak >= 0

d)

D. Ugk=0

23.

Câu 30. Điac có mấy cực

a)

A. 5

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 2

24.
  1. Thông thường IC được bố trí theo kiểu hình răng lược có

a)

A. Hai hàng chân hoặc một hàng chân

b)

B. Hai hàng chân hoặc ba hàng chân

c)

C. Ba hàng chân hoặc bốn hàng chân

d)

D. Bốn hàng chân hoặc năm hàng chân

25.
  1. linh kiện bán dẫn nào có khả năng khuyếch đại tín hiệu điện

a)

A. Tranzito

b)

B. Tirixto

c)

C. Điac

d)

D. Triac

26.
  1. Phân loại mạch điện tử dựa theo tiêu chí nào?

a)

A. Chức năng và nhiệm vụ

b)

B. Cấu tạo

c)

C. Công suất

d)

D. Trị số

27.
  1. Mạch điện tử điều khiển trong máy quạt, máy điều hoà không khí là mạch

a)

A. Điều khiển các thiết bị dân dụng

b)

B. Điều khiển tín hiệu

c)

C. Điều khiển trò chơi và giải trí

d)

D. Tự động hoá các máy móc thiết bị

28.
  1. Mạch nào không thuộc mạch điện tử theo chức năng và nhiệm vụ

a)

A. Mạch khuyếch đại

b)

B. Mạch tạo xung

c)

C. Mạch tạo sóng hình sin

d)

D. Mạch điện tử số

29.
  1. Chức năng của mạch chỉnh lưu là:

a)

A. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

b)

B. Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều

c)

C. Ổn định điện áp xoay chiều

d)

D. Ổn định dòng điện và điện áp một chiều

30.
  1. Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều có bao nhiêu khối

a)

A. 3 khối

b)

B. 4 khối

c)

C. 5 khối

d)

D. 6 khối

31.
  1. Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, ta có thể bỏ bớt những khối nào mà vẫn đảm bảo mạch điện còn hoạt động được

a)

A. Khối 2 và khối 4

b)

B. Khối 4 và khối 5

c)

C. Khối 1 và khối 2

d)

D. Khối 2 và khối 5

32.
  1. Trong mạch nguồn một chiều thiếu khối nào thì mạch không làm việc được

a)

A. Mạch lọc nguồn

b)

B. Mạch bảo vệ

c)

C. Mạch ổn áp

d)

D. Mạch chỉnh lưu

33.
  1. Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không liên quan đến mạch khuyếch đại điện áp dùng OA?

a)

A. Tín hiệu U vào được đưa tới đầu vào đảo thông qua điện trở R1

b)

B. Điện áp ra và điện áp vào luôn có cùng chu kì, tần số và cùng pha

c)

C. Đầu vào không đảo được nối với điểm chung của mạch điện ( nối đất )

d)

D. Điện áp ra luôn ngược pha với điện áp vào

34.
  1. Người ta có thể làm gì để thay đổi hệ số khuyếch đại của mạch khuyếch đại điện áp dùng OA?

a)

A. Thay đổi tần số của điện áp vào

b)

B. Thay đổi biên độ của điện áp vào

c)

C. Chỉ cần thay đổi giá trị của điện trở hồi tiếp (Rht)

d)

D. Đồng thời tăng giá trị của điện trở R1 và Rht lên gấp đôi

35.
  1. IC khuyếch đại thuật toán có bao nhiêu đầu vào và bao nhiêu đầu ra

a)

A. Hai đầu vào và một đầu ra

b)

B. Một đầu vào và hai đầu ra

c)

C. Một đầu vào và một đầu ra

d)

D. Hai đầu vào và hai đầu ra

36.
  1. Hệ số khuyếch đại của mạch khuyếch đại điện áp dùng OA phụ thuộc vào

a)

A. Độ lớn của điện áp vào

b)

B. Chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào

c)

C. Độ lớn của điện áp ra

d)

D. Trị số của các điện trở R1 và Rht