wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý lý

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị của monment lực là

a)

m/s

b)

N.m

c)

Kg.m

d)

N.kg

2.

Điền từ cho sẵn dưới đây vào chỗ trống. “Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng các...... có xu hướng làm vật quay theo kim đồng hồ phải bằng tổng các...... có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ

a)

Mômen lực

b)

Hợp lực

c)

Trọng lực

d)

Phản lực

3.

Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ trống để có định nghĩa đúng về ngẫu lực. "Ngẫu lực là hệ hai lực ... có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật."

a)

Song song cùng chiều

b)

Cân bằng nhau

c)

Song song ngược chiều

d)

Trực đối nhau

4.

Cánh tay đòn của lực là

a)

Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực

b)

Khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật

c)

Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực

d)

Khoảng cách từ trọng tâm của vật đến giá của trục quay

5.

Gọi a là góc hợp bởi hướng của lực tác dụng vào vật và hướng dịch chuyển của vật. Công của lực là công cản nếu:

a)

0<a<π/2

b)

a=0

c)

a=π/2

d)

π/2<a<π

6.

Công là đại lượng:

a)

Vô hướng, có thể âm hoặc dương

b)

Vô hướng, có thể âm,dương hoặc bằng 0

c)

Vec to , có thể âm,dưong hoặc bằng 0

d)

Vec to có thể âm hoặc dương

7.

Đại lượng nào sau đây KHÔNG phải là 1 dạng năng lượng

a)

Cơ năng

b)

Hóa năng

c)

Nhiệt lượng

d)

Nhiệt năng

8.

Trong trường hợp nào sau đây, trọng lực không thực hiện công?

a)

Trời gió to, một quả táo từ trên cành rụng và rơi xiên xuống đất

b)

Một viên đạn rơi khỏi nòng súng và bay theo phương nằm ngang tới đích

c)

Một hòn đá bị nên xiên lên cao rồi rơi xuông theo một đường Parabol

d)

Một máy bay biểu diễn một đường bay phức tạp rồi hạ cánh.

9.

Trường hợp nào sau đây, công của lực bằng không ?

a)

Lực hợp với phương chuyển động một góc nhỏ hơn 90°.

b)

Lực hợp với phương chuyển động một góc lớn hơn 90°.

c)

Lực vuông góc với phương chuyển động của vật

d)

Lực cùng phương với phương chuyên động của vật

10.

Công thức tính Công của một lực là:

a)

A=F.S

b)

A=mgh

c)

A=F.s.cosa

d)

A=1/2mv²

11.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của 1 vật trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

Công cơ học

b)

Công phát động

c)

Công cản

d)

Công suất

12.

Đơn vị nào sau đây KHÔNG phải đơn vị công suất?

a)

J.s

b)

W

c)

N.m/s

d)

Hp

13.

Một vật chuyển động với vận tốc v dưới tác dụng của lực F không đổi. công suất của lực F là

a)

P=Fvt

b)

P=Fv

c)

P=Ft

d)

P=Fv²

14.

Trong oto, xe máy nếu chúng chuyển động thẳng trên đường, lực phát động Trùng với hướng chuyển động. công suất của chúng là đại lượng không đổi.khi cần chở nặng ,tải trọng lớn thì người lái sẽ

a)

Giảm vận tốc, đi số nhỏ

b)

Giảm vận tốc,đi số lớn

c)

Tăng vận tốc,đi số nhỏ

d)

Tăng vận tốc,đi số lớn

15.

Cặp đại lượng nào sau đây là đại lượng vô hướng?

a)

Vận tốc, năng lượng

b)

Động lượng, năng lượng

c)

Động năng,thời gian

d)

Thế năng giá tốc

16.

Một qua bóng được ném lên cao, vận tốc ban đầu hợp với thay đổi trong suốt cả quá trình chuyên động?

a)

Khối lượng của vật

b)

Gia tốc của vật

c)

Động năng của vật

d)

Nhiệt độ của vật

17.

Chọn câu sai. Động năng của vật không đổi khi vật

a)

Chuyển động cong đều

b)

Chuyển động tròn đều

c)

Chuyển động với gia tốc không đổi

d)

Chuyển động thẳng đều

18.

Động năng của vật sẽ giảm khi vật chuyển động

a)

Thẳng đều

b)

Tròn đều

c)

Chậm dần đều

d)

Nhanh dần đều

19.

Khi 1 tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thấy đổi ,khi khối lượng giảm một nửa,vận tốc tăng gấp 2 thì động năng của tên lửa

a)

Không đổi

b)

Tăng gấp 2 lần

c)

Tăng gấp 4 lần

d)

Giảm 2 lần

20.

Khẳng định nào sau đây là Đúng

a)

Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật

b)

Động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật

c)

Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng một nữa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật

d)

Động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng một nữa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật

21.

Biểu thức tính động năng của vật

a)

Wđ=mv

b)

Wđ=mv²

c)

Wđ=1/2mv²

d)

Wđ=MV/2

22.

Khi một vật có khối lượng m chuyển động có vận tốc tức thời biến thiên từ v1 đến v2 thì công của ngoại lực tác dụng lên vật được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

A=mv2-mv1-->

b)

A=mv2-mv1

c)

A=mv1²+mv2²

d)

A=½mv2²-½mv1²

23.

Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z số với mặt đất trồng trọng trường của trái đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức nào?

a)

Wt=mgz

b)

Wt=½mgz

c)

Wt=mg

d)

Wt=mz

24.

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì:

a)

Động năng tăng, thế năng giảm

b)

Động năng tăng thế năng tăng

c)

Động năng giảm thế năng giảm

d)

Động năng giảm,thế năng tăng

25.

Một vật ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

Động năng giảm thế năng giảm

b)

Động năng giảm,thế năng tăng

c)

Động năng tăng, thế năng giảm

d)

Động năng tăng thế năng tăng

26.

Trong quá trình giao động của 1 con lắc đơn tại vị trí cân bằng

a)

Động năng đạt tới giá trị cận đại

b)

Thế năng đạt giá trị cận đại

c)

Cơ năng không bằng

d)

Thế năng bằng động năng

27.

Trong quá trình giao động của 1 con lắc đơn tại vị trí cân bằng

a)

Động năng đạt tới giá trị cận đại

b)

Thế năng đạt giá trị cận đại

c)

Cơ năng không bằng

d)

Thế năng bằng động năng

28.

Chọn phát biểu sai

a)

Hiệu suất cho biết tỉ lệ giữa công có ích và công toàn phần do máy sinh ra khi hoạt động

b)

Hiệu suất được tỉnh bằng hiệu số giữa công có ích và công toàn phần

c)

Hiệu suất được tính bằng thương số giữa công có ích và công toàn phần

d)

Hiệu suất có giá trị luôn nhỏ hơn 1

29.

Chọn câu trả lời đúng:kỉ lô oat giờ là đơn vị của

a)

Hiệu suất

b)

Công suất

c)

Động lượng

d)

Công

30.

Cơ năng của 1 vật được bảo toàn khi

a)

Vật đứng yên

b)

Vật chuyển động thẳng đều

c)

Vật chuyển động không có ma sát

d)

Vật chuyển động tròn đeu

31.

Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm M phía trên mặt đất, vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua Sức cản không khi. Trong quá trình MN thì:

a)

Động năng tăng

b)

Thế năng giảm

c)

Cơ năng cực đại tại N

d)

Cơ năng không đổi

32.

Một con lắc đơn lý tưởng có vật nhỏ khối lượng m, dây dài 1. Chọn mốc thể năng tại điểm treo dây thì thể năng trọng trường của con lắc khi nó ở vị trí cân bằng thẳng đứng có biểu thức

a)

0

b)

mgl

c)

-mgl

d)

2mgl