NEW
Font size
Worksheetsđịa 2
Total questions: 27
Worksheet time: 14mins
Vtro của tđ
Cc những kthuc cơ bản
UUnges phphvoiws những biến động
Ptrien đầy đủ pchat năng lực
Chọn đc nghề nghipej
Pp khoanh vùng
Vùng phân bố các đối tượng
Số lg đtuong riêng lẻ
Phổ biến của đối tượng riêng lẹ
CCơ Cấu của đôiis tượng riêng lẻ
K đúng về nỏ tđ
Vỏ lục địa và vỏ đại dương
Luck địa dày hơn đại dương
Lục địa mỏng hơn đại dương
Cáu tạo bởi các lp đá
Đúng về thạch quyển
Có ở phần lục địa
Dày tb 50km
Dưới lp man ti
Chủ yếu các lp đá ở thể rắn
Sai về mảng kiến tạo
Di chuyển độc lập với tốc độ chậm
Đứng yên k di chuyển
Thg có động đấy núi lửa
Nổi trên lp vậy chất quánh dẻo
Nọi lực sinh ra k phải do
Sự phân huye các chất phóng xạ
Dịch chuyển của các dòng chat
Bức xạ mtroi đến tđ
Phản ứng hóa học
Thay đổi hướng theo ngày và đê.s
Tây ôn đới
MMậMậdichj
Đất biển
Phơn
Đúng về phân bố mưa trên tđ
XXđ Có lg mă nhỏ chí tuyến mưa nhìu
Nhiệt đoiqs bờ đông của lục địa mưa nhìu hơn bờ tây
OÔn Đới bờ đông mưa nhiều hơn bờ tây
Ôn đới mưa nhiều chí tuyến mưa nhỏ
Thủy quyểnaf
Nc ở các đại dương
Nc ngầm nc băng tuyết
Nc bao quanh tđ
Nc trong sinh vật
Độ muối nc biển lớn nhất ở vùng
XXdao
Ctuyen
Cực
OÔn Đới
Cc nc ngọt ngầm k phải là
Mưa
BBăBăntuyeets
Trên mặt
Ở biển
Thứ tự bề mặt xuoings sâu là
Đấyt mẹ gốc
Gốc mẹ đá
Mẹ đất gốc
Giơus hạn phía dưới của sinh quyển xuônhs tới đáy của
Phủ thổ nhưỡng
Vỏ phong hóa
Dưới của đá đóc
Vỏ lục địa
Sai với vỏ địa lí
Nơi tiếp giáp tầng ô dôn
Ranh giới trùng hoàn toàn lớp bỏ tđ
Giới hạn dưới của ffaij dương dến nơi sau nhất
Có suqj trungg hợp với toàn sinh quyển
Các to k tồn tại và ptr 1 cách cô lập là bh của quy luật
Địa đới
Thống nhất vavhchinh
Địa ô
Đai cao
Sự thay đổi có tính quy luật của đt địa lí theo
VVĩ Độ
Độ cao
Kinh độ
Các muag
Dân số hc có lquan đến
Tnhin
XXh
Tôngt hợp
Kte
Gps xđ vtri của vật dựa
Quỹ đạo chuyển động của tđ
RRạm ththedoix và quan sát
HHệ thống cácáveej tinh tạo ra
Tbi xử lí thông tin
Giờ địa phương đc xđ
VVtri Mtrang
VVtri Mtroi
Kinh tuyến gốc
VVtri Tđ
Đá và khoáng vật bị phá huỷe là kết quả
PPhong Hóa
Bóc mòn
VVậVậchuyeenr
Bồi tụ
Sai với các vành đai khí áp trên tđ
Đai áp cao và áp thấp phân bố xen kẽ
Đai khí áp dc hthanh do nhiệt lực
Đạ áp cao và áp thấp đối xứng nhau
Đai khí áp bị chia cắt thành khi áp riêpng
Mưa phân hóa theo chiều dd t do tác động xủa
Mưa băng tuyết nc ngầm
Nc ngâmg địa hình hồ đầm
Thảm thực vật mưa nc ngầm
Nc ngầm địa hình nc
Hút của mtroi đới với lp nc trên tđ yếu hơn lực hút của mtrawng do
Mỷoi lớn hơn mtrang
Mỷoi xa trái đất hơn mỷang
MMtroi Ần tđ hơn mtrang
Mtroi sáng hơn mỷang
Yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến sự hthanh đất
Nhiệt mưa
AẢm khí
Hí nhiệt
Nhiệt vag áp suất
Đúng với ảnh hưởng của đất tới sự ptrien và phân bố của sinh vật
Mỗi loại cây thích nghi với 1 giới hank
Thực vật xinh trưởng nhờ đặ tính lí hóa độ phì
TTrong Mtr tốt về nhiện ẩm
Cây xanh nhơd ánh sáng để quang hợp
Đất đai sói mòn là do
KKhai Thác khoáng sản
Phá rừng đầu nguồn
Ngăn đạp lm thủy điện
KKhí Hậu bến đổi
Nằm giữa đới khí hậu nhiệt đới và ôn đới là đới khí hậu nào
XXdao
AÂnn xdao
AẬn Nhiệt đới
AÂnn Cực
