wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 2

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Vtro của tđ

a)

Cc những kthuc cơ bản

b)

UUnges phphvoiws những biến động

c)

Ptrien đầy đủ pchat năng lực

d)

Chọn đc nghề nghipej

2.

Pp khoanh vùng

a)

Vùng phân bố các đối tượng

b)

Số lg đtuong riêng lẻ

c)

Phổ biến của đối tượng riêng lẹ

d)

CCơ Cấu của đôiis tượng riêng lẻ

3.

K đúng về nỏ tđ

a)

Vỏ lục địa và vỏ đại dương

b)

Luck địa dày hơn đại dương

c)

Lục địa mỏng hơn đại dương

d)

Cáu tạo bởi các lp đá

4.

Đúng về thạch quyển

a)

Có ở phần lục địa

b)

Dày tb 50km

c)

Dưới lp man ti

d)

Chủ yếu các lp đá ở thể rắn

5.

Sai về mảng kiến tạo

a)

Di chuyển độc lập với tốc độ chậm

b)

Đứng yên k di chuyển

c)

Thg có động đấy núi lửa

d)

Nổi trên lp vậy chất quánh dẻo

6.

Nọi lực sinh ra k phải do

a)

Sự phân huye các chất phóng xạ

b)

Dịch chuyển của các dòng chat

c)

Bức xạ mtroi đến tđ

d)

Phản ứng hóa học

7.

Thay đổi hướng theo ngày và đê.s

a)

Tây ôn đới

b)

MMậMậdichj

c)

Đất biển

d)

Phơn

8.

Đúng về phân bố mưa trên tđ

a)

XXđ Có lg mă nhỏ chí tuyến mưa nhìu

b)

Nhiệt đoiqs bờ đông của lục địa mưa nhìu hơn bờ tây

c)

OÔn Đới bờ đông mưa nhiều hơn bờ tây

d)

Ôn đới mưa nhiều chí tuyến mưa nhỏ

9.

Thủy quyểnaf

a)

Nc ở các đại dương

b)

Nc ngầm nc băng tuyết

c)

Nc bao quanh tđ

d)

Nc trong sinh vật

10.

Độ muối nc biển lớn nhất ở vùng

a)

XXdao

b)

Ctuyen

c)

Cực

d)

OÔn Đới

11.

Cc nc ngọt ngầm k phải là

a)

Mưa

b)

BBăBăntuyeets

c)

Trên mặt

d)

Ở biển

12.

Thứ tự bề mặt xuoings sâu là

a)

Đấyt mẹ gốc

b)

Gốc mẹ đá

c)

Mẹ đất gốc

13.

Giơus hạn phía dưới của sinh quyển xuônhs tới đáy của

a)

Phủ thổ nhưỡng

b)

Vỏ phong hóa

c)

Dưới của đá đóc

d)

Vỏ lục địa

14.

Sai với vỏ địa lí

a)

Nơi tiếp giáp tầng ô dôn

b)

Ranh giới trùng hoàn toàn lớp bỏ tđ

c)

Giới hạn dưới của ffaij dương dến nơi sau nhất

d)

Có suqj trungg hợp với toàn sinh quyển

15.

Các to k tồn tại và ptr 1 cách cô lập là bh của quy luật

a)

Địa đới

b)

Thống nhất vavhchinh

c)

Địa ô

d)

Đai cao

16.

Sự thay đổi có tính quy luật của đt địa lí theo

a)

VVĩ Độ

b)

Độ cao

c)

Kinh độ

d)

Các muag

17.

Dân số hc có lquan đến

a)

Tnhin

b)

XXh

c)

Tôngt hợp

d)

Kte

18.

Gps xđ vtri của vật dựa

a)

Quỹ đạo chuyển động của tđ

b)

RRạm ththedoix và quan sát

c)

HHệ thống cácáveej tinh tạo ra

d)

Tbi xử lí thông tin

19.

Giờ địa phương đc xđ

a)

VVtri Mtrang

b)

VVtri Mtroi

c)

Kinh tuyến gốc

d)

VVtri Tđ

20.

Đá và khoáng vật bị phá huỷe là kết quả

a)

PPhong Hóa

b)

Bóc mòn

c)

VVậVậchuyeenr

d)

Bồi tụ

21.

Sai với các vành đai khí áp trên tđ

a)

Đai áp cao và áp thấp phân bố xen kẽ

b)

Đai khí áp dc hthanh do nhiệt lực

c)

Đạ áp cao và áp thấp đối xứng nhau

d)

Đai khí áp bị chia cắt thành khi áp riêpng

22.

Mưa phân hóa theo chiều dd t do tác động xủa

a)

Mưa băng tuyết nc ngầm

b)

Nc ngâmg địa hình hồ đầm

c)

Thảm thực vật mưa nc ngầm

d)

Nc ngầm địa hình nc

23.

Hút của mtroi đới với lp nc trên tđ yếu hơn lực hút của mtrawng do

a)

Mỷoi lớn hơn mtrang

b)

Mỷoi xa trái đất hơn mỷang

c)

MMtroi Ần tđ hơn mtrang

d)

Mtroi sáng hơn mỷang

24.

Yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến sự hthanh đất

a)

Nhiệt mưa

b)

AẢm khí

c)

Hí nhiệt

d)

Nhiệt vag áp suất

25.

Đúng với ảnh hưởng của đất tới sự ptrien và phân bố của sinh vật

a)

Mỗi loại cây thích nghi với 1 giới hank

b)

Thực vật xinh trưởng nhờ đặ tính lí hóa độ phì

c)

TTrong Mtr tốt về nhiện ẩm

d)

Cây xanh nhơd ánh sáng để quang hợp

26.

Đất đai sói mòn là do

a)

KKhai Thác khoáng sản

b)

Phá rừng đầu nguồn

c)

Ngăn đạp lm thủy điện

d)

KKhí Hậu bến đổi

27.

Nằm giữa đới khí hậu nhiệt đới và ôn đới là đới khí hậu nào

a)

XXdao

b)

AÂnn xdao

c)

AẬn Nhiệt đới

d)

AÂnn Cực