wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Bắc Trung Bộ

Total questions: 23

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện sinh thái nông nghiệp nào sau đây không phải của Bắc Trung Bộ?

a)

Nhiều sông lớn, đồng bằng rộng.

b)

Đồng bằng hẹp, vùng đồi trước núi.

c)

Đất phù sa, đất feralit và đất badan.

d)

Thường xảy ra thiên tai, nạn cát bay.

2.

Tỉnh trọng điểm nghề cá ở Bắc Trung Bộ là

a)

Nghệ An.

b)

Quảng Trị.

c)

Hà Tĩnh.

d)

Thừa Thiên - Huế.

3.

Loại cây lương thực có diện tích gieo trồng lớn nhất ở Bắc Trung Bộ là

a)

lúa.

b)

ngô.

c)

khoai.

d)

sắn.

4.

Thế mạnh để Bắc Trung Bộ phát triển khai thác hải sản là

a)

có mật độ sông ngòi khá cao.

b)

có một số nguồn nước khoáng.

c)

rừng tự nhiên có diện tích lớn.

d)

vùng biển rộng, giàu nguồn lợi.

5.

Trong tổng diện tích đất có rừng của vùng Bắc Trung Bộ, loại rừng nào sau đây có diện tích lớn nhất?

a)

Sản xuất.

b)

Phòng hộ.

c)

Ngập mặn.

d)

Đặc dụng.

6.

Thuận lợi để Bắc Trung Bộ phát triển công nghiệp sản xuất đồ uống là

a)

có mật độ sông ngòi khá cao.

b)

có một số nguồn nước khoáng.

c)

rừng tự nhiên có diện tích lớn.

d)

vùng biển rộng, giàu nguồn lợi.

7.

Các loại cây công nghiệp hàng năm thích hợp với vùng đất cát pha ven biển của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

lạc, mía.

b)

đậu tương, cói.

c)

lạc, cói.

d)

lạc, bông.

8.

Bắc Trung Bộ gồm bao nhiêu tỉnh?

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

9.

Thuận lợi để Bắc Trung Bộ khai thác

4 lines
10.

ven biển của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

lạc, mía.

b)

đậu tương, cói.

c)

lạc, cói.

d)

lạc, bông.

11.

Bắc Trung Bộ gồm bao nhiêu tỉnh?

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

12.

Thuận lợi để Bắc Trung Bộ khai thác thuỷ sản nước ngọt là

a)

mạng lưới sông hồ khá lớn.

b)

có một số nguồn nước khoáng.

c)

rừng tự nhiên có diện tích lớn.

d)

vùng biển rộng, giàu nguồn lợi.

13.

Loại đất chủ yếu ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là

a)

đất phèn.

b)

đất xám.

c)

cát pha.

d)

đất mặn.

14.

Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Tây nguyên.

15.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu đối với việc khai thác thế mạnh ở vùng Bắc Trung Bộ là

a)

chuyên canh cây công nghiệp lâu năm.

b)

trồng cây lương thực và cây thực phẩm.

c)

phát triển ngành nuôi trồng thủy sản.

d)

phát triển ngành nông, lâm, thủy sản.

16.

Thế mạnh để Bắc Trung Bộ phát triển nuôi trồng thuỷ hải sản là

a)

bờ biển khúc khuỷu có đầm phá.

b)

có một số nguồn nước khoáng.

c)

rừng tự nhiên có diện tích lớn.

d)

vùng biển rộng có nhiều bãi cá.

17.

Diện tích rừng giàu của Bắc Trung Bộ hiện nay chủ yếu tập trung ở

a)

vùng núi biên giới.

b)

vùng đồi núi thấp.

c)

đồng bằng ven biển.

d)

các đảo nằm gần bờ.

18.

Thuận lợi để Bắc Trung Bộ phát triển thuỷ lợi là

4 lines
19.

iàu của Bắc Trung Bộ hiện nay chủ yếu tập trung ở

a)

vùng núi biên giới.

b)

vùng đồi núi thấp.

c)

đồng bằng ven biển.

d)

các đảo nằm gần bờ.

20.

Thuận lợi để Bắc Trung Bộ phát triển thuỷ lợi là

a)

có mật độ sông ngòi khá cao.

b)

có một số nguồn nước khoáng.

c)

rừng tự nhiên có diện tích lớn.

d)

vùng biển rộng, giàu nguồn lợi.

21.

Thuận lợi để Bắc Trung Bộ phát triển giao thông vận tải đường thủy nội địa là

a)

có mật độ sông ngòi khá cao.

b)

có một số nguồn nước khoáng.

c)

rừng tự nhiên có diện tích lớn.

d)

vùng biển rộng, giàu nguồn lợi.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở Bắc Trung Bộ?

a)

Có chuyển biến tích cực, mang lại hiệu quả cao.

b)

Phát triển mô hình trang trại chăn nuôi gia cầm.

c)

Số đàn trâu và đàn bò đứng đầu trong cả nước.

d)

Chăn nuôi lợn phát triển rộng ở tất cả các tỉnh.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khai thác thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ?

a)

Sản lượng thuỷ sản khai thác liên tục tăng lên.

b)

Việc đánh bắt thuỷ sản xa bờ được đẩy mạnh.

c)

Thuỷ sản được khai thác chủ yếu tại đầm phá.

d)

Góp phần tăng giá trị sản xuất của nông nghiệp.