wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiết niệu (4)

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Tác dụng của ANP (Atrial Natriuretic peptid)

a)

Làm tăng bài tiết ADH.

b)

Làm tăng bài tiết Aldosteron

c)

Giảm độ lọc cầu thận

d)

Gây dãn mạch

2.

Tác dụng của ANP (Atrial Natriuretic peptid)

a)

Làm tăng bài tiết ADH.

b)

Làm tăng tái hấp thu natri tại ống lượn góp

c)

Giảm độ lọc cầu thận

d)

Gây dãn mạch

3.

Tác dụng của ANP (Atrial Natriuretic peptid)

a)

Làm tăng tái hấp thu nước tại ống góp

b)

Làm tăng bài tiết Aldosteron

c)

Giảm độ lọc cầu thận

d)

Gây dãn mạch

4.

Hoạt hoá hệ thống Renin – Angiotensin -Aldosteron gây, CHỌN CÂU SAI

a)

Kích hoạt trung tâm khát nước

b)

Kích hoạt hệ thần kinh giao cảm

c)

Dãn mạch

d)

Tăng bài tiết ADH

5.

Hoạt hoá hệ thống Renin – Angiotensin -Aldosteron gây, CHỌN CÂU SAI

a)

Tăng tái hấp thu natri

b)

Tăng tái hấp thu nước

c)

Dãn mạch

d)

Tăng bài tiết ADH

6.

Hoạt hoá hệ thống Renin – Angiotensin -Aldosteron gây, CHỌN CÂU SAI

a)

Tăng tái hấp thu natri

b)

Tăng tái hấp thu nước

c)

Ức chế trung tâm khát nước

d)

Tăng bài tiết ADH

7.

Hoạt hoá hệ thống Renin – Angiotensin -Aldosteron gây, CHỌN CÂU SAI

a)

Tăng tái hấp thu natri

b)

Tăng tái hấp thu nước

c)

Hệ thần kinh giao cảm

d)

Tăng bài tiết ADH

8.

Cấu trúc nephron, CHỌN CÂU SAI

a)

Là đơn vị cấu trúc và chức năng của thận.

b)

Là một đơn vị thận hoạt động độc lập.

c)

Có nhiệm vụ lọc và tạo thành nước tiểu.

d)

Quá trình thành lập nephron chấm dứt trước tuần 30 của giai đoạn bào thai.

9.

Hoạt hoá hệ thống Renin – Angiotensin -Aldosteron gây, CHỌN CÂU SAI

a)

Kích hoạt hệ thần kinh giao cảm

b)

Tăng tái hấp thu nước

c)

Ức chế bài tiết Aldosteron

d)

Tăng bài tiết ADH

10.

Hoạt hoá hệ thống Renin – Angiotensin -Aldosteron gây, CHỌN CÂU SAI

a)

Tăng tái hấp thu natri

b)

Tăng tái hấp thu nước

c)

Ức chế bài tiết ADH

d)

Kích hoạt trung tâm khát nước

11.

Tác dụng của ANP (Atrial Natriuretic peptid)

a)

Gây co mạch.

b)

Làm tăng bài tiết Aldosteron

c)

Giảm độ lọc cầu thận

d)

Giảm tái hấp nước tại ống góp

12.

Ngưỡng glucose của thận là

a)

165 mg/dL

b)

170 mg/dL

c)

175 mg/dL

d)

180 mg/dL

13.

Chọn phát biểu ĐÚNG về ngưỡng đường của thận

a)

Là khi thấp hơn giá trị ngưỡng thì đường xuất hiện trong nước tiểu lượng ít; trên giá trị ngưỡng, đường xuất hiện trong nước tiểu lượng đáng kể

b)

Trên giá trị ngưỡng, toàn bộ đường được đào thải ra nước tiểu

c)

Mặc dù trên giá trị ngưỡng, đường vẫn được hấp thu hoàn toàn

d)

Dựa trên giá trị ngưỡng đường của thận, không thể ứng dụng tìm đường trong nước tiểu để phát hiện sớm bệnh nhân có tăng đường huyết.

14.

Chọn phát biểu ĐÚNG về ngưỡng đường của thận

a)

Là khi thấp hơn giá trị ngưỡng thì đường không xuất hiện trong nước tiểu; trên giá trị ngưỡng, đường sẽ xuất hiện trong nước tiểu

b)

Trên giá trị ngưỡng, toàn bộ đường được đào thải ra nước tiểu

c)

Mặc dù trên giá trị ngưỡng, đường vẫn được hấp thu hoàn toàn

d)

Dựa trên giá trị ngưỡng đường của thận, có thể ứng dụng

15.

Chọn phát biểu ĐÚNG về ngưỡng đường của thận

a)

Là khi thấp hơn giá trị ngưỡng thì đường xuất hiện trong nước tiểu lượng ít; trên giá trị ngưỡng, đường xuất hiện trong nước tiểu lượng đáng kể

b)

Khi trên giá trị ngưỡng, một phần đường trên ngưỡng được đào thải ra nước tiểu

c)

Mặc dù trên giá trị ngưỡng, đường vẫn được hấp thu hoàn toàn

d)

Dựa trên giá trị ngưỡng đường của thận, có thể ứng dụng tìm đường trong nước tiểu để phát hiện sớm bệnh nhân có tăng đường huyết.

16.

Tại ống lượn gần, Na được tái hấp thu theo cơ chế đồng vận chuyển thuận với các chất sau, CHỌN CÂU SAI

a)

Aminoacid

b)

Ca2+

c)

Vitamin

d)

Glucose

17.

Tại ống lượn gần, Na được tái hấp thu theo cơ chế đồng vận chuyển thuận với các chất sau, CHỌN CÂU SAI

a)

Aminoacid

b)

K+

c)

Vitamin

d)

Glucose

18.

Tại ống lượn gần, Na được tái hấp thu theo cơ chế đồng vận chuyển thuận với các chất sau, CHỌN CÂU SAI

a)

Aminoacid

b)

HCO3-

c)

Vitamin

d)

Glucose

19.

Cấu trúc nephron, CHỌN CÂU SAI

a)

Là đơn vị cấu trúc và chức năng của thận.

b)

Là một đơn vị thận hoạt động độc lập.

c)

Có nhiệm vụ lọc và tạo thành nước tiểu.

d)

Quá trình thành lập nephron chấm dứt sau sinh 1 năm.

20.

Tại ống lượn gần, Natri được tái hấp thu theo cơ chế đồng vận chuyển nghịch với:

a)

Cl-

b)

K+

c)

H+

d)

HCO3-

21.

Tại ống lượn gần, Natri được tái hấp thu theo cơ chế đồng vận chuyển nghịch với:

a)

Ca++

b)

K+

c)

H+

d)

Mg++

22.

Quá trình tái hấp thu và bài tiết tại ống lượn xa và ống góp, CHỌN CÂU SAI:

a)

Phần lớn Na+ được hấp thu kèm theo với Cl-.

b)

Một số Na+ có thể hấp thu bằng cách trao đổi với K+ hoặc H+.

c)

Dưới ảnh hưởng của ADH, tế bào ống thận sẽ tăng khả năng thấm đối với nước.

d)

50% nước được tái hấp thu tại ống lượn xa và ống góp.

23.

Sự bài tiết K+ tại thận, CHỌN CÂU SAI:

a)

Khi tăng K+: K+ sẽ được bài tiết chủ động ở quai henle và ống lượn xa.

b)

Tốc độ bài tiết K+ phụ thuộc vào tốc độ hấp thu Na+ ở ống lượn xa và ống góp

c)

Khi [K+] tăng ở ngoại bào thì aldosteron sẽ kích thích bài tiết K+ nhiều hơn.

d)

Sự bài tiết K+ ảnh hưởng bởi trạng thái toan kiềm.

24.

Tiêu chuẩn của chất dùng đo lọc cầu thận, CHỌN CÂU SAI:

a)

Được lọc tự do qua cầu thận

b)

Không được tái hấp thu tại ống thận

c)

Được bài tiết ở ống thận

d)

Không gắn với protein trong huyết tương.

25.

Tác dụng của ANP (Atrial Natriuretic peptid), CHỌN CÂU SAI:

a)

Ức chế bài tiết ADH.

b)

Ức chế bài tiết Aldosteron

c)

Tăng độ lọc cầu thận

d)

Gây co mạch

26.

Tác dụng của ANP (Atrial Natriuretic peptid), CHỌN CÂU SAI:

a)

Gây dãn mạch.

b)

Ức chế bài tiết Aldosteron

c)

Tăng độ lọc cầu thận

d)

Tăng tái hấp thu nước tại ống góp

27.

Na+ được tái hấp thu chủ yếu tại:

a)

Ống lượn gần

b)

Quai Henle

c)

Ống lượn xa

d)

Ống góp

28.

Na+ không được tái hấp thu tại:

a)

Ống lượn gần

b)

Nhánh xuống của quai Henle

c)

Ống lượn xa

d)

Ống góp

29.

Cấu trúc nephron, CHỌN CÂU ĐÚNG:

a)

Nephron được thay mới sau mỗi 10 năm.

b)

Là một đơn vị thận hoạt động độc lập.

c)

Số lượng nephron tăng dần theo thời gian.

d)

Quá trình thành lập nephron chấm dứt trước tuần 30 của giai đoạn bào thai.

30.

Na+ không được tái hấp thu tại:

a)

Nhánh lên của quai Henle

b)

Nhánh xuống của quai Henle

c)

Ống lượn xa

d)

Ống góp

31.

Lượng Na+ được tái hấp thu cành lên quai Henle:

a)

65%

b)

35%

c)

25%

d)

10%

32.

Lượng nước được tái hấp thu ở cành xuống của quai henle:

a)

65%

b)

35%

c)

25%

d)

15%

33.

Nước được tái hấp thu chủ yếu tại:

a)

Ống lượn gần

b)

Quai Henle

c)

Ống lượn xa

d)

Ống góp

34.

Tại thận, 65% nước được tái hấp thu ở:

a)

Ống lượn gần

b)

Quai Henle

c)

Ống lượn xa

d)

Ống góp