wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ I NH 2025–2026

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm động vật nào sau đây có túi tiêu hóa?

a)

Ruột khoang và giun dẹp

b)

Chim và thú

c)

Trùng giày và giun dẹp

d)

Ruột khoang và trùng amip

2.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa theo hình thức nào?

a)

Tiêu hóa ngoại bào

b)

Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào

c)

Tiêu hóa nội bào

d)

Tiêu hóa nội bào và ngoại bào

3.

Hình thức tiêu hóa ở trùng giày là gì?

a)

Ngoại bào

b)

Nội bào

c)

Tiêu hóa nội bào rồi ngoại bào

d)

Tiêu hóa ngoại bào rồi nội bào

4.

Các giai đoạn dinh dưỡng theo trình tự nào là đúng?

a)

Lấy thức ăn → hấp thụ dinh dưỡng → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa dinh dưỡng → thải

b)

Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → hấp thụ dinh dưỡng → đồng hóa dinh dưỡng → thải

c)

Lấy thức ăn → đồng hóa dinh dưỡng → tiêu hóa thức ăn → hấp thụ dinh dưỡng → thải

d)

Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa dinh dưỡng → hấp thụ dinh dưỡng → thải

5.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hướng nào sau đây?

a)

Tiêu hóa nội bào → tiêu hóa ngoại bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào

b)

Tiêu hóa ngoại bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa nội bào

c)

Tiêu hóa nội bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa ngoại bào

d)

Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa nội bào → tiêu hóa ngoại bào

6.

Khi nói về quá trình tiêu hóa ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Các chất dinh dưỡng được hấp thụ ở ruột non là protein, đường đơn, acid béo, khoáng chất. II. Dạ dày có tác dụng như nhu động đẩy thức ăn từ dạ dày qua môn vị vào ruột non. III. Các tuyến tiêu hóa cơ học và hóa học được điều khiển bởi hệ thần kinh và hormone.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Ở sâu bọ, quá trình trao đổi khí được thực hiện qua bộ phận nào?

a)

Bề mặt cơ thể

b)

Hệ thống ống khí

c)

Mang

d)

Phổi

8.

Nội dung nào dưới đây không phải vai trò của hô hấp?

a)

Nhờ CO2 sinh ra từ hô hấp tế bào vào môi trường

b)

Thải CO2 sinh ra từ hô hấp tế bào vào môi trường, đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể

c)

Lấy O2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào

d)

Lấy O2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể

9.

Khi thở ra, không khí qua các phần của đường hô hấp theo trật tự nào?

a)

Các phế nang, khí quản, phế quản, hầu, mũi

b)

Các phế nang, phế quản, khí quản, hầu, mũi

c)

Các phế nang, phế quản, khí quản, mũi, hầu

d)

Phế quản, các phế nang, khí quản, hầu, mũi

10.

Khi nói về trao đổi khí ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở tất cả động vật sống trong nước, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở mang

b)

Ở tất cả động vật sống trong nước, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở ống khí

c)

Ở tất cả các loài thú, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi

d)

Ở tất cả các loài thú, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở mang

11.

Khi nói về trao đổi khí ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Hệ thống mao quản trên phiến mang là nơi trao đổi khí O2 và CO2 với dòng nước chảy qua mang. II. Không khí đi vào ở cá xương nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang miệng và khoang mang. III. Phổi là cơ quan trao đổi khí chuyên hóa của nhiều loài động vật sống trên cạn như bò sát, chim và thú. IV. Phổi của lưỡng cư có ít phế nang hơn phổi của chim nên trao đổi khí chủ yếu qua da.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua cấu trúc nào?

a)

Thành mao mạch

b)

Thành tĩnh mạch

c)

Thành động mạch

d)

Khoang cơ thể

13.

Trong hệ tuần hoàn của người, hai buồng bơm máu ra khỏi tim gọi là gì?

a)

Tâm nhĩ

b)

Tâm thất

c)

Tâm thất trái

d)

Tâm thất phải

14.

Hệ tuần hoàn có hai dạng nào?

a)

Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kép

b)

Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn hở

c)

Hệ tuần hoàn kín và hệ tuần hoàn kép

d)

Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín

15.

Hoạt động của tim có tính tự động là do trong thành tim có hệ dẫn truyền nào sau đây?

a)

Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → Purkinje

b)

Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → Purkinje → bó His

c)

Nút nhĩ thất → nút xoang nhĩ → Purkinje → bó His

d)

Nút nhĩ thất → nút xoang nhĩ → bó His → Purkinje

16.

Khi nói đến hệ tuần hoàn ở người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai? I. Hệ tuần hoàn người có duy nhất 1 vòng tuần hoàn lớn. II. Máu đi theo tĩnh mạch phổi về tim là máu giàu CO2. III. Mao mạch có tổng tiết diện lớn nhất. IV. Vận tốc máu ở mao mạch nhỏ nhất.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Lợi ích của việc luyện tập thể dục, thể thao đối với tim là gì?

a)

Tăng khả năng đàn hồi cho mạch máu

b)

Giảm thể tích tâm thu

c)

Cơ tim phát triển

d)

Thành tim mỏng hơn

18.

Huyết áp là gì?

a)

Áp lực của tim đẩy máu

b)

Áp lực của máu lên thành mạch

c)

Áp lực của tim hút máu

d)

Áp lực của máu khi có CO2 vào cơ thể

19.

Miễn dịch không đặc hiệu còn được gọi là gì?

a)

Miễn dịch bẩm sinh

b)

Miễn dịch thích ứng

c)

Miễn dịch thủ đắc

d)

Miễn dịch tế bào

20.

Hàng rào bảo vệ cho hệ hô hấp là gì?

a)

Lớp dịch nhầy và lông trong khí quản, phế quản

b)

Lysozyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin ở dạ dày

c)

Nồng độ muối cao trong mồ hôi ức chế nấm, virus, vi khuẩn

d)

Vi khuẩn ngoài da cạnh tranh với vi khuẩn có hại

21.

Phần tử gây phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên được gọi là gì?

a)

Độc tố

b)

Chất cảm ứng

c)

Kháng thể

d)

Hormone

22.

Đáp ứng miễn dịch thứ phát diễn ra nhanh và hiệu quả hơn so với đáp ứng miễn dịch nguyên phát nhờ yếu tố nào?

a)

Số lượng tế bào T và tế bào B

b)

Số lượng kháng thể

c)

Thời gian tiếp xúc với kháng nguyên

d)

Tác động của vaccine

23.

Lupus ban đỏ có thể biểu hiện ở nhiều cơ quan, xuất hiện ở nữ giới 70%–90% (sau sinh dễ). Đây là bệnh lý gì?

a)

Suy giảm miễn dịch

b)

Tự miễn mạn tính

c)

Truyền nhiễm

d)

Di truyền đột biến

24.

Trong nước tiểu chính thức có nồng độ glucose cao thì người đó có khả năng mắc bệnh nào?

a)

Thừa hormone insulin

b)

Bệnh sỏi thận

c)

Viêm đường tiết niệu

d)

Bệnh đái tháo đường

25.

Dị ứng là gì?

a)

Phản ứng chống đỡ của cơ thể đối với kháng nguyên nhất định (có thể quá mẫn cảm với kháng thể)

b)

Phản ứng chống đỡ của cơ thể đối với kháng nguyên nhẹ định (cơ thể quá mẫn cảm với kháng nguyên)

c)

Phản ứng quá mức của cơ thể đối với kháng thể nhất định (có thể quá mẫn cảm với kháng thể)

d)

Phản ứng quá mức của cơ thể đối với kháng nguyên nhất định (có thể quá mẫn cảm với kháng nguyên)

26.

Sốc phản vệ xảy ra khi nào?

a)

Khi các đại thực bào đang tiêu diệt kháng nguyên

b)

Khi kháng nguyên bắt đầu đi vào cơ thể

c)

Khi dị nguyên gây giải phóng lượng lớn histamine trên diện rộng

d)

Khi kháng thể đang ngăn chặn kháng nguyên xâm nhập

27.

Cân bằng nội môi là gì?

a)

Trạng thái cân bằng tĩnh, các chỉ số môi trường trong cơ thể dao động quanh một giá trị

b)

Trạng thái cân bằng động, các chỉ số môi trường trong cơ thể dao động quanh một giá trị

c)

Trạng thái cân bằng tĩnh, các chỉ số môi trường trong cơ thể dao động quanh nhiều giá trị

d)

Trạng thái cân bằng động, các chỉ số môi trường trong cơ thể dao động quanh nhiều giá trị

28.

Vai trò của thận trong điều hòa cân bằng nội môi là gì?

a)

Thải CO2\mathrm{CO_2} từ máu ra môi trường

b)

Điều hòa nồng độ protein trong huyết tương

c)

Điều hòa cân bằng muối và nước

d)

Duy trì ổn định pH máu

29.

Cơ quan nào sau đây không tham gia cân bằng nội môi?

a)

Thận

b)

Phổi

c)

Gan

d)

Mắt

30.

Bộ phận nào sau đây là bộ phận thực hiện trong cơ chế cân bằng nội môi?

a)

Hệ thần kinh và tuyến nội tiết

b)

Các cơ quan như thận, gan, mạch máu

c)

Thụ thể (cơ quan thu cảm)

d)

Cơ và tuyến

31.

Tuyến tụy tiết ra insulin và glucagon tham gia cơ chế nào?

a)

Điều hòa hấp thụ nước ở thận

b)

Duy trì nồng độ glucose bình thường trong máu

c)

Điều hòa hấp thụ Na+\mathrm{Na^+} ở thận

d)

Điều hòa pH máu

32.

Trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi, trật tự đúng là gì?

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

Bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển → bộ phận điều khiển

d)

Bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích

33.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng để bảo vệ thận? I. Chế độ ăn hợp lý. II. Uống đủ nước. III. Không dùng nhiều thuốc hạ sốt. IV. Hạn chế hút thuốc lá. Chọn số lượng biện pháp đúng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Khi lượng glucose trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự nào?

a)

Tuyến tụy → insulin → gan và tế bào cơ thể → glucose trong máu giảm

b)

Gan → insulin → tuyến tụy và tế bào cơ thể → glucose trong máu giảm

c)

Gan → tuyến tụy và tế bào cơ thể → insulin → glucose trong máu giảm

d)

Tuyến tụy → insulin → tế bào cơ thể → gan → glucose trong máu giảm

35.

Những cơ quan nào dưới đây có khả năng tiết hormone tham gia cân bằng nội môi? I. Tuyến yên. II. Gan. III. Thận. IV. Lá lách. V. Phổi. Phương án trả lời đúng là

a)

I, II, III

b)

I, II và IV

c)

I, III và V

d)

I, II và III