Font size
WorksheetsDANH ĐỘNG TỪ và ĐTNM
Total questions: 34
Worksheet time: 23mins
DĐT + Ving
suggest ( gợi ý )
admit ( thừa nhận)
Hope
deny ( phủ nhận)
intend (dự định)
DĐT + Ving
Avoid ( tránh)
Keep (tiếp tục)
Decide (quyết định)
Plan (dự định)
Spend ( dành time/money)
DĐT + Ving
Enjoy/ Fancy ( yêu thích )
Promise (hứa)
Seem ( có vẻ như )
Allow (cho phép)
Manage ( thành công làm gì)
DĐT + Ving
Mind ( phiền)
Recommend ( đề nghị, khuyến khích)
Advise (khuyên)
Worth ( đáng giá )
Offer ( đề nghị)
DDT + Ving
Refuse (từ chối)
Practise ( luyện tập)
Consider ( cân nhắc )
Afford ( có đủ khả năng)
Threaten ( đe doạ)
DDT + Ving
Can’t help ( không nhịn được)
Look forward to ( mong chờ)
Wish (mong muốn)
Suggest ( gợi ý)
Expect ( mong chờ)
DDT + Ving
Prefer (mong muốn)
It’s no use / Therể’s no point in ( vô ích)
Encourage (khuyến khích)
Afford ( có đù khả năng)
Allow ( cho phép)
V + to V
Hope
Intend ( dự định)
Offer ( đề nghị)
Worth ( đáng giá)
Spend
V + to V
Threaten (đe doạ)
Plan ( dự định)
Avoid (tránh)
Attempt ( nỗ lực)
Mind (phiền)
V + to V
Expect (mong đợi)
Tend ) có xu hướng)
Consider (cân nhắc)
Seem (có vẻ như)
Keep ( tiếp tục)
V + to V
Hope
Promise (hứa)
Refuse ( từ chối)
Đeny (phủ nhận)
Want
V + to V
Threaten (đe doạ)
Wish (mong muốn)
Decide (quyết định)
Attempt ( nỗ lực)
Encourage (khuyến khích)
V + to V
Admit (thừa nhận)
Manage ( thành công làm gì)
Enjoy
Seem (có vẻ như)
Suggest ( gợi ý)
V + to V
Admit (thừa nhận)
Decide (quyết định)
Fancy ( yêu thích)
Afford ( có đủ khả năng)
Suggest ( gợi ý)
V + O + to V
Tell
Ask
Remember
Try
Mean
V + O + to V
Remind ( nhắc nhở)
Permit (cho phép)
Regret
Try
Enable/allow ( làm cho có thể/cho phép)
V + O + to V
Persuade ( thuyết phục)
Forget
Remember
Try
Mean
V + O + to V
Remind ( nhắc nhở)
Permit (cho phép)
Regret
Try
Require/order (yêu cầu/ra lệnh)
V có cả Ving và To V
Remember
Try
Help
Tell
Stop
V có cả Ving và To V
Forget
Try
Permit
Enable
Mean
V có cả Ving và To V
Regret
Remember
Advise
Allow
Mean
V có cả Ving và To V
Stop
Remember
Encougare
Regret
Forget
Remember + to V
Nhớ phải làm gì
Nhớ đã làm gì
Remember + Ving
Nhớ phải làm gì
Nhớ đã làm gì
Forget + to V
Quên phải làm gì
Quên đã làm gì
Forget + Ving
Quên phải làm gì
Quên đã làm gì
Try + Ving
Thử làm gì
Cố gắng làm gì
Try + To V
Thử làm gì
Cố gắng làm gì
Regret + Ving
Tiếc phải làm gì
Tiếc đã làm gì
Regret + to V
Tiếc phải làm gì
Tiếc đã làm gì
Stop + To V
Dừng làm gì lại
Dừng để làm gì
Stop + Ving
Dừng làm gì lại
Dừng để làm gì
Mean + to V
Đồng nghĩa với việc gì
Có ý định làm gì
Mean + Ving
Đồng nghĩa với việc gì
Có ý định làm gì
