Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lý

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Các nước ở Đông Nam A xuất khẩu gạo nhiều nhật là

a)

Thái Lan, Việt Nam.

b)

Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po,

c)

Cam-pu-chia, Lào

d)

Mi-an-ma, Cam-pu-chia.

2.

Quốc gia nào sau đây có số dân lớm nhất ở Mỹ Latinh?

a)

Xanh Kít.

b)

Nê-vit.

c)

Bra-xin

d)

Pê-ru.

3.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm tự do

a)

chọn nơi làm việc.

b)

đi lại.

c)

cư trú

d)

thông tin liên lạc.

4.

Quốc gia nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị cao nhất Mỹ Latinh?

a)

Xanh Kit,

b)

Nê-vit

c)

U-ru-guay

d)

Peru

5.

Điễn đân Hợp tác Kinh tố Nhâu A - Thái Bình Dương có tên viết tắt là

a)

ASEAN

b)

NAFTA

c)

АРЕС

d)

MERCOSUR

6.

Nhóm nước phát triển có

a)

thu nhập bình quân đầu người cao.

b)

tỉ trộng của dịch vụ trong GĐP tháp

c)

ti trọng của nông nghiệp còn rất lớn.

d)

chi sô phát triên con người còn thấp.

7.

Phát biểu nào sau đây dúng với ASEAN hiện nay?

a)

Thành viên bao gồm 11 nước Đông Nam Á.

b)

Mức sống dân cư tương đồng giữa các nước.

c)

Cơ sở hạ tâng ngày càng được hiện đại hóa

d)

Không liên kết với các quốc gia bên ngoài.

8.

Vân đê an ninh mạng gắn liền với sự phát triên của ngành nào sau đây?

a)

Nông nghiệp.

b)

Du lich.

c)

Công nghệ thông tin.

d)

Công nghiệp.

9.

Ngành chiếm ti trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cầu nông nghiệp ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

chăn nuôi

b)

thủy sản.

c)

dịch vụ.

d)

trồng trọt.

10.

Đồng bằng nào sau đây ở Mỹ La-tinh có giá trị cao nhất về đa dạng sinh học?

a)

0-ri-no-co

b)

La Pla-ta.

c)

Pam-pa.

d)

A-ma-dôn.

11.

11. Chau lue co tuoi tho trung binh cta nguoi dan thap mhat the gioi la

a)

Phi

b)

Mỹ

c)

Á

d)

Âu

12.

Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của

a)

bối cảnh toàn cầu hóa.

b)

quá trình công nghiệp hóa.

c)

quá trình dô thị hóa.

d)

xu hướng khu vực hóa.

13.

Khu vực nào dưới đây có vị trị chiến lược về năng lượng đầu mỏ?

a)

Tây Nam Á

b)

Nam Á

c)

Đông Á

d)

Đông Nam Á

14.

Đại hội thể thao Đông Nam Á (sea' game) là biểu hiện cho lĩnh vực hợp tác nào của ASEAN?

a)

Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao.

b)

Thông qua các dự án, chương trình phát triển.

c)

Thông qua các hiệp ước, hiệp dịnh, tuyên bố

d)

Thông qua các diễn đàn hợp tác, hội nghị.

15.

Duy trí hòa bình và an ninh quôc tê là nhiệm vụ chủ yêu của

a)

Tô chức Liên hợp guốc.

b)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

c)

Quý Tiền tê quốc tê (IMF).

d)

Ngân hàng Thê giới (WB).

16.

Tư do di chuyên trong Liên minh châu Au (EU) bao gôm tự do

a)

Aleu trú, lụa chọn nơi làm việc.

b)

đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.

c)

cư trú và dịch vụ kiêm toán.

d)

đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.

17.

Phong tục, tập quản, sinh hoạt văn hóa của người dần Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng

la dieu ken thuan Ior de

a)

ốn định chính trị

b)

phát triển du lịch.

c)

hội nhập quốc tể rộng

d)

hợp tác cùng phát triền.

18.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở Liên minh châu Au (EU) là

a)

Hoi ding bo trueng chau Au

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng châu Ấu.

19.

Bo biển nào có vai trỏ quan trọng đổi với hàng hải ở khu vực Đông Nam Á?

a)

Ва-хо.

b)

Ma-gien-lăng

c)

Ma-lắc-ca.

d)

Mô-dăm-bích.

20.

Hiệp định thương mại tự đo Bắc Mĩ có tên viết tắt là

a)

NAFTA

b)

APEC

c)

ASEAN

d)

MEROSUR

21.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

nóng ẩm

b)

nóng khô

c)

lạnh khô

d)

lạnh ẩm

22.

Khí hâu khô han ở khu vực Tây Nam A đã tạo nên

a)

bán đào A-ráp và các vùng đồng băng.

b)

. cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.

d)

đông băng Lưỡng Hà thâp và băng phăng.

23.

Khu vực nào sau đây của Tây Nam Á có điều kiện thuận lợi để phát triên nông nghiệp?

a)

Đồng bằng ven biển phía tây.

b)

Đồng bằng Lưỡng Hà.

c)

Phía tây và nam bán đảo A-ráp.

d)

Khu vực phía bắc

24.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á có sự khác nhau giữa các giai đoạn và

quoc gia do

a)

thiếu lao động có trình độ, dịch bệnh.

b)

sự biến động giá dầu, xung đột vũ trang.

c)

khí hậu khô hạn, diện tích đất canh tác ít

d)

công nghệ chậm đổi mới, thiếu lao động.

25.

Dân số đông đã giúp cho Hòa Kì có

a)

tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

phân bố dân cư không đều.

c)

nguồn lao động dồi dào.

d)

bản sắc văn hóa đa dạng

26.

Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam A là

a)

giải quyết vấn đề nước tưới.

b)

tạo giống mới năng suất cao.

c)

cài tạo đất trồng tăng độ phi.

d)

chống xói mòn bạc màu đất.

27.

Tôn giáo nào sau đây được coi là quốc giáo ở nhiều nước Tây Nam Á?

a)

Do Thái giáo.

b)

Thiên chúa giáo.

c)

Phật giảo.

d)

Hồi giáo.

28.

Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?

a)
  • Vị trí địa lý mang tính chiến lược, quan trọng.

b)
  • Nguồn tài nguyên dầu mỏ, khí đốt giàu có.

c)

Sự can thiệp tranh giành ảnh hưởng của các nước lớn.

d)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.

29.

Lãnh thổ Hoa Kỳ phần lớn nắm trong vành đai khí hậu

a)

xích đạo

b)

nhiệt đới

c)

ôn đới

d)

hàn đới

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Gia tăng tự nhiên thâp.

b)

Tuổi thọ trung bình cao.

c)

Nhóm tuôi trên 65 tăng.

d)

Có cơ cấu dân số trẻ.

31.

Bán đảo A-la-xca nổi tiếng nhất với loại khoáng sản

a)

Than và quặng sắt.

b)

Thiếc và đồng.

c)

Dầu mỏ và khí đốt.

d)

Vàng và kim cương.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Hoa Kỳ?

a)

Thiên nhiên đa dạng.

b)

Khoáng sản phong phú.

c)

Thị trường nội địa lớn.

d)

Lãnh thổ là quần đảo

33.

Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

tỉ trọng trong GDP lớn nhất.

b)

tốc độ tăng trưởng rất chậm.

c)

số lượng lao động ít nhất.

d)

hàng hóa ít có sự đa dạng.

34.

Ngành nông nghiệp khu vực Tây Nam A có tỉ trọng thâp trong cơ cấu kinh tế do

a)
  • Không đầu tư phát triên, lao động nông nghiêp ít.

b)
  • không có sông lớn, đông băng nhỏ hẹp ven biên.

c)

chỉ tập trung phát triên công nghiêp dầu khí.

d)

điêu kiện tự nhiên không thuận lợi, chi phí cao.

35.

Lãnh thô Hoa Kỳ không tiêp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

TBD

b)

ĐTD

c)

ÂDD

d)

BBD

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.

c)

Người dân Mỹ La-tinh nhập cư nhiều.

d)

Hoa Kỳ có ti lệ dân thành thị thâp.

37.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ có đặc điêm nào sau đây?

a)

Các dãy núi trẻ cao , xen giữa là các bồn địa và cao nguyên

b)

😌😌

38.

Đặc điểm nào sau đây gây tác động tiêu cực đến sự phát triển kinh tể xã hội của các nước Tây Nam Á

a)

Phong tục tập quán truyền thống đặc sắc.

b)

Tây

B. Y tê, giáo dục được đầu tư phát triền.

c)

Phong tục tập quán truyền thống đặc sắc.

D. Xung đột biên giới, sắc tộc, tôn giảo.