wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đc Sinh

Total questions: 40

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

a)

tháo xoắn phân tử ADN.

b)

nối các đoạn Okazaki với nhau.

c)

bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.

d)

lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.

2.

Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là?

a)

UGU, UAA, UAG

b)

UUG, UGA, UAG

c)

UUG, UAA, UGA

d)

UAG, UAA, UGA

3.

Mendel đã sử dụng đối tượng nghiên cứu nào sau đây khi tiến hành thí nghiệm phát hiện quy luật phân li độc lập?

a)

Cải bắp.

b)

Đậu Hà Lan.

c)

Cây hoa phấn.

d)

Ruồi giấm.

4.

Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gene AABB giảm phân bình thường tạo ra bao nhiêu loại giao tử?

a)

2.

b)

4.

c)

3.

d)

1.

5.

Nhà khoa học nào sau đây đưa ra giả thuyết các nhân tố di truyền của bố và mẹ tồn tại trong tế bào của cơ thể con một cách riêng rẽ, không hòa trộn vào nhau?

a)

G.J. Mendel.

b)

F. Jacob.

c)

K. Correns.

d)

T.H. Morgan.

6.

Ở đậu hà lan, allele quy định kiểu hình hạt trơn và allele quy định kiểu hình nào sau đây được gọi là một cặp allele?

a)

Quả vàng.

b)

Thân cao.

c)

Hạt nhăn.

d)

Hoa trắng.

7.

Xét 2 cặp gen phân li độc lập allel A là hoa đỏ , allela là hoa trăng , B là quả tròn , b là quả dài . Cho biết sự biểu hiện gene không phụ thuộc vào môi trường, cây hoa đỏ, quả tròn thuần chủng có kiểu gene nào sau đây?

a)

aaBB.

b)

AABB.

c)

aabb.

d)

AAbb.

8.

CƠ thể có kiểu gene nào sau đây gọi là thể dị hợp 2 cặp gene?

a)

aaBb.

b)

AaBb.

c)

Aabb.

d)

AAbb.

9.

Theo lí thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gene nào sau đây tạo ra giao tử ab?

a)

AaBB.

b)

Aabb.

c)

AAbb.

d)

aaBB.

10.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có kiểu gene đồng hợp?

a)

aa × aa.

b)

AA × aa.

c)

Aa × Aa.

d)

Aa × Aa.

11.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có kiểu gene đồng hợp tử trội?

a)

AA × Aa.

b)

Aa × Aa.

c)

Aa × aa.

d)

AA × AA.

12.

Cơ thể có kiểu gene nào sau đây được gọi là thể đồng hợp tử về cả hai cặp gene đang xét?

a)

AaBb.

b)

AaBB.

c)

AAbb.

d)

AABb.

13.

Với 3 cặp gen trội lặn hoàn toàn. Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBbDd sẽ cho ở thế hệ sau:

a)

4 kiểu hình: 12 kiểu gen

b)

8 kiểu hình: 18 kiểu gen

c)

4 kiểu hình: 8 kiểu gen

d)

8 kiểu hình: 12 kiểu gen

14.

Ở đậu Hà Lan, gen B quy định hạt vàng là trội hoàn toàn so với hạt xanh. Phép lai hat vàng với hạt xanh, tạo F1 có 50% hạt vàng : 50% hạt xanh. Kiểu gen của P là

a)

BB và bb

b)

BB và Bb

c)

Bb và bb

d)

Bb và Bb

15.

Ở cà chua, quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng. Khi lai 2 giống cà chua thuần chủng quả đỏ với quả vàng, cho F1 tự thụ phấn, đời lai F2 thu được

a)

3 quả đỏ : 1 quả vàng

b)

đều quả đỏ

c)

1 quả đỏ : 1 qủa vàng

d)

9 quả đỏ : 7 quả vàng.

16.

Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên NST thường qui định. Nếu bố mẹ bình thường nhưng đều có kiểu gen dị hợp thì tỉ lệ % con mắc bệnh là bao nhiêu?

a)

25%

b)

50%

c)

100%

d)

75%

17.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là?

a)

codon

b)

Gene

c)

Anticodon

d)

Mã di truyền

18.

Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc?

a)

bán bảo toàn

b)

Bổ sung

c)

bổ sung và bảo toàn

d)

Bổ sung và bán bảo toàn

19.

Trong quá trình dịch mã, liên kết peptit đầu tiên được hình thành giữa

a)

axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất.

b)

axit amin thứ nhất với axit amin thứ hai.

c)

hai axit amin cùng loại hay khác loại.

d)

hai axit amin kế nhau.

20.

Trong quá trình dịch mã, codon trên mRNA thực chất được " đọc" bởi vùng nào dưới đây?

a)

Vùng A của ribosome.

b)

Vùng anticodon trên tRNA.

c)

Vùng P của ribosome.

d)

Vùng mang amino acid trên tRNA.

21.

Ở đậu hà lan, allele quy định kiểu hình hạt trơn và allele quy định kiểu hình nào sau đây được gọi là một cặp allele?

a)

Quả vàng.

b)

Thân cao.

c)

Hạt nhăn.

d)

Hoa trắng.

22.

Các dạng đột biến gen làm xê dịch khung đọc mã di truyền bao gồm?

a)

mất 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nucleotit.

b)

cả ba dạng mất, thêm và thay thế 1 cặp nu.

c)

thay thế 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nu.

d)

thay thế 1 cặ

23.

Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gen?

a)

Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.

b)

Đột biến gen là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.

c)

Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

d)

Đột biến gen có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính.

24.

Trong các thí nghiệm của Menđen, khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, ông nhận thấy ở thế hệ thứ hai?

a)

có sự phân ly theo tỉ lệ 1 trội: 1 lặn.

b)

có sự phân ly theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn.

c)

đều có kiểu hình khác bố mẹ.

d)

đều có kiểu hình giống bố mẹ.

25.

Theo Menđen, trong phép lai về một cặp tính trạng tương phản, chỉ một tính trạng biểu hiện ở F1. Tính trạng biểu hiện ở F1 gọi là?

a)

tính trạng ưu việt.

b)

tính trạng trung gian.

c)

tính trạng lặn

d)

tính trạng trội.

26.

Nhận định dưới đây về vùng nguyên nhiễm sắc và dị nhiễm sắc là đúng?

a)

Nguyên nhiễm sắc là vùng NST có chứa các nucleosome nằm co cụm sát nhau.

b)

Vùng dị nhiễm sắc là vùng không chứa gene

c)

Vùng nguyên nhiễm sắc thường chứa các gene đang hoạt động

d)

Vùng dị nhiễm sắc có chứa các nuleosome nằm dãn cách xa nhau.

27.

Để kiểm tra độ thuần chủng của cơ thể đem lai, G.Menđen đã sử dụng

a)

phép lai thuận nghịch,

b)

phép lai khác dòng.

c)

phép lai xa.

d)

phép lai phân tích.

28.

Chọn đáp án đúng của quá trình phiên mã ngược ?

a)

Phiên mã ngược chỉ xảy ra ở virut

b)

Nhờ có khả năng phiên mã ngược nên một số loài virut có khả năng chèn hệ gene của chúng vào hệ gene của tế bào.

c)

Phiên mã ngược là quá trình tổng hợp DNA dựa trên mạch khuôn là mRNA

d)

Enzyme RNA polymerase tham gia vào quá trình phiên mã ngược.

29.

Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới, từ đó tạo ra các cơ thể với những đặc điểm mới được gọi là?

a)

công nghệ gen

b)

công nghệ vi sinh vật

c)

công nghệ tế bào

d)

công nghệ sinh vật

30.

Người có kiểu gene dị hợp IªIᵇ có cả hai loại kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu và có nhóm máu nào?

a)

A

b)

B

c)

O

d)

AB

31.

Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp NST tương đồng. Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1. Nếu không có đột biến, tính theo lí thuyết trong số cây thân cao, hoa đỏ F1 thì số cây thân cao, hoa đỏ dị hợp 2 cặp gen chiếm tỉ lệ?

a)

4/9.

b)

1/9.

c)

1/4.

d)

9/16.

32.

Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên NST thường qui định. Nếu bố mẹ bình thường nhưng đều có kiểu gen dị hợp thì tỉ lệ % con mắc bệnh là bao nhiêu?

a)

25%

b)

50%

c)

100%

d)

75%

33.

Những nhận định dưới đây về sự biểu hiện của gene là đúng hay sai?

a)

Mỗi gene ở sinh vật nhân thực có thể tạo ra nhiều loại protein

b)

Gene ở sinh vật nhân sơ chỉ biểu hiện khi môi trường có tín hiệu phù hợp.

c)

Ở cả hai loại sinh vật, nhiều gene khác nhau có thể được biểu hiện cùng lúc.

d)

Gene phiên mã đến đâu được dịch mã đến đó chỉ xảy ra ở

34.

Nhận định dưới đây về operon lac nhận định nào đúng nhận định nào sai?

a)

Operon gồm ba gene cấu trúc và một gene điều hòa.

b)

Gene lacZ luôn tạo ra lượng protein cao hơn hai gene lacY và lacA.

c)

Operon lac chỉ hoạt động khi lactose liên kết với protein ức chế.

d)

Sự phiên mã và dịch mã của các gene trong operon lac xảy ra gần như đồng thời

35.

Nội dung nào dưới đây về cấu trúc siêu hiển vi của NST là đúng, nội dung nào là sai?

a)

Chuỗi nucleosome khi dãn xoắn có đường kính 10 nm

b)

Các protein codensin quấn quanh sợi nhiễm sắc tạo nên các cấu trúc vòng.

c)

Protein condensin là cấu trúc dạng vòng tạo nên khung NST

d)

NST co xoắn cực đại có đường kính 320nm

36.

Phát biểu nào sau đây về đột biến gene là đúng?

a)

Đột biến thường làm gene hoạt động hiệu quả hơn.

b)

Đột biến gene có thể tạo ra allele mới.

c)

Các đột biến gene làm thay đổi kiểu hình của sinh vật phần lớn là có hại.

d)

Tất cả các đột biến gene đều được di truyền cho thế hệ sau.

37.

Nói về mã di truyền, các nhận định dưới đây đúng hay sai?

a)

Bộ ba AUG là bộ ba mã hoá cho amino acid mở đầu.

b)

Các loài đều dùng chung một mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.

c)

Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hoá cho một amino acid trừ AUG và UUG.

d)

Một bộ ba chỉ mã hoá cho một amino acid, trừ một vài ngoại lệ.

e)

Có 3 bộ ba kết thúc là UAG,UGA,UAA đều tham gia mã hoá amino acid.

38.

Nói về phiên mã, các nhận định dưới đây đúng hay sai?

a)

Trong quá trình phiên mã tổng hợp được mRNA, tRNA, rRNA.

b)

Trong quá trình phiên mã, mạch khuôn DNA được phiên mã là mạch có chiều 3'→ 5'.

c)

Trong quá trình tái bản DNA, mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn DNA chiều 3'→ 5' là liên tục còn mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn DNA chiều 5'→3' là gián đoạn

d)

Chiều quá trình dịch mãtổng hợp protein , phântử MRNA đc dịch mã theo chiều 3'đến '5'

39.

Nói về vật chất di truyền nhận định dưới đây Đ / S

a)

Đơn phân cấu trúc Của RNA gồm 4 loại nucleotid A U, G C

b)

Ở sinh vật nhân thực , aminoacid mở đầu cho chuối polypeptide là methionine

c)

phân tử mRNA tRNA là những phân tử trong cấu trúc có liên kết theo ntbs

d)

trên phân tử mRNA có vị trí đặc hiệu để ribosome nhận biết bám vào tham gia dịch mã

40.

Nói về quá trình dịch mã , nhận định dưới đây Đ/s

a)

Dịch mà là quá trình tổng hợp protein , quá trình này chỉ diễn va trong nhân của tế bào nhân thực

b)

Quá trình dịch mã có thể chia thành 3 giaiđoạn khởi đầu, kéo dài Chuỗi polypeptide và kết thúc

c)

Trong quá trình dịch mã , trên mới phân tử mRNA thường có 1số ribosome cùng hoạt động

d)

Quá trình dịch mã kết thúc khi ribosome tiếp tục với codon 5'UUG3' trên phân tử mRNA