wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 6

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Ai là người đầu tiên xác định vai trò của nhiễm sắc thể trong di truyền?

a)

Morgan

b)

Boveri và Sutton

c)

Mendel

d)

Johanssen

2.

Năm 1909, ai đã đề nghị dùng thuật ngữ "gen"?

a)

Watson

b)

Mendel

c)

Johanssen

d)

Morgan

3.

Ai là người phát hiện hiện tượng di truyền liên kết với giới tính?

a)

Sutton

b)

Mendel

c)

Morgan

d)

Beadle

4.

Cặp gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể thường có xu hướng:

a)

Phân ly độc lập

b)

Di truyền cùng nhau

c)

Hoán vị hoàn toàn

d)

Biến mất

5.

Beadle và Tatum nghiên cứu vai trò của ADN trong tổng hợp:

a)

Protein

b)

ARN

c)

Enzyme

d)

Chromatin

6.

Watson và Crick phát hiện điều gì?

a)

Cấu trúc xoắn kép ADN

b)

Gen di truyền

c)

ARN vận chuyển

d)

Enzyme polymerase

7.

Ai phát hiện enzym ADN polymerase?

a)

Kornberg

b)

Khorana

c)

Gellert

d)

Mullis

8.

Năm 1970, kỹ thuật tạo gen dòng (DNA cloning) được áp dụng trong:

a)

Virus

b)

Thực vật

c)

Phòng thí nghiệm Boyer, Cohen, Berg

d)

Người

9.

Southern (1975) là người đề xuất kỹ thuật:

a)

PCR

b)

Lai chuyển gen (hybridization)

c)

Điện di ADN

d)

Dịch mã

10.

Mullis (1985) là người phát minh kỹ thuật:

a)

PCR

b)

Cắt enzym giới hạn

c)

Giải trình tự ADN

d)

Nhân bản vô tính

11.

Di truyền học tế bào nghiên cứu vật chất di truyền ở mức độ:

a)

Gen

b)

Nhiễm sắc thể

c)

Protein

d)

Tế bào chất

12.

Đột biến nhiễm sắc thể là do:

a)

Thay đổi trật tự gen

b)

Rối loạn cấu trúc hoặc số lượng NST

c)

Biến đổi ADN

d)

Hoán vị gen

13.

Di truyền học phân tử nghiên cứu chủ yếu về:

a)

Tế bào

b)

ARN và ADN

c)

Nhiễm sắc thể

d)

Protein

14.

Di truyền học miễn dịch nghiên cứu:

a)

Các quy luật ghép mô và nhóm máu

b)

Hoán vị gen

c)

ADN tái tổ hợp

d)

Cấu trúc tế bào

15.

Di truyền học dược lý nghiên cứu về:

a)

Tác động thuốc lên gen

b)

Enzym chuyển hoá thuốc trong cơ thể

c)

Gen gây bệnh

d)

Di truyền bệnh lý

16.

Di truyền học quần thể xem xét sự phân bố:

a)

Kiểu gen

b)

Tần số gen trong quần thể

c)

Đột biến

d)

Gen trội

17.

Đột biến do phóng xạ, hoá chất, hay virus là dạng:

a)

Đột biến tự nhiên

b)

Đột biến nhân tạo

c)

Đột biến gene

d)

Đột biến vô tính

18.

Di truyền học công nghệ tập trung vào:

a)

Hiểu biết về gen và sản xuất chế phẩm sinh học

b)

Nghiên cứu chọn giống

c)

Xác định kiểu gen

d)

Di truyền người

19.

Bệnh di truyền phát sinh do:

a)

Tác nhân môi trường

b)

Rối loạn hoặc đột biến gen, NST

c)

Thiếu enzym

d)

Di truyền gen lặn

20.

Ưu sinh học nghiên cứu nhằm:

a)

Tăng tần số đột biến có lợi

b)

Chọn lọc những tính trạng tốt ở người

c)

Ngăn ngừa bệnh tật di truyền

d)

Cả A, B và C đúng

21.

Di truyền học nghiên cứu hiện tượng:

a)

Sinh trưởng

b)

Truyền đạt tính trạng từ thế hệ này sang thế hệ khác

c)

Đột biến

d)

Sinh sản vô tính

22.

Tính di truyền là:

a)

Đặc điểm giống nhau giữa cha mẹ và con cái

b)

Khác biệt giữa cá thể

c)

Khả năng tự nhân đôi

d)

Tính ổn định của ADN

23.

Tính biến dị là:

a)

Sự thay đổi không di truyền

b)

Sự xuất hiện đặc điểm khác biệt giữa các cá thể cùng loài

c)

Tính giống nhau giữa bố mẹ và con

d)

Ổn định qua nhiều thế hệ

24.

Theo Mendel, đơn vị di truyền cơ bản là:

a)

ADN

b)

Nhiễm sắc thể

c)

Gen

d)

ARN

25.

Trong quá trình tiến hoá, chọn lọc tự nhiên giúp:

a)

Bảo tồn đột biến

b)

Duy trì gen lặn

c)

Giữ lại biến dị có lợi

d)

Giảm khả năng sinh sản

26.

Năm 1944, Avery chứng minh:

a)

ARN là vật chất di truyền

b)

ADN là vật chất di truyền

c)

Protein là vật chất di truyền

d)

Nhiễm sắc thể là vật chất di truyền

27.

Năm 1953, Watson và Crick xác định cấu trúc ADN nhờ dữ liệu của:

a)

Mendel

b)

Rosalind Franklin

c)

Beadle

d)

Kornberg

28.

Dự án bản đồ gen người (Human Genome Project) hoàn thành vào năm:

a)

1999

b)

2001

c)

2004

d)

2010

29.

Gen gây bệnh ung thư được gọi là:

a)

Oncogen

b)

Mutagen

c)

Carcinogen

d)

Proto-oncogen

30.

Kỹ thuật PCR cho phép:

a)

Nhân bản ADN nhanh chóng trong ống nghiệm

b)

Tăng tốc phiên mã ARN

c)

Đếm số lượng gen

d)

Dịch mã protein

31.

Phương pháp giao thực nghiệm là phương pháp chủ yếu được áp dụng cho:

a)

Động vật và người

b)

Thực vật và động vật

c)

Virus và vi khuẩn

d)

Con người và tế bào soma

32.

Đặc điểm quan trọng của đối tượng dùng trong phương pháp giao thực nghiệm là:

a)

Có đời sống dài

b)

Khó lai và khó theo dõi

c)

Sinh sản nhanh, nhiều thế hệ, dễ gây biến dị

d)

Chỉ sinh sản vô tính

33.

Phương pháp di truyền học tế bào nghiên cứu vật chất di truyền ở mức độ:

a)

Gen

b)

Nhiễm sắc thể

c)

Protein

d)

ARN

34.

Kỹ thuật được sử dụng phổ biến trong di truyền học tế bào là:

a)

Lai tế bào soma

b)

Nuôi cấy mô

c)

Quan sát nhiễm sắc thể ở tế bào đang phân chia

d)

Đo cường độ protein

35.

Xét nghiệm "vật thể Barr" dùng để xác định:

a)

Tế bào ung thư

b)

Giới tính tế bào

c)

Cấu trúc ADN

d)

Gen lặn gây bệnh

36.

Phương pháp hoá sinh - lý sinh trong di truyền học dùng để:

a)

Chẩn đoán và phát hiện sớm các rối loạn chuyển hoá

b)

Xác định vị trí gen

c)

Nghiên cứu bệnh di truyền ở động vật

d)

Theo dõi biến dị nhiễm sắc thể

37.

Phương pháp thống kê trong di truyền học người được dùng khi:

a)

Không thể thí nghiệm trực tiếp trên người

b)

Muốn xác định cấu trúc ADN

c)

Muốn quan sát sự phân ly của gen

d)

Có thể gây lai thuận nghịch

38.

Phương pháp di truyền phân tử có thể giúp:

a)

Tách và nhân bản ADN

b)

Xác định đột biến NST

c)

Phân tích sự lai giống

d)

Quan sát vật thể Barr

39.

Câu 39. Phương pháp gia hệ được dùng để:

a)

Phân tích tính di truyền của bệnh tật trong gia đình

b)

Nghiên cứu cấu trúc protein

c)

Quan sát các NST giới tính

d)

Xác định nhóm máu

40.

Câu 40. Ký hiệu hình vuông trong sơ đồ phả hệ biểu thị cho:

a)

Nữ giới

b)

Nam giới

c)

Cặp song sinh

d)

Người bị bệnh

41.

Câu 41. Phương pháp khảo sát con sinh đôi dùng để:

a)

Xác định vai trò gen và môi trường đối với tính trạng

b)

Nghiên cứu phân tử ADN

c)

Theo dõi đột biến nhiễm sắc thể

d)

Xác định kiểu gen di truyền

42.

Câu 42. Sinh đôi cùng trứng có đặc điểm:

a)

Hai cá thể khác giới

b)

Hai cá thể cùng giới, giống nhau về di truyền

c)

Hai cá thể khác gen hoàn toàn

d)

Do hai trứng thụ tinh khác nhau

43.

Câu 43. Phương pháp nếp vân da dựa trên việc nghiên cứu:

a)

Các đường vân ở lòng bàn tay, bàn chân và đầu ngón tay

b)

Đặc điểm gen trội lặn

c)

Tế bào máu

d)

Dạng đột biến nhiễm sắc thể

44.

Câu 44. Có mấy kiểu hoa vân chính trong nghiên cứu nếp vân da?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Câu 45. Theo định luật Hardy-Weinberg, trong quần thể ngẫu phối, tần số các kiểu gen ổn định khi:

a)

Có chọn lọc tự nhiên

b)

Không có đột biến, di nhập gen, hay chọn lọc

c)

Có giao phối có chọn lọc

d)

Có tác động môi trường mạnh