wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương địa hk 1 (trắc nghiệm)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho Thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới?

a)

Năng suất lao động chưa cao

b)

Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn

c)

Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu

d)

Lao động thiếu tác phong công nghiệp

2.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta giai đoạn 1975-1986 có đặc điểm nào sau đây?

a)

Số lượng đô thị tăng nhanh

b)

Số lượng đô thị tăng chậm

c)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh

d)

Đô thị hóa với tốc độ nhanh

3.

Thời Pháp thuộc, đô thị hóa không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đô thị không có cơ sở để mở rộng

b)

Đô thị hóa gắn với công nghiệp hóa

c)

Tỉnh, huyện thường được chia với quy mô nhỏ

d)

Chức năng chủ yếu là hành chính và quân sự

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực dịch vụ trong cơ cấu GDP nước ta?

a)

Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển

b)

Có những bước tăng trưởng ở một số mặt

c)

Dịch vụ đóng góp nhỏ vào cơ cấu kinh tế

d)

Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời

5.

Gió mùa đông bắc thổi vào nước ta có nguồn gốc từ

a)

Biển Đông

b)

Ấn Độ Dương

c)

Áp cao Xi-bia

d)

Vùng núi cao

6.

Đặc điểm nổi bật của địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

Chủ yếu là vùng núi cao

b)

Các cao nguyên xếp tầng

c)

Chủ yếu là đồi núi thấp

d)

Đồng bằng ven biển hẹp

7.

Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở khu vực đồi núi là

a)

Nhiễm mặn

b)

Nhiễm phèn

c)

Glây hóa

d)

Xói mòn

8.

Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?

a)

Đô thị hóa diễn ra nhanh

b)

Phân bố đô thị không đều

c)

Trình độ đô thị hóa cao

d)

Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao

9.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

c)

Tỉ trọng giảm nhưng vẫn có sự biến động nhẹ

d)

Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP

10.

Vùng nào sau đây có số lượng trâu nhiều nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

11.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang được cơ cấu lại theo hướng

a)

Nâng cao trình độ công nghệ

b)

Phát triển theo chiều rộng

c)

Phát triển mạnh khai khoáng

d)

Chú trọng thị trường trong nước

12.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay là

a)

Thủy điện

b)

Điện nguyên tử

c)

Điện mặt trời

d)

Nhiệt điện

13.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

b)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra nhanh chóng

c)

Tỉ trọng dịch vụ giảm dần

d)

Tỉ trọng công nghiệp thấp

14.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là

a)

Đất xám bạc màu

b)

Đất mùn thô

c)

Đất phù sa

d)

Đất feralit

15.

Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nóng, ẩm quanh năm

b)

Cận xích đạo gió mùa

c)

Tính chất ôn hòa

d)

Khô hạn quanh năm

16.

Biểu hiện của sự suy giảm tài nguyên sinh vật ở nước ta là

a)

Xuất hiện loài mới

b)

Chất lượng rừng giảm

c)

Tăng diện tích rừng trồng

d)

Vùng phân bố rộng

17.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Phân bố đô thị đều theo vùng

b)

Tỉ lệ dân thành thị tăng lên

c)

Hạn chế lối sống thành thị

d)

Không có các chuỗi đô thị

18.

Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở

a)

Đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP

b)

Tỉ trọng tăng lên trong cơ cấu GDP

c)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

d)

Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ổn định

19.

Vùng nào sau đây có sản lượng lúa hàng năm lớn nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

20.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai khoáng

c)

Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp

d)

Giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp

21.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Sơn La

b)

Hòa Bình

c)

Trị An

d)

Yaly

22.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm

b)

Phát triển đồng đều tất cả các ngành

c)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước

d)

Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa

23.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy hải sản nước ta là

a)

Bão

b)

Lũ lụt

c)

Hạn hán

d)

Sạt lở bờ biển

24.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến cơ cấu mùa vụ nông nghiệp ở nước ta?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

Khí hậu phân hóa đa dạng

d)

Tài nguyên đất đai đa dạng

25.

Việc phân loại trung tâm công nghiệp rất lớn ở nước ta dựa vào tiêu chí nào sau đây?

a)

Nguồn nguyên liệu

b)

Giá trị sản xuất

c)

Trình độ lao động

d)

Nguồn vốn đầu tư

26.

Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế nước ta chuyển biến rõ rệt chủ yếu do

a)

Chuyển sang nền kinh tế thị trường

b)

Thúc đẩy sự phát triển công nghiệp

c)

Lao động dồi dào và tăng hàng năm

d)

Tăng trưởng kinh tế gần đây nhanh

27.

Việc giảm tỷ trọng cây lương thực, gia tăng tỉ trọng cây công nghiệp ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu

b)

Phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu

c)

Nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp

d)

Phát triển nền nông nghiệp hàng hóa

28.

Xu hướng nổi bật trong việc nâng cao hiệu quả của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

Ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật

b)

Cơ cấu đàn vật nuôi ngày càng đa dạng

c)

Tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt

d)

Phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y

29.

Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày nay bị suy giảm chủ yếu là do

a)

Phá rừng để mở rộng diện tích đất trồng trọt

b)

Phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản

c)

Phá rừng để khai thác gỗ, củi và lâm sản khác

d)

Ô nhiễm môi trường đất và nước rừng ngập mặn

30.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

Chịu sự chi phối của nhân tố thị trường

b)

Chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng

c)

Sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm

d)

Các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm

31.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm gió mùa

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

Thị trường thế giới nhiều biến động

d)

Thiếu hụt nguồn lao động

32.

Phát biểu nào sau đây đúng với khu công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Chỉ sản xuất hàng xuất khẩu

b)

Ranh giới không xác định

c)

Gắn với quá trình công nghiệp hóa

d)

Chỉ thu hút vốn đầu tư nước ngoài

33.

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Cải thiện chất lượng tăng trưởng kinh tế

b)

Đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững

c)

Nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế

d)

Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế

34.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế nước ta trong thời gian gần đây khá ổn định dựa trên cơ sở

a)

Sử dụng hiệu quả các nguồn lực

b)

Chất lượng lao động được cải thiện

c)

Cơ sở hạ tầng hiện đại và đồng bộ

d)

Đa dạng hóa mối quan hệ quốc tế

35.

Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực trong điều kiện đất nông nghiệp có hạn ở nước ta là

a)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ

b)

Đa dạng hóa sản xuất

c)

Phát triển mô hình kinh tế VAC

d)

Khai khoang diện tích

36.

Vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản ở nước ta là

a)

Khai thác thật hợp lý đi đôi với trồng mới rừng

b)

Tăng cường giao đất, giao rừng cho người dân

c)

Đẩy mạnh chế biến, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn

d)

Tích cực ngăn chặn nạn chặt phá rừng tự nhiên

37.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta?

a)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ

b)

Tập trung vào phát triển nhiều ngành sản xuất khác nhau

c)

Gắn với nhu cầu thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước

d)

Đào tạo và nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động

38.

Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng dẫn đầu cả nước và hoạt động công nghiệp chủ yếu do

a)

Có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước, thưa dân

b)

Giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên, vốn lớn

c)

Khai thác triệt để các lợi thế tài nguyên thêm nhiên, lao động

d)

Dân số đông, lao động dồi dào, trình độ tay nghề cao, vốn lớn

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thủy điện của nước ta?

a)

Tiềm năng thủy điện của nước ta rất lớn

b)

Không làm thay đổi môi trường

c)

Tập trung ở sông suối miền núi

d)

Tây Nguyên có nhiều bậc thang thủy điện

40.

Loại than có giá trị khai thác lớn nhất ở nước ta là

a)

Than nâu

b)

Than bùn

c)

Than mỡ

d)

Than an-tra-xit

41.

Hai vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta là

a)

Vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan

b)

Vịnh Bắc Bộ và vịnh Nha Trang

c)

Vịnh Thái Lan và vịnh Vân Phong

d)

Vịnh Bắc Bộ và vịnh Vân Phong

42.

Sự hình thành các miền tự nhiên khác nhau ở nước ta chủ yếu do

a)

Khí hậu và sông ngòi

b)

Vị trí địa lí và hình thể

c)

Khoáng sản và biển

d)

Gió mùa và dòng biển

43.

Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là

a)

Tây ôn đới

b)

Tín phong

c)

Gió phơn

d)

Gió mùa

44.

Tính chất của gió mùa mùa hạ là

a)

Nóng, khô

b)

Nóng, ẩm

c)

Lạnh, ẩm

d)

Lạnh, khô

45.

Khu vực có mưa nhiều nhất vào thời kỳ đầu mùa hạ ở nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ và Tây Bắc

b)

Đồng bằng sông Hồng và Tây Bắc

c)

Tây Nguyên và đồng bằng Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ

46.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là đới rừng

a)

Nhiệt đới gió mùa

b)

Xa van và cây bụi

c)

Cận nhiệt đới

d)

Ôn đới gió mùa

47.

Bay cao cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc hạ thấp hơn so với miền Nam chủ yếu vì

a)

Có nền nhiệt độ thấp hơn

b)

Có nền nhiệt độ cao hơn

c)

Có nền địa hình thấp hơn

d)

Có nền địa hình cao hơn

48.

Điểm khác nhau cơ bản giữa miền Nam Trung Bộ và Nam bộ với miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

Cấu trúc địa chất và địa hình

b)

Cấu trúc địa hình và hướng sông

c)

Chế độ mưa và thủy chế sông ngòi

d)

Đặc điểm về chế độ khí hậu

49.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng trưởng sản lượng máy in; điện thoại cố định; điện thoại di động của nước ta, giai đoạn 2015 - 2022?

a)

Máy in tăng không liên tục

b)

Máy in giảm không liên tục

c)

Điện thoại di động giảm liên tục

d)

Điện thoại cố định tăng liên tục

50.

?

a)

Gạo xay xát tăng liên tục

b)

Gạo xay xát giảm liên tục

c)

Đường kính giảm không liên tục

d)

Đường kính tăng không liên tục