NEW
Font size
Worksheetshoá 12
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
EstebX có CT CH3COOC2H5 tên gọi của X
Metyl fomat
Propionat
Metyl axetat
Etyl axetat
Phân tử C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân Este
3
4
2
1
Những Cacbonhidrat nào sau đây kh tham gia phản ứng thuỷ phân
Glucozo,Xenlulozo
Glucozo,Frutozo
Glucozo,Saccarozo
Glucozo,tinh bột
Lạoi đường có nhiều trong mật ong.Đường đó tên là:
Glucozo
Fructozo
Saccaszo
Tinh bột
Chất nào sau đây là polisaccarit
Mantozo
Glucozo
Xenlulozo
Saccarozo
Tên gọi kh phù hợp với C6H5NH2 là
Anilin
Phenyl amin
Benzenamin
Alanin
Chất nào sau đây là amino axit
H2N-CH2-NH2
HOOC-COOH
H2N-CH2-COOH
H2N-CH2-COOCH3
Đốt cháy hoàn tìan 26,4g Este no đơn chức được 26,88l khí CO2 (ở đktc). Xác định CTPT của Este
C3H6O2
C4H8O2
C3H6O2
C5H10O2
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím-->xanh
Valin
Lysin
Alanin
Guluxin
Kim loại nào sau đây trạng thái lỏng
Pb
Cu
Hg
Zn
Kim loại Cu tác dụng được với dd nào
NaOH
Hcl
H2SO4 loãng
HNO3 loãng
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất
Al
Au
Cu
Ag
Tính chất vật lí chung của kim loại
Do e+ trong man tinh thể kim loại gây lên
Do lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại có e độc thân
Số e lớp ngoài cùng thường có 1e-->3e
Do e tự do trong mạn tinh thể gây lên
Ngâm 1 đinh Fe vào 200ml CuSO4 sau p/ứ thấy khối lượng đinh Fe phát triển thêm 1,6g. Nồng độ ban đầu của CuSO4 là
1M
1,25M
0,1M
0,125M
Loại cao su nào dưới đây là kết quả của p/ứ đồng trùng hợp
Cao su bana-N
Cao su clopren
Cao su bana
Cao su isopren
Chất nào sau đây tham gia p/ứ trùng hợp tạo polime
CH3-CH2-OH
CH3-CHO
CH2=CHCl
CH3-CH3
Để chứng minh Aminoaxit là chất lưỡng tính có thể dùng p/ứ với chất nào
KOH-Na2CO3
KOH-NH3
NaOH-CuO
KOH-HCl
Chất nào sau đây là tripectit
Gly-Gly
Gly-Gly-Ala-Vat
Gly-Ala
Gly-Ala-Ala
Phân tử Gly-Gly-Gly-Ala-Ala có bao nhiêu liên kết pectit
2
5
3
4
Công thức chung của Este no đơn chức sẽ là
CnH2nO2 (n >/ 1)
CnH2n+2O2 (n >/ 2)
CnH2nO2 ( n >/ 2)
CnH2n-2 (n >/ 2)
Cho các dd lần lượt chứa các Ion Al3+,Fe3+,Ag+,Zn2+.Kim loại khử được các Ion nào
Al3+,Zn2+
Fe2+,Ag+
Fe3+,Ag+
Fe2+,Fe3+
Cho 11,2g Fe tác dụng với dd CuSO4 thu được m(g) Cu. Giá trị của m là
19,2
6,4
24,8
12,8
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thô
Cu
Ag
Na
Ca
Thuỷ phân hoàn toàn Metyl axetat loãng dd NaOH đun nóng thu được 8,2g muối. Giá trị của m là
6,0
8,2
7,4
8,8
Mỡ động vật ở trạng thái rắn do
Chứa chủ yếu axit béo kh no
Chứa chủ yếu axit béo tự do
Chứa chủ yếu axit béo no
Phân tử chứa gốc Grixencozo
Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
Tính oxi hoá
Vừa oxi và khử
Tính khử
Tính trung tính
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất
Cu
Al
Fe
Na
Kim loại kh p/ứ với dd HCl là
Mg
Zn
Ag
Al
Kim loại kh p/ứ với dd FeSO4 là
K
Mg
Cu
Na
Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự tính bazo tăng dần
C6H5NH2,CH3NH2
C6H5NH2,NH3
Chất nào sau đây là chất béo?
Tripanmitin
Etyl fomat.
Etyl axetat
Etyl acrylat
Saccarozc có nhiều trong cây mía, công thức phân tử của saccarozo là
С6Н1206.
(C6H10O5)n
C12H22O11
C12H24O11
Dung địch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
C2H5OH
CH3COOH
CH3OH
CH3NH2
Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
Poliacrilonitrin
Poli(vinyl clorua)
Poli(metyl metacrylat)
Polietilen
Etyl propionat cỏ mùi dứa, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm.
Etyl propionat được điều chế từ axit và ancol nào sau đây?
CH3COOH,CH3OH
CH3COOH,C2H5OH
C2H5COOH,C2H5OH
Cho đãy các chất: tinh bột, xenlulozo, glucozo, fructozo, saccarozo. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là
2
4
1
3
Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện?
Fe<Cu<Al<Ag
Al<Ag<Cu<Fe
Fe<Al<Cu<Ag
Al<Fe<Cu<Ag
Hòa tan hoàn toàn m gam Mg bằng dung dịch HC1 đư, thu được 2,24 lít H2 (dktc) Giá trị Của m
1,2
3,6
4,8
2,4
Phát biểu nào sau đây đúng?
Etyl acrylat có p/ứ tráng bạc
Glucozo có p/ứ thuỷ phân
Ở đk thường,trisearin là chất rắn
Đipeptit Ala-Ala có p/ứ màu biure
Cho m gam giucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là
16,2
9,0
36,0
18,0
Xà phòng hoa 17,6 gam CH:COOC2Hs trong dung dịch NaOH (vừa ẩủ), thu được dung địch chứa m gam muối. Giá trị của m là
19,2
8,2
9,6
16,4
Số đipeptit tối đa được tạo ra từ hỗn hợp glyxin và alanin là
4
1
3
2
Cho 2,52 gam kim loại M tác dụng hết với dd H2SO4 loãng, thụ được 6,84 gam muối sunfat trung hòa. Kim loại M là
Zn
Mg
Ca
Fe
Tính chất vật lí nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?
Khối lượng riêng
Nhiệt độ nóng chảy
Tính cứng
Tính dẻo
Polime trong dãy nào sau đây đều thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ visco-tơ nilon -6,6
Tơ tằm-tơ visco
Tơ visco- tơ xenlulozo axetat
Tơ nilon -6,6 và tơ nilon -6
Phát biểu nào sau đây đúng?
Kim loại Cu tan được trong dd FeCl2
Kim loại Fe có tính khử yếu hơn Ag
Độ cứng của kim loại Al cao hơn kim loại Cr
tính dẫn nhiệt của bạc tốt hơn đồng
Cho 0,2 mol HaNCH2COOH phản ứng với dung dịch NaOH đư. Khối lượng NaO tham gia phản ứng là
6 gam
4 gam
16 gam
8 gam
Khi thủy phân tristearin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là
Axit panmitic-etanol
Axit panmitic-glixerol
Axit stearic-glixerol
Axit oleic-glixerol
Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
Vàng
Đen
Tím
Đỏ
Polime nào sau đầy khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O?
Tơ olon
Nilon -6,6
Nilon -6
Polietilen
Kim loại nào sau đây kh p/ứ với nước ở điều kiện thường
Ag
Na
Ca
Ba
