wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

xq

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Sự tranh chấp giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất tiêu thụ hàng hóa, qua đó thu được lợi ích tối đa được gọi là

a)

đấu tranh.

b)

cạnh tranh.

c)

đối đầu.

d)

đối kháng.

2.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (……) trong khái niệm sau đây: "……. là những hành vi trái với quy định của pháp luật, các nguyên tắc thiện chí, trung thực, tập quán thương mại, các chuẩn mực khác trong kinh doanh".

a)

Cạnh tranh không lành mạnh.

b)

Cạnh tranh lành mạnh.

c)

Văn hóa tiêu dùng.

d)

Đạo đức kinh doanh.

3.

Nội dung nào sau đây sai khi bàn về vấn đề cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Gây thiệt hại đến quyền và lợi ích của doanh nghiệp khác.

b)

Tổn hại đến môi trường kinh doanh, tác động xấu đến xã hội.

c)

Là những hành vi trái với quy định của pháp luật.

d)

Phù hợp với nguyên tắc thiện chí, trung thực trong kinh doanh.

4.

Trong nền kinh tế thị trường, hoạt động kinh doanh của các chủ thể kinh tế được quy định như thế nào?

a)

Phải xây dựng mô hình kinh doanh của mình theo như các quy ước đã được thiết lập sẵn.

b)

Các chủ thể kinh tế được tự do sản xuất kinh doanh, mua bán hàng hóa trên thị trường.

c)

Các chủ thể kinh tế chỉ được mua các mặt hàng được cấp phép bởi các hiệp hội kinh doanh.

d)

Các hoạt động mua bán phải được cấp phép thực hiện thông qua một bên trung gian.

5.

Cạnh tranh tạo điều kiện để người tiêu dùng được tiếp cận hàng hóa

a)

chất lượng tốt; phong phú về mẫu mã, chủng loại; giá cả hợp lý.

b)

giá thành cao; đơn điệu về mẫu mã, chủng loại; chất lượng tốt.

c)

đơn điệu về mẫu mã; chủng loại, chất lượng kém; giá th

6.

Trong cạnh tranh, mỗi chủ thể có điều kiện sản xuất khác nhau, tạo ra năng suất và chất lượng sản phẩm khác nhau, dẫn đến có sự cạnh tranh về

a)

thị trường lao động.

b)

giá cả và chất lượng sản phẩm.

c)

nguyên vật liệu.

d)

yếu tố đầu vào.

7.

Việc cạnh tranh giữa các chủ thể trong nền kinh tế đem lại những lợi ích gì?

a)

Tạo động lực cho sự phát triển.

b)

Tạo môi trường kinh doanh lành mạnh.

c)

Ứng dụng các khoa học kĩ thuật, nâng cao trình độ người lao động.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

8.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?

a)

Cạnh tranh là động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh phát triển.

b)

Không đáp ứng được nhu cầu của người tiêu dùng và xã hội.

c)

Cạnh tranh trở thành động lực cho sự phát triển của nền kinh tế thị trường.

d)

Người tiêu dùng được tiếp cận với hàng hóa, dịch vụ chất lượng tốt.

9.

Vì sao các chủ thể có cùng một mặt hàng trên thị trường lại có xu thế cạnh tranh quyết liệt hơn?

a)

Có chung mục tiêu kinh doanh.

b)

Không muốn có các rủi ro trong quá trình kinh doanh.

c)

Phải chia sẻ với nhau nguồn nguyên liệu, khách hàng, đầu ra sản phẩm.

d)

Cùng ngành nên các hình thức cạnh tranh lại vô cùng đa dạng.

10.

Nào dưới đây là đúng khi bàn về vấn đề: cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?

a)

Cạnh tranh chỉ diễn ra ở nơi có kinh tế thị trường phát triển.

b)

Cạnh tranh chỉ diễn ra giữa người sản xuất và người tiêu dùng.

c)

Cạnh tranh là phải sử dụng mọi thủ đoạn để tiêu diệt đối thủ.

d)

Cạnh tranh là động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh phát triển.

11.

Chủ thể nào trong các trường hợp dưới đây có hành vi cạnh tranh lành mạnh?

a)

Doanh nghiệp Z.

b)

Công ty D.

c)

Công ty M.

d)

Doanh nghiệp A.

12.

Điền từ/ cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…) trong khái niệm sau: "….. là số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá được xác định trong khoảng thời gian nhất định".

a)

Cầu.

b)

Giá trị.

c)

Cung.

d)

Giá cả.

13.

Lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong khoảng thời gian xác định được gọi là

a)

giá trị.

b)

cầu.

c)

giá cả.

d)

cung.

14.

Lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với một mức giá được xác định trong khoảng thời gian nhất định được gọi là

a)

giá trị

b)

cầu

c)

giá cả

d)

cung

15.

Điền từ/ cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…) trong khái niệm sau: "….. là số lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong khoảng thời gian xác định được gọi là

a)

cầu

b)

giá trị

c)

giá cả

d)

cung

16.

Lượng cung hàng hóa, dịch vụ trên thị trường không bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào sau đây?

a)

Chính sách của nhà nước

b)

Thu nhập của người tiêu dùng

c)

Trình độ công nghệ sản xuất

d)

Số lượng người tham gia cung ứng

17.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến lượng cầu hàng hóa, dịch vụ trên thị trường?

a)

Giá cả hàng hóa, dịch vụ

b)

Thu nhập, sở thích của người tiêu dùng

c)

Số lượng người bán hàng hóa, dịch vụ

d)

Giá cả những hàng hóa, dịch vụ thay thế

18.

Mối quan hệ cung- cầu tác động, chặt chẽ, quy định lẫn nhau được thể hiện như thế nào?

a)

Cung tác động tới cầu, kích thích cầu

b)

Chỉ có các yếu tố của cầu tác động lên cung

c)

Chỉ có cung tác động lên cầu

d)

Cung và cầu là hai phạm trù không liên quan tới nhau

19.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi giá cả thị trường tăng lên thì các doanh nghiệp thường có xu hướng

a)

tăng khối lượng cung hàng hóa

b)

thu hẹp quy mô sản xuất

c)

mở rộng quy mô sản xuất

d)

Tăng giá trị cá biệt của hàng hóa

20.

Người tiêu dùng có xu hướng tích cực mua hoặc mua nhiều hàng hóa, dịch vụ khi

a)

cung lớn hơn cầu.

b)

cung bằng cầu.

c)

giá cả hàng hóa tăng.

d)

cung nhỏ hơn cầu.

21.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, quan hệ cung- cầu giúp Nhà nước có cơ sở để đưa ra các biện pháp, chính sách nhằm mục đích gì?

a)

Duy trì thị trường kinh tế.

b)

Cân đối cung-cầu hợp lí, bình ổn giá cả thị trường.

c)

Sản xuất kinh doanh ổn định.

d)

Tạo môi trường kinh doanh bất ổn.

22.

Nhận định nào sau đây đúng khi bàn về vấn đề: lượng cầu hàng hóa, dịch vụ trên thị trường?

a)

Mọi nhu cầu của người tiêu dùng đều được coi là cầu.

b)

Có nhiều nhân tố ảnh hưởng đến lượng cầu trên thị trường.

c)

Quy mô dân số là nhân tố duy nhất ảnh hưởng đến lượng cầu.

d)

Giá bán sản phẩm không ảnh hưởng gì đến lượng cầu hàng hóa.

23.

Trong nền kinh tế thị trường, lượng cung có tác động như thế nào đến lượng cầu hàng hóa, dịch vụ?

a)

Kích thích lượng cầu.

b)

Xác định cơ cấu của cầu.

c)

Xác định khối lượng của cầu.

d)

Không có tác động gì đến cầu.

24.

Quan hệ cung - cầu có vai trò như thế nào đối với chủ thể nhà nước?

a)

Là cơ sở để đưa ra các biện pháp góp phần bình ổn thị trường.

b)

Là căn cứ để quyết định mở rộng hay thu hẹp quy mô sản xuất.

c)

Là căn cứ giúp người dân lựa chọn việc mua hàng hóa phù hợp.

d)

Là cơ sở để lập kế hoạch nhằm đầu cơ, tích trữ hàng hóa thiết yếu.

25.

Theo em, việc bán hàng thuận lợi của chị P là do yếu tố nào tạo nên?

a)

Tính toán được đến thị hiếu tiêu dùng của những khách hàng trẻ.

b)

Làm theo các ý tưởng tự phát nhưng may mắn.

c)

Làm theo các chủ kinh doanh bánh trung thu khác.

d)

Được người khác giúp đỡ, ủng hộ.

26.

Tình trạng mức giá chung của nền kinh tế tăng lên trong một khoảng thời gian nhất định được gọi là

a)

khủng hoảng.

b)

lạm phát.

c)

tăng trưởng.

d)

suy thoái.

27.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau: "Lạm phát là tình trạng mức giá chung của nền kinh tế ….... trong một khoảng thời gian nhất định".

a)

giảm xuống.

b)

tăng trưởng.

c)

tăng lên.

d)

suy thoái.

28.

Căn cứ vào tỉ lệ lạm phát, mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hằng năm (10% < CPI < 1000%) được gọi là tình trạng

a)

lạm phát vừa phải.

b)

lạm phát nghiêm trọng.

c)

siêu lạm phát.

d)

lạm phát phi mã.

29.

Căn cứ vào tỉ lệ lạm phát, mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm (0% < CPI < 10%) được gọi là tình trạng

a)

lạm phát nghiêm trọng.

b)

siêu lạm phát.

c)

lạm phát vừa phải.

d)

lạm phát phi mã.

30.

Căn cứ vào tỉ lệ lạm phát,mức độ giá cả tăng lên với tốc độ vượt xa mức lạm phát phi mã (>1000%) được gọi là tình trạng

a)

lạm phát nghiêm trọng.

b)

siêu lạm phát.

c)

lạm phát vừa phải.

d)

lạm phát phi mã.

31.

Đâu không phải là biện pháp để Nhà nước kiểm soát và kiềm chế tình trạng lạm phát?

a)

Thu hút vốn đầu tư.

b)

Cắt giảm chi tiêu công.

c)

Giảm thuế.

d)

Tăng mức cung tiền.

32.

Để khắc phục tình trạng lạm phát do lượng tiền mặt trong lưu thông vượt quá mức cần thiết, nhà nước cần

a)

giảm thuế.

b)

giảm mức cung tiền.

c)

giảm lãi suất tiền gửi.

d)

tăng chi tiêu ngân sách.

33.

Nội dung nào sau đây phản ánh sai về nguyên nhân dẫn đến tình trạng lạm phát?

a)

Chi phí sản xuất tăng.

b)

Phát hành thừa tiền trong lưu thông.

c)

Do cơ sở sản xuất đóng cửa.

d)

Cầu tăng cao.

34.

Tình trạng lạm phát tác động như thế nào đến hoạt động sản xuất, kinh doanh?

a)

Các doanh nghiệp tăng quy mô đầu tư, sản xuất - kinh doanh.

b)

Các doanh nghiệp tăng cường đầu tư, cải tiến trang thiết bị.

c)

Các doanh nghiệp giảm quy mô đầu tư, sản xuất - kinh doanh.

d)

Các doanh nghiệp tăng cường tuyển dụng lao động có tay nghề cao.

35.

Ý kiến nào sau đây sai khi nói đến tác động của trạng lạm phát đến hoạt động kinh tế và đời sống xã hội?

a)

Tình trạng đầu cơ, tích trữ nhiều hàng hóa, nhiễu loạn thị trường.

b)

Các doanh nghiệp giảm quy mô đầu tư, sản xuất - kinh doanh.

c)

Mức sống của người dân trong xã hội tăng lên.

d)

Gây ra khủng hoảng kinh tế, chính trị, xã hội,…

36.

Có nhiều nguyên nhân dẫn đến lạm phát, ngoại trừ việc

a)

lượng tiền trong lưu thông vượt quá mức cần thiết.

b)

tổng cầu của nền kinh tế tăng.

c)

giá cả nguyên liệu, nhân công, thuế,… giảm.

d)

chi phí sản xuất tăng cao.

37.

Xác định nguyên nhân dẫn đến lạm phát trong thông tin sau: Khi mất cân đối giữa tốc độ tăng cung tiền và tốc độ tăng trưởng GDP lớn thì sức ép lạm phát bắt đầu xuất hiện. Ví dụ, trong hai năm 2005 và 2006, GDP của Việt Nam tăng trưởng 17%, trong khi đó, tiền mặt trong lưu thông và tiền gửi trong ngân hàng tăng tới 73%.

a)

Lượng tiền trong lưu thông vượt quá mức cần thiết.

b)

Chi phí sản xuất tăng cao.

c)

Giá cả nguyên liệu, nhân công, thuế,… giảm.

d)

Tổng cầu của nền kinh tế tăng.

38.

Mức độ lạm phát vừa phải sẽ

a)

kìm hãm sự phát triển của nền kinh tế.

b)

đẩy nền kinh tế rơi vào tình trạng khủng hoảng.

c)

kích thích sản xuất kinh doanh phát triển.

d)

không có tác động gì tới nền kinh tế.

39.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hậu của của lạm phát đối với đời sống xã hội?

a)

Gia tăng tình trạng thất nghiệp.

b)

Mức sống của người dân giảm sút.

c)

Giảm tình trạng phân hóa giàu - nghèo.

d)

Thu nhập thực tế của người lao động giảm.

40.

Trong bối cảnh lạm phát tăng cao, để không bị đời sống chi phối chúng ta có thể thực hiện các biện pháp gì?

a)

Chi tiêu quá mức.

b)

Thực hiện kế hoạch tiết kiệm.

c)

Mua tích trữ các đồ dùng thiết yếu.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

41.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau: "… là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm."

a)

Lạm phát.

b)

Thất nghiệp.

c)

Cạnh tranh.

d)

Cung-cầu.

42.

Tình trạng thất nghiệp phát sinh do sự chuyển dịch không ngừng của người lao động giữa các vùng, các công việc hoặc giữa các giai đoạn khác nhau trong cuộc sống gọi là

a)

thất nghiệp tạm thời.

b)

thất nghiệp cơ cấu.

c)

thất nghiệp chu kì.

d)

thất nghiệp tự nhiên.

43.

Tình trạng thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải được gọi là

a)

thất nghiệp tạm thời.

b)

thất nghiệp tự nguyện.

c)

thất nghiệp chu kì.

d)

thất nghiệp cơ cấu.

44.

Tình trạng thất nghiệp xảy ra do người lao động không muốn làm việc do điều kiện làm việc và mức lương chưa phù hợp với họ gọi là

a)

thất nghiệp tạm thời.

b)

thất nghiệp tự nguyện.

c)

thất nghiệp chu kì.

d)

thất nghiệp không tự nguyện.

45.

Thất nghiệp xảy ra khi người lao động mong muốn đi làm nhưng không thể tìm được việc làm gọi là

a)

thất nghiệp tạm thời.

b)

thất nghiệp tự nguyện.

c)

thất nghiệp chu kì.

d)

thất nghiệp không tự nguyện.

46.

Loại hình thất nghiệp nào sau đây không được xếp vào nhóm thất nghiệp dựa trên nguồn gốc?

a)

Thất nghiệp tạm thời.

b)

Thất nghiệp tự nguyện.

c)

Thất nghiệp cơ cấu.

d)

Thất nghiệp chu kì.

47.

Ý kiến nào dưới đây là sai khi nói về vấn đề kiểm soát thất nghiệp?

a)

Để giải quyết việc làm, Nhà nước phải tạo ra các điều kiện thuận lợi cho người lao động tự tạo việc làm.

b)

Chính quyền địa phương phải có trách nhiệm giải quyết việc làm cho người thất nghiệp ở địa phương.

c)

Trung tâm dịch vụ việc làm không có trách nhiệm môi giới, giới thiệu việc làm cho người lao động.

d)

Người lao động giữ vai trò quan trọng nhất trong việc giải quyết thất nghiệp.

48.

Nhà nước đã làm thế nào để tích cực thông báo đến cho người dân về diễn biến của tình trạng thất nghiệp?

a)

Tích cực quan sát tình hình về việc làm và đưa ra các dự báo về các ngành nghề cho người lao động.

b)

Tập trung đầu tư cho các ngành nghề đang mang lại nguồn lợi kinh tế lớn.

c)

Thực hiện các hành động giúp đỡ người thất nghiệp vượt qua khó khăn khi chưa tìm được việc làm.

d)

Hỗ trợ người lao động tìm được ra định hướng phù hợp với bản thân.

49.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên nhân chủ quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp?

a)

Người lao động bị sa thải do vi phạm kỉ luật.

b)

Thiếu chuyên môn, nghiệp vụ và kĩ năng làm việc.

c)

Tự thôi việc do không hài lòng với công việc đang có.

d)

Nền kinh tế suy thoái nên doanh nghiệp thu hẹp sản xuất.

50.

Có nhiều nguyên nhân khách quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp, ngoại trừ nguyên nhân

a)

sự mất cân đối giữa lượng cung và cầu trên thị trường lao động.

b)

người lao động tự thôi việc do không hài lòng với công việc đang có.

c)

nền kinh tế suy thoái nên các doanh nghiệp thu hẹp quy mô sản xuất.

d)

cơ cấu kinh tế chuyển dịch nên đặt ra yêu cầu mới về chất lượng lao động.

51.

Em hãy cho biết người trong trường hợp sau đây thuộc tình trạng thất nghiệp nào "Người không đi làm do tập trung giải quyết việc gia đình"?

a)

Thất nghiệp tự nhiên.

b)

Thất nghiệp tạm thời.

c)

Thất nghiệp tự nguyện.

d)

Thất nghiệp không tự nguyện.

52.

Tình trạng thất nghiệp để lại hậu quả như thế nào đối với các doanh nghiệp?

a)

Thu nhập giảm hoặc không có, đời sống gặp nhiều khó khăn.

b)

Lợi nhuận giảm hoặc thua lỗ, buộc phải thu hẹp quy mô sản xuất.

c)

Lãng phí nguồn lực, làm cho nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái.

d)

Phát sinh nhiều tệ nạn xã hội; trật tự, an ninh xã hội không ổn định.

53.

Tình trạng thất nghiệp để lại hậu quả như thế nào đối với xã hội?

a)

Thu nhập giảm hoặc không có, đời sống gặp nhiều khó khăn.

b)

Lợi nhuận giảm hoặc thua lỗ, buộc phải thu hẹp quy mô sản xuất.

c)

Lãng phí nguồn lực, làm cho nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái.

d)

Phát sinh nhiều tệ nạn xã hội; trật tự, an ninh xã hội không ổn định.

54.

Nguyên nhân dẫn đến thất nghiệp của người lao động trong trường hợp này là do yếu tố nào dưới đây?

a)

Do người lao động thiếu kỹ năng.

b)

Do cơ sở sản xuất đóng cửa.

c)

Do năng lực của người lao động.

d)

Do sự mất cân đối cung cầu.

55.

Nguyên nhân dẫn đến chị H bị thất nghiệp là do yếu tố nào dưới đây?

a)

Do vi phạm kỷ luật lao động.

b)

Do năng lực còn hạn chế.

c)

Do sự vận động của nền kinh tế.

d)

Do không hài lòng với công việc.