wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập PLDC

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Chủ thể có thẩm quyền ban hành hiến pháp là:

a)

A. Hệ thống cơ quan quyền lực nhà nước (Quốc hội và HĐND các cấp).

b)

B. Hệ thống cơ quan nhà nước ở trung ương

c)

C. Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất

d)

D. Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

2.

2.Quy trình bắt buộc khi ban hành một Bản hiến pháp là:

a)

A. Phải lấy ý kiến đóng góp của cử tri cả nước (trưng cầu ý dân).

b)

B. Phải được thông qua tại kỳ họp Quốc hội với tỷ kệ từ đủ 2/3 tổng số Đại biểu Quốc hội đồng thuận.

c)

C. Phải được Chủ tịch nước ký Lệnh công bố.

d)

D. Tất cả các phương án trên.

3.

Để thực hiện cơ chế Bảo hiến các quốc gia thường thành lập cơ quan nào?

a)

A. Tòa án bảo hiến.

b)

B. Hội động bảo hiến.

c)

C. Ủy ban bảo hiến.

d)

D. Một trong các phương án A, B, C.

4.

Bản Hiến pháp sơ lược đầu tiên của lịch sử thế giới được xác định là bản Hiến pháp nào?

a)

A. Hiến pháp nước Anh năm 1640.

b)

B. Hiến pháp Liên bang Mỹ năm 1787.

c)

C. Hiến pháp Cộng hòa Pháp năm 1789.

d)

D. Hiến pháp Xô viết Nga năm 1918.

5.

Tư tưởng Lập hiến đầu tiên ở Việt Nam được xác định là tư tưởng của ai?

a)

A. Phan Chu Trinh.

b)

B. Phan Bội Châu

c)

C. Nguyễn Ái Quốc.

d)

D. Võ Nguyên Giáp.

6.

Câu nói: “Bảy xin Hiến pháp ban hành, trăm điều phải có thần linh pháp quyền” đã được Nguyễn Ái Quốc nêu ra trong sự kiện lịch sử nào?

a)

A. Luận cương thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

B. Trong bài viết “Cách mệnh”.

c)

C. Trong Hội nghị Versailles, tổ chức tại Pari – Pháp năm 1919.

d)

D. Trong Tuyên ngôn độc lập năm 1945.

7.

Bản Hiến pháp Việt Nam năm 1946 được ban hành vào ngày nào?

a)

A. Ngày 9/11/1945.

b)

B. Ngày 9/11/1946

c)

C. Ngày 6/1/1946

d)

D. Ngày 6/1/1946.

8.

Bản Hiến pháp năm 1946 có bao nhiêu chương, bao nhiêu điều?

a)

A. 10 chương 120 điều

b)

B. 8 chương 100 điều

c)

C. 7 chương 90 điều.

d)

D. 7 chương 70 điều.

9.

Theo Hiến pháp năm 1946, người đứng đầu Chính phủ được xác định là:

a)

A. Thủ tướng Chính phủ.

b)

B. Hội đồng Bộ trưởng.

c)

C. Chủ tịch nước.

d)

D. Ủy ban Nhà nước.

10.

Hệ thống Tòa án của Việt Nam theo Hiến pháp năm 1946 được tổ chức theo cấp nào?

a)

A. Cấp hành chính – lãnh thổ.

b)

B. Cấp xét xử

c)

C. Cấp thẩm vấn.

d)

D. Cấp tranh tụng.

11.

Theo Hiến pháp năm 1980, người đứng đầu bộ máy nhà nước Việt Nam được xác định là:

a)

A. Chủ tịch nước (chế định độc lập và là một cá nhân trong bộ máy Nhà nước).

b)

B. Hội đồng Bộ trưởng.

c)

C. Hội đồng Nhà nước (Chủ tịch nước tập thể).

d)

D. Không có đáp án nào đúng.

12.

Trong Hệ thống chính trị XHCN Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc được xác định là:

a)

A. Một tổ chức chính trị đặc biệt.

b)

B. Một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị.

c)

C. Một tổ chức chính trị – xã hội.

d)

D. Một tổ chức xã hội tự quản.

13.

Bộ luật hình sự đầu tiên của Việt Nam là:

a)

A. Bộ luật hình sự 1985

b)

B. Bộ luật hình sự 1987.

c)

C. Bộ luật hình sự 1999

d)

D. Bộ luật hình sự 2001

14.

Hình thức chính thể của nhà nước Việt Nam là:

a)

A. Cộng hòa Nghị viện nhân dân.

b)

B. Cộng hòa hỗn hợp.

c)

C. Cộng hòa dân chủ nhân dân.

d)

D. Cộng hòa xã hội chủ nghĩa.

15.

Hình thức cấu trúc bộ máy Nhà nước của Việt Nam là:

a)

A. Nhà nước Liên bang.

b)

B. Nhà nước đơn nhất.

c)

C. Nhà nước Liên minh.

d)

D. Không có đáp án nào đúng.

16.

Bộ luật dân sự hiện hành có bao nhiêu chương, bao nhiêu phần?

a)

A. 689 điều được chia làm 05 phần.

b)

B. 689 điều được chia làm 06 phần.

c)

C. 698 điều được chia làm 06 phần.

d)

D. 869 điều được chia làm 06 phần

17.

Nền kinh tế thị trường ở Việt Nam hiện nay có bản chất:

a)

A. Nền kinh tế thị trường có sự bảo hộ của nhà nước.

b)

B. Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

c)

C. Nền kinh tế thị trường tự nhiên.

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

18.

Nhiệm kì của Quốc hội là:

a)

A. 05 năm, kể từ ngày khai mạc kỳ họp thứ nhất của Quốc hội khóa đó đến ngày khai mạc kỳ họp thứ nhất của Quốc hội khoá sau.

b)

B. 05 năm, kể từ ngày bế mạc kỳ họp cuối cùng của Quốc hội khóa trước đến ngày bế mạc kỳ họp cuối của Quốc hội khoá sau.

c)

C. Từ đủ 04 năm, kể từ ngày bế mạc kỳ họp cuối cùng của Quốc hội khóa trước đến ngày bế mạc kỳ họp cuối của Quốc hội khoá sau.

.

d)

D. Từ đủ 04 năm, kể từ ngày khai mạc kỳ họp thứ nhất của Quốc hội khóa đó đến ngày khai mạc kỳ họp thứ nhất của Quốc hội khoá sau.

19.

Nguyên tắc làm việc của Quốc hội là:

a)

A. Làm việc theo chế độ hội nghị và quyết định theo đa số.

b)

B. Làm việc theo chế độ hội nghị.

c)

C. Làm việc theo chế độ hữu nghị và quyết định theo đa số

d)

D. Làm việc bằng chế độ quyết định theo đa số.

20.

Quốc hội quyết định ban hành Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp khi có số lượng đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành:

a)

A. Ít nhất ba phần tư tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành.

b)

B. Ít nhất ba phần tư tổng số đại biểu Quốc hội có mặt biểu quyết tán thành.

c)

C. Ít nhất hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành.

d)

D. Ít nhất hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội có mặt biểu quyết tán thành.

21.

Luật tổ chức Quốc hội có hiệu lực vào ngày tháng năm:

a)

A. Ngày 01 tháng 07 năm 2016.

b)

B. Ngày 01 tháng 01 năm 2015.

c)

C. Ngày 01 tháng 01 năm 2016.

d)

D. Ngày 01 tháng 07 năm 2015.

22.

Kiến nghị của đại biểu Quốc hội được gửi bằng văn bản đến:

a)

A. Quốc hội thông qua con đường trực tiếp.

b)

B. Ủy ban thường vụ Quốc hội.

c)

C. Quốc hội thông qua con đường thông qua con đường gián tiếp.

d)

D. Ủy ban thường vụ Quốc hội thông qua con đường gián tiếp

23.

Theo Hiến pháp 2013, Chính phủ là:

a)

A. Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền hành pháp, là cơ quan chấp hành của Quốc hội.

b)

B. Cơ quan nhà nước, là cơ quan chấp hành của Quốc hội.

c)

C. Cơ quan nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền hành pháp, là cơ quan chấp hành của Quốc hội.

d)

D. Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền tư pháp, là cơ quan chấp hành của Quốc hội.

24.

Việc thành lập, bãi bỏ Bộ, cơ quan ngang Bộ do:

a)

A. Chính phủ trình Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định.

b)

B. Chính phủ quyết định.

c)

C. Chính phủ trình Quốc hội quyết định.

d)

D. Thủ tướng Chính phủ quyết định

25.

Nhiệm kỳ của Chính phủ:

a)

A. Theo nhiệm kỳ của Quốc hội. Khi Quốc hội hết nhiệm kỳ, Chính phủ tiếp tục làm nhiệm vụ cho đến khi Quốc hội khóa mới thành lập Chính phủ.

b)

B. Theo nhiệm kỳ của Quốc hội. Khi Quốc hội hết nhiệm kỳ, Chính phủ không còn tiếp tục làm nhiệm vụ.

c)

C. Theo nhiệm kỳ của Ủy ban thường vụ Quốc hội. Khi Quốc hội hết nhiệm kỳ, Chính phủ không còn tiếp tục làm nhiệm vụ.

d)

D. Theo nhiệm kỳ của Ủy ban thường vụ Quốc hội. Khi Quốc hội hết nhiệm kỳ, Chính phủ tiếp tục làm nhiệm vụ cho đến khi Quốc hội khóa mới thành lập Chính phủ.

26.

Đại sứ đặc mệnh toàn quyền của Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do:

a)

A. Thủ tướng Chính phủ trình Ủy ban thường vụ Quốc hội phê chuẩn việc bổ nhiệm, miễn nhiệm.

b)

B. Thủ tướng Chính phủ trình Quốc hội phê chuẩn việc bổ nhiệm, miễn nhiệm.

c)

C. Chủ tịch nước trình Ủy ban thường vụ Quốc hội phê chuẩn việc bổ nhiệm, miễn nhiệm.

d)

D. Chủ tịch nước trình Quốc hội phê chuẩn việc bổ nhiệm, miễn nhiệm

27.

Theo Hiến pháp 1959, Chủ tịch nước phải:

a)

A. Từ 35 tuổi trở lên và được Quốc hội bầu ra trong số các Đại biểu Quốc hội.

b)

B. Từ 35 tuổi trở lên và được Quốc hội bầu, không cần là Đại biểu Quốc hội.

c)

C. Từ đủ 35 tuổi trở lên và được Quốc hội bầu ra trong số các Đại biểu Quốc hội.

d)

D. Từ đủ 35 tuổi trở lên và được Quốc hội bầu, không cần là Đại biểu Quốc hội.

28.

Hiến pháp 1980 cơ quan giúp việc cho Quốc hội là:

a)

A. Uỷ ban thường vụ quốc hội.

b)

B. Ban thường vụ quốc hội.

c)

C. Hội đồng nhân dân.

d)

D. Hội đồng nhà nước.

29.

Bản Hiến pháp hiện hành của nước ta là Hiến pháp năm:

a)

A. 1980.

b)

B. 1992

c)

C. 2001.

d)

D. 2013

30.

Hiến pháp do chủ thể nào công bố?

a)

A. Quốc hội.

b)

B. Ủy ban thường vụ Quốc hội.

c)

C. Chủ tịch nước.   

d)

   

D. Chính phủ.

31.

Hiện nay nước ta có bao nhiêu cấp hành chính?

a)

A. 2 cấp

b)

B. 3 cấp.

c)

C. 4 cấp

d)

D. 5 cấp

32.

Trong bộ máy Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thì Quốc hội là:

a)

A. Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất.

b)

B. Cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân.

c)

C. Cơ quan có quyền lập hiến, lập pháp.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

33.

Cơ quan nào trong bộ máy Nhà nước Việt Nam có quyền hành pháp?

a)

A. Quốc hội.

b)

B. Chính Phủ

c)

C. Tòa Án

d)

Viện Kiểm Sát

34.

Căn cứ vào hình thức thì Hiến pháp Việt Nam là Hiến pháp:

a)

A. Cương tính

b)

B. Thành văn

c)

C. Nhu tính

d)

D. bất thành văn

35.

Hiến pháp là ngành luật độc lập trong hệ thống pháp luật Việt Nam vì:

a)

A. Có đối tượng điều chỉnh riêng.

b)

B. Có phương pháp điều chỉnh riêng.

c)

C. Có đối tượng điều chỉnh riêng và phương pháp điều chỉnh riêng.

d)

D. Hiến pháp chi phối các ngành luật khác.

36.

Phương pháp điều chỉnh của ngành luật Hiến pháp là:

a)

A. Phương pháp cho phép.

b)

P B. Phương pháp cấm.

c)

C. Phương pháp bắt buộc.

d)

D. Tất cả các phương pháp trên.

37.

Hành vi nguy hiểm cho xã hội, bị coi là tội phạm được quy định trong Bộ luật Hình sự là hành vi vi phạm:

a)

A. Hình sự.

b)

B. Hành chính.

c)

C. Qui tắc quản lí xã hội.

d)

C. Qui tắc quản lí xã hội.

38.

Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới các quan hệ nhân thân, đó là các quan hệ về mặt:

a)

A. Tinh thần.      

b)

B. Lao động.

c)

C. Xã Giao.

d)

D. Hợp tác.

39.

Vi phạm hình sự là hành vi nguy hiểm cho xã hội, bị coi là:

a)

A. Nghi Phạm.

b)

B. Tội phạm.

c)

C. Vi phạm.      

d)

D. Xâm phạm

40.

Người ở độ tuổi nào dưới đây phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm?

a)

A. Từ đủ 14 tuổi trở lên.

b)

B. Từ đủ 16 tuổi trở lên.

c)

C. Từ đủ 17 tuổi trở lên.

d)

D. Từ đủ 18 tuổi trở lên.

41.

Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý?

a)

A. đủ 12 tuổi Trở Lên

b)

B. Từ Từ đủ 14 tuổi trở lên

c)

C. Từ đủ 16 tuổi trở lên.

d)

D. Từ đủ 18 tuổi trở lên.

42.

Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm đặc biệt nghiêm trọng?

a)

A. Từ đủ 12 tuổi trở lên.

b)

B. Từ đủ 14 tuổi trở lên.

c)

C. Từ đủ 16 tuổi trở lên.

d)

D. Từ đủ 18 tuổi trở lên.

43.

Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hành chính về mọi vi phạm hành chính do mình gây ra?

a)

A. Từ đủ 14 tuổi.

b)

B. Từ đủ 16 tuổi.

c)

C. Từ đủ 17 tuổi.

d)

D. Từ đủ 18 tuổi.

44.

Người ở độ tuổi nào dưới đây phải chịu trách nhiệm hành chính về vi phạm hành chính do cố ý?

a)

A. Từ đủ 14 đến dưới 16.

b)

B. Từ đủ 15 dến dưới 16.

c)

C. Từ đủ 15 đến dưới 18.

d)

D. Từ đủ 14 đến dưới 18.

45.

Người trong độ tuổi nào dưới đây khi tham gia các giao dịch dân sự phải được người đại diện theo pháp luật đồng ý?

a)

A. Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 15 tuổi.

b)

B. Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi.

c)

C. Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 16 tuổi.

d)

D. Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 17 tuổi.

46.

Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hành chính về mọi vi phạm hành chính do mình gây ra?

a)

A. Từ đủ 12 tuổi.

b)

B. Từ đủ 14 tuổi.

c)

C. Từ đủ 16 tuổi.

d)

D. Từ đủ 18 tuổi.

47.

Theo quy định của pháp luật Việt Nam, người chưa thành niên có độ tuổi là bao nhiêu?

a)

A. Chưa đủ 14 tuổi.

b)

B. Chưa đủ 16 tuổi.

c)

C. Chưa đủ 18 tuổi.

d)

D. Chưa đủ 20 tuổi.

48.

Hành vi nguy hiểm cho xã hội, bị coi là tội phạm được quy định trong:

a)

A. Bộ luật Hình sự.

b)

B. Luật Hành chính.

c)

C. Luật An ninh Quốc gia.

d)

D. Luật Phòng, chống tệ nạn xã hội.

49.

Mọi công dân đều được hưởng quyền và phải thực hiện nghĩa vụ theo quy định của pháp luật là biểu hiện công dân bình đẳng về:

a)

A. Quyền và nghĩa vụ.

b)

B. Quyền và trách nhiệm.

c)

C. Nghĩa vụ và trách nhiệm.

d)

D. Trách nhiệm và pháp lý.

50.

Bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải bị xử lý theo quy định của pháp luật là thể hiện bình đẳng về:

a)

A. Trách nhiệm pháp lý.

b)

B. Quyền và nghĩa vụ.

c)

C. Thực hiện pháp luật.

d)

D. Trách nhiệm trước Tòa án.

51.

Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ có nghĩa là mọi công dân:

a)

A. Đều có quyền như nhau.

b)

B. Đều có nghĩa vụ như nhau.

c)

C. Đều có quyền và nghĩa vụ giống nhau

d)

D. Đều bình đẳng về quyền và làm nghĩa vụ theo quy định của pháp luật.

52.

Công dân từ bao nhiêu tuổi trở lên có quyền bầu cử đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân?

a)

A. Từ đủ 18 tuổi.

b)

B. Từ đủ 19 tuổi.

c)

C. Từ đủ 20 tuổi.

d)

D. Từ đủ 21 tuổi.

53.

Công dân đủ bao nhiêu tuổi trở lên mới được quyền ứng cử đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân?

a)

A. Đủ 21 tuổi.      

b)

B. Đủ 20 tuổi

c)

C. Đủ 19 tuổi

d)

D. Đủ 18 tuổi