wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chú Ý Của Trẻ Mẫu Giáo

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm chủ yếu của chú ý ở trẻ mẫu giáo là:

a)

Có chủ định

b)

Không chủ định

c)

Ổn định lâu dài

d)

Có mục đích rõ ràng

2.

Chú ý của trẻ mẫu giáo phản ánh chủ yếu:

a)

Trí nhớ của trẻ

b)

Hứng thú của trẻ với đối tượng

c)

Khả năng tư duy logic

d)

Kinh nghiệm sống

3.

Chú ý có chủ định của trẻ được hình thành chủ yếu nhờ:

a)

Sự trưởng thành sinh lý

b)

Trí nhớ phát triển

c)

Người lớn lôi cuốn trẻ vào hoạt động mới

d)

Trẻ tự giác

4.

Sự phát triển chú ý có chủ định của trẻ gắn liền với:

a)

Vận động tinh

b)

Sự phát triển cảm xúc

c)

Việc nắm vững ngôn ngữ

d)

Trò chơi tự do

5.

Trẻ mẫu giáo nhỡ và mẫu giáo lớn có khả năng:

a)

Chú ý lâu như người lớn

b)

Không cần sự hướng dẫn

c)

Cố gắng làm theo yêu cầu của người lớn

d)

Chỉ chú ý khi có đồ chơi mới

6.

Hoạt động đa dạng của trẻ MG có tác dụng chủ yếu là:

a)

Tăng trí nhớ

b)

Tăng khối lượng và tính bền vững của chú ý

c)

Giảm sự phân tán

d)

Tăng khả năng ghi nhớ máy móc

7.

Trẻ mẫu giáo có thể chú ý và phản ánh đầy đủ cùng lúc:

a)

1 đối tượng

b)

2–3 đối tượng

c)

4–5 đối tượng

d)

Nhiều đối tượng

8.

Vai trò của giáo viên trong phát triển chú ý cho trẻ MG là:

a)

Để trẻ tự do hoàn toàn

b)

Ép trẻ tập trung lâu

c)

Hướng dẫn trẻ hoạt động tích cực với đối tượng

d)

Giảm số lượng hoạt động

9.

Tính bền vững của chú ý được thể hiện ở:

a)

Mức độ yêu thích

b)

Số lượng đối tượng

c)

Thời gian trẻ tham gia một hoạt động

d)

Cảm xúc của trẻ

10.

Sự phát triển chú ý của trẻ MG phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Di truyền

b)

Trí nhớ

c)

Việc tổ chức chú ý và các hoạt độ

11.

Sự phát triển chú ý của trẻ MG phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Di truyền

b)

Trí nhớ

c)

Việc tổ chức chú ý và các hoạt động đa dạng

d)

Khả năng tự học

12.

Phương tiện tổ chức chú ý đầu tiên của trẻ là:

a)

Đồ chơi

b)

Hình ảnh

c)

Chỉ dẫn bằng ngôn ngữ của người lớn

d)

Trò chơi

13.

Phát triển chú ý có chủ định của trẻ MG có liên hệ chặt chẽ với:

a)

Sự phát triển vận động

b)

Việc tổ chức các hoạt động đa dạng

c)

Trí nhớ hình ảnh

d)

Cảm xúc

14.

Sự phát triển chú ý sau khi có chủ định xảy ra trong:

a)

Hoạt động vui chơi

b)

Quá trình hình thành chú ý có chủ định

c)

Hoạt động tự do

d)

Trí nhớ

15.

Hoạt động nào gây chú ý ở trẻ nhiều hơn?

a)

Hoạt động đơn điệu

b)

Hoạt động ít hấp dẫn

c)

Hoạt động sáng tạo, giàu cảm xúc

d)

Hoạt động lặp lại

16.

Trẻ càng lớn thì:

a)

Thời gian chú ý ngắn hơn

b)

Thời gian học tập và vui chơi dài hơn

c)

Khó tập trung hơn

d)

Ít hứng thú hơn

17.

Yếu tố trung tâm của việc lĩnh hội ngôn ngữ là:

a)

Ngữ pháp

b)

Vốn từ

c)

Văn hóa nói

d)

Phát âm

18.

Vốn từ của trẻ mẫu giáo so với trẻ ấu nhi:

a)

Ít hơn

b)

Gấp đôi

c)

Gấp ba

d)

Tương đương

19.

Khi thiếu từ trong giao tiếp, trẻ MG thường:

a)

Ngừng nói

b)

Bắt chước người lớn

c)

Nghĩ ra cách diễn đạt riêng

d)

Im lặng

20.

Cuối 1 tuổi, từ đối với trẻ chủ yếu dùng để:

a)

Chỉ khái niệm

b)

Chỉ một đồ vật cụ thể

c)

Chỉ hành động

d)

Chỉ cảm xúc

21.

Ở 2 tuổi, từ biểu thị:

a)

Một đồ vật riêng lẻ

b)

Một nhóm đồ vật cùng loại

c)

Một hành động

d)

Một câu

22.

Ở 2 tuổi, từ biểu thị:

a)

Một đồ vật riêng lẻ

b)

Một nhóm đồ vật cùng loại

c)

Một hành động

d)

Một câu

23.

Khoảng 3–3,5 tuổi, từ biểu thị:

a)

Khái niệm trừu tượng

b)

Một vài nhóm đồ vật cùng loại

c)

Một đồ vật cụ thể

d)

Câu hoàn chỉnh

24.

Khoảng 4–5 tuổi, trẻ sử dụng từ:

a)

Ngẫu nhiên

b)

Mang tính khái quát

c)

Không chính xác

d)

Rời rạc

25.

Trẻ MG lớn hiểu và giải thích từ trừu tượng dựa vào:

a)

Lời giảng của GV

b)

Kinh nghiệm tác động với thế giới xung quanh

c)

Sách vở

d)

Trí nhớ máy móc

26.

Khi nghe từ mới, trẻ thường:

a)

Bỏ qua

b)

Lặp lại máy móc

c)

Tìm sự tương đương trong kinh nghiệm

d)

Không hiểu

27.

Ở tuổi MG có bước phát triển mới về:

a)

Phát âm

b)

Cấu trúc ngữ pháp tiếng mẹ đẻ

c)

Ngữ điệu

d)

Chữ viết

28.

Sự xuất hiện các hình thức ngôn ngữ mới thể hiện:

a)

Sự giảm giao tiếp

b)

Khuynh hướng quan trọng trong phát triển ngôn ngữ

c)

Sự chậm phát triển

d)

Trí nhớ kém

29.

Trong suốt tuổi MG, trẻ tồn tại song song:

a)

Ngôn ngữ viết và nói

b)

Ngôn ngữ đối thoại và độc thoại

c)

Ngôn ngữ tình huống và mạch lạc

d)

Ngôn ngữ cảm xúc và logic

30.

Trẻ mẫu giáo bé thường sử dụng:

a)

Ngôn ngữ mạch lạc

b)

Ngôn ngữ giải thích

c)

Ngôn ngữ tình huống

d)

Ngôn ngữ viết

31.

Ngôn ngữ tình huống được dùng khi:

a)

Kể chuyện sáng tạo

b)

Người nghe không biết tình huống

c)

Giao tiếp trong hoạt động chung và biết rõ tình huống

d)

Trình bày logic

32.

Đến mẫu giáo lớn, nhờ dạy học có hệ thống, ngôn ngữ của trẻ:

a)

Ngắn gọn hơn

b)

Rõ ràng và mạch lạc hơn

c)

Ít sử dụng h

33.

Đến mẫu giáo lớn, nhờ dạy học có hệ thống, ngôn ngữ của trẻ:

a)

Ngắn gọn hơn

b)

Rõ ràng và mạch lạc hơn

c)

Ít sử dụng hơn

d)

Mang tính cảm xúc hơn

34.

Ngôn ngữ mạch lạc được phát triển:

a)

Ở cuối MG

b)

Trong suốt tuổi MG

c)

Chỉ ở MGL

d)

Sau MG

35.

Ngôn ngữ mạch lạc là ngôn ngữ:

a)

Phụ thuộc tình huống

b)

Có logic, dễ hiểu

c)

Ngắn gọn

d)

Cảm tính

36.

Khi nói về sự việc người khác không chứng kiến, trẻ dùng:

a)

Ngôn ngữ tình huống

b)

Ngôn ngữ cảm xúc

c)

Ngôn ngữ mạch lạc

d)

Ngôn ngữ đơn

37.

Hình thức ngôn ngữ phức tạp nhất ở tuổi MG là:

a)

Ngôn ngữ tình huống

b)

Ngôn ngữ mạch lạc

c)

Ngôn ngữ giải thích

d)

Ngôn ngữ đối thoại

38.

Ngôn ngữ giải thích phát triển mạnh khi trẻ:

a)

Hoạt động cá nhân

b)

Nghe kể chuyện

c)

Hoạt động cùng bạn

d)

Nghe giảng

39.

Ở tuổi MG, mối liên hệ giữa tư duy và ngôn ngữ:

a)

Đơn giản

b)

Không thay đổi

c)

Ngày càng phức tạp

d)

Tách rời

40.

Chức năng trí tuệ của ngôn ngữ hình thành khi:

a)

Trẻ biết nói

b)

Ngôn ngữ là phương tiện tư duy

c)

Trẻ học chữ

d)

Trẻ nghe nhiều

41.

Đến 6–7 tuổi, trẻ giải quyết nhiệm vụ chủ yếu bằng:

a)

Hành động

b)

Trí nhớ

c)

Lập luận bằng lời

d)

Bắt chước

42.

Chức năng trí tuệ của ngôn ngữ được:

a)

Tách rời giao tiếp

b)

Đan xen với chức năng giao tiếp

c)

Giảm dần

d)

Thay thế tư duy

43.

Hiểu tác phẩm văn học được thể hiện khi trẻ:

a)

Nhớ tên tác giả

b)

Tập trung vào nhiều nhân vật và nêu được nội dung chính

c)

Học thuộc lòng

d)

Nhắc lại từng câu

44.

Học được thể hiện khi trẻ:

a)

Nhớ tên tác giả

b)

Tập trung vào nhiều nhân vật và nêu được nội dung chính

c)

Học thuộc lòng

d)

Nhắc lại từng câu

45.

Sự điều khiển hành vi của trẻ ban đầu thể hiện qua:

a)

Tự đánh giá

b)

Đánh giá của người lớn

c)

Ý thức cá nhân

d)

Luật lệ

46.

Phát triển khả năng hiểu ngôn ngữ giúp trẻ:

a)

Nói nhiều hơn

b)

Thực hiện yêu cầu có ý thức

c)

Nhớ lâu hơn

d)

Phát âm chuẩn

47.

Ở tuổi MG, trẻ bắt đầu xuất hiện khả năng:

a)

Ghi nhớ máy móc

b)

Tự điều khiển hành vi

c)

Tư duy logic

d)

Viết chữ

48.

Chức năng kí hiệu của ngôn ngữ thể hiện ở:

a)

Phát âm rõ

b)

Ý thức về âm thanh và cấu trúc câu

c)

Vốn từ nhiều

d)

Nói lưu loát

49.

Khi dùng ngôn ngữ để lập kế hoạch, hoạt động của trẻ gồm:

a)

Nghe – nói

b)

Chơi – học

c)

Tiếp nhận và lập kế hoạch thực hiện

d)

Quan sát – bắt chước

50.

Từ 5–6 tuổi, ngôn ngữ của trẻ trở thành:

a)

Tự phát

b)

Quá trình độc lập, có ý thức

c)

Phụ thuộc người lớn

d)

Mang tính cảm xúc

51.

Ngôn ngữ của trẻ được phát triển nhằm:

a)

Nói nhiều

b)

Diễn đạt đúng đắn và có ích

c)

Học thuộc

d)

Bắt chước

52.

Để phát triển ngôn ngữ cho trẻ, người lớn cần:

a)

Hạn chế giao tiếp

b)

Khuyến khích trẻ trò chuyện

c)

Yêu cầu nói đúng ngay

d)

Dạy học thuộc

53.

Để phát huy vốn ngôn ngữ của trẻ, GV cần:

a)

Chỉ dạy từ mới

b)

Tạo môi trường, mở rộng vốn từ và trò chuyện thường xuyên

c)

Cho trẻ học thuộc

d)

Giảm giao tiếp