wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDKT 11

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Sự ganh đua,đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất,kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

a)

Lợi tức

b)

Tranh giành

c)

Cạnh tranh

d)

Đấu tranh

2.

Hành vi nào dưới đây của chủ thể sản xuất kinh doanh biểu hiện cạnh tranh không lành mạnh

a)

Tăng cường khuyến mạI hàng hóa

b)

Tích cực đổi mới công nghệ để sản xuất

c)

Nâng cao tay nghề cho người lao động

d)

Sử dụng nguyên liệu kém chất lượng

3.

Nơi diễn ra sự thỏa thuận,xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm,tiền lương và điều kiện làm việc được gọi là

a)

Thị trường việc làm

b)

Thị trường lao động

c)

Trung tâm giới thiệu việc làm

d)

Trung tâm môi giới việc làm

4.

Trong nền kinh tế hàng hóa,đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm

a)

Đầu cơ tích trữ nâng giá

b)

Hủy hoại môi trường thiên nhiên

c)

Khai thác cạn kiệt tài nguyên

d)

Giành nguồn nguyên liệu thuận lợi

5.

Trong nền kinh tế thị trường,khi giá cả của hàng hóa,dịch vụ nào đó trên thị trường có xu hướng giảm xuống thì sẽ làm cho cầu về hàng hóa đó có xu hướng

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Giữ nguyên

d)

Không đổi

6.

Giả sử cung về ô tô trên thị trường là 30.000 chiếc,cầu về mặt hàng là ngày là 20.000 chiếc,giá cả của mặt hàng này trên thị trường sẽ

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Tăng mạnh

d)

Ổn định

7.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về

a)

Điều kiện sản xuất

b)

Giá thị thặng dư

c)

Nguồn gốc nhân dân

d)

Quan hệ tài sản

8.

Hành vi xả nước thải chưa xử lý ra sông của công ty V trong hoạt động sản xuất là thể hiện nội dung nào dưới đây của cạnh tranh không lành mạnh

a)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp

b)

Gây rối loạn thị trường

c)

Làm cho nền kinh tế bị suy thoái

d)

Làm cho môi trường suy thoái

9.

Một trong những đặc trưng cơ bản phản ánh sự cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế đó là giữa họ luôn luôn có sự

a)

Ganh đua

b)

Thoả hiệp

c)

Thoả mãn

d)

Kí kết

10.

Trong nền kinh tế hàng hóa,đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm

a)

Giành ưu thế về khoa học và công nghệ

b)

Đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công

c)

Đầu tư tích trữ gây rối loạn thị trường

d)

Triệt tiêu mọi lợi nhuận kinh doanh

11.

Người sản xuất kinh doanh giành lấy các điều kiện thuận lợi tránh được nhiều rủi ro bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa dịch vụ là một trong những nguyên nhân dẫn đến

a)

Lạm phát

b)

Thất nghiệp

c)

Cạnh tranh

d)

Khủng hoảng

12.

Nhận định nào dưới đây là đúng khi lý giải về cạnh tranh giữa người mua và người bán trên thị trường để hình thành giá cả thị trường

a)

Người luôn chấp nhận mức giá do người bán đề xuất

b)

Người bán luôn chấp nhận mức giá do người mua trả

c)

Người mua luôn muốn mua rẻ, người bán luôn muốn đặt đắt

d)

Nhà nước ấn định mức giá phù hợp với người bán và người mua

13.

Khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kỳ nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là?

a)

Cầu

b)

Tổng cầu

c)

Tổng cung

d)

Cung

14.

Việc một số lao động mất việc khi nền kinh tế rơi vào thời kì khủng hoảng trì trệ được gọi là

a)

Thất nghiệp tạm thời

b)

Thất nghiệp chu kỳ

c)

Thất nghiệp cơ cấu

d)

Thất nghiệp cơ cấu

15.

Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hàng năm, gây bất ổn nghiêm trọng trong nền kinh tế khi đó lạm phát của kinh tế ở mức độ

a)

Lạm phát vừa phải

b)

Lạm phát phi mã

c)

Siêu lạm phát

d)

Lạm phát tượng trưng

16.

Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về lạm phát vừa phải

a)

Là lạm phát một con số (dưới 10% hàng năm)

b)

Là lạm phát bình thường không gây hậu quả đáng kể tới nền kinh tế

c)

Là lạm phát mà ở đó giá trị đồng tiền vẫn khá ổn định

d)

Là lạm phát mà ở đó đồng tiền mất giá nhanh chóng

17.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cậu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kỳ xác định tương ứng với giá cả và

a)

Khả năng xác định

b)

Sản xuất xác định

c)

Nhu câu xác định

d)

Thu nhập xác định

18.

Trong nền kinh tế thị trường, khi giá cả của hàng hóa, dịch vụ nào đó đó trên thị trường có xu hướng tăng thì sẽ làm cho cầu về hàng hóa đó có xu hướng

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Giữ Nguyên

d)

Không đổi

19.

Vận dụng quan hệ cung - cầu để lý giải tại sao có tình trạng "cháy vé "trong một buổi ca nhạc có nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn

a)

Do cung < cầu

b)

Do cung = cầu

c)

Do cung, cầu rối loạn

d)

Do cung > cầu

20.

Hoạt động lao động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm được gọi là

a)

Lao động

b)

Làm việc

c)

Việc làm

d)

Khởi nghiệp

21.

Sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, tiền lương, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động

a)

Hợp đồng lao động

b)

Hợp đồng bảo hiểm

c)

Hợp đồng làm việc

d)

Hợp đồng tiền công

22.

Khi ngày càng nhiều công ty có chủ trương chuyển từ nền kinh tế truyền thông sang kinh tế số, thị trường lao động và việc làm sẽ có sự chuyển biến như thế nào?

a)

Tăng số lượng lao động ở những nhóm ngành, nghề về kĩ thuật đơn giản

b)

Thị trường lao động và thị trường việc làm giữa ở mức ổn định ,bị tác động ít

c)

Gia tăng số lượng lao động và việc làm trên các nền tảng công nghệ

d)

Người lao động sẽ tập trung học tập những nhóm ngành thủ công

23.

Vào đầu mùa đông, khi nhu cầu áo ấm tăng, là nhà kinh doanh quần áo em sẽ lựa chọn phương án nào dưới đây để có lợi nhất

a)

Nhập cả quần áo thời trang hè và thu

b)

Nhập thêm nhiều sản phẩm thời trang mùa hè

c)

Nhập quần áo mùa thu

d)

Nhập thêm một số sản phẩm thời trang mùa đông

24.

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội là khái niệm nào sau đây

a)

Lao động

b)

Làm việc

c)

Việc làm

d)

Khởi nghiệp

25.

Nơi diễn ra sự thỏa thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm , tiền lương và điều kiện làm việc là khái niệm nào sau đây

a)

Thị trường việc làm

b)

Thị trường lao động

c)

Trung tâm giới thiệu việc làm

d)

Trung tâm môi giới việc làm

26.

Khi khả năng cung ứng lao động thấp hơn khả năng tạo việc làm sẽ dẫn đến tình trạng nào?

a)

Gia tăng tình trạng thất nghiệp

b)

Thiếu hụt lực lượng lao động

c)

Gia tăng trường đào tạo nghề

d)

Thiếu lao động chất lượng cao

27.

Quan hệ lao động giữa người lao động và người sử dụng lao động được xác định qua đối thoại , thưởnglượng ,thỏa thuận theo nguyên tắc tự nguyện, thiện chí ,bình đẳng, hợp tác và

a)

Tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp với nhau

b)

Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hợp đồng lao động

c)

Hưởng lợi ích đã thỏa thuận theo hợp đồng

d)

Gián tiếp thực hiện giao kết hợp đồng lao động

28.

Các nhà tuyển dụng nên làm điều gì để có thể tìm kiếm được lao động phù hợp với mình và giữa được họ có thể gắn bó lâu dài với công việc

a)

Trả tiền lương thấp hơn mức lương cơ bản

b)

Có chế độ, chính sách tiền lương phù hợp

c)

Môi trường làm việc gò bó thiếu năng động

d)

Giao nhiều công việc khó cho người lao động

29.

Vào dịp Tết Nguyên Đán nhu cầu thuê người giúp việc ở thành phố tăng cao vì vậy các công ty môi giới đã đưa ra nhiều chính sách đãi Ngộ để thu hút lao động nhưng vẫn không đáp ứng đủ nhu cầu tuyển dụng thì sẽ xuất hiện tình trạng nào sau đây

a)

Thiếu hụt việc làm

b)

Thiếu hụt tiền lương

c)

Thiếu hụt lao động

d)

Thiếu hụt nguyên liệu

30.

Hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà pháp luật không cấm là nội dung của khái niệm nào sau đây

a)

Lao động

b)

Việc làm

c)

Làm việc

d)

Khởi nghiệp

31.

Thông tin thị trường lao động và dịch vụ việc làm có vai trò

a)

Giúp các doanh nghiệp điều tiết lực lượng lao động

b)

Nâng cao kiến thức cho người lao động và người sử dụng lao động

c)

Là cơ sở để người sử dụng lao động tìm kiếm được việc làm phù hợp cho mình

d)

Là câu nối trong việc gắn kết thị trường lao động với thị trường làm việc

32.

Năm 2021, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên tại tỉnh A là 1,6 triệu người; số vị trí việc làm là 1,1 triệu việc làm. Số nguyên liệu trên phản ánh như thế nào về mối quan hệ giữa thị trường lao động và thị trường làm việc?

a)

Nguồn cung lao động nhỏ hơn so với nhu cầu tuyển dụng việc làm

b)

Có sự cân bằng giữa nguồn cung lao động với nhu cầu tuyển dụng

c)

Nguồn cung lao động lớn hơn so với nhu cầu tuyển dụng việc làm

d)

Cán cân cung -cầu lông động được giữ ở mức cân bằng và ổn định

33.

Loại hình thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải là hình thức

a)

Thất nghiệm cơ cấu

b)

Thất nghiệm tạm thời

c)

Thất nghiệp tự nguyện

d)

Thất nghiệm chứ kỳ

34.

Việc người lao động đang trong quá trình chuyển việc nên chưa có việc làm được gọi là

a)

Thất nghiệm tạm thời

b)

Thất nghiệp chu kỳ

c)

Thất nghiệp cơ cấu

d)

Thất nghiệp cơ cấu

35.

Khi mức độ tăng giá của hàng hóa và dịch vụ ở một con số điều đó phản ánh mức độ lạm phát của nền kinh tế đó ở mức độ

a)

Lạm phát vừa phải

b)

Lạm phát phi mã

c)

Siêu lạm phát

d)

Ko đáng kể

36.

Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về lạm phát phi mã

a)

Là lạm phát 2-3 con số (10%-<1000% hàng năm)

b)

Là lạm phát gây ảnh hưởng xấu tới hoạt động của nền kinh tế

c)

Là lạm phát mà ở đó giá trị đồng tiền mất giá nhanh chóng

d)

Là lạm phát mà ở đó đồng tiền mất giá nghiêm trọng

37.

Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường tương ứng với mức giá cả được xác định trong một khoảng thời gian nhất định gọi là

a)

Cung

b)

Cầu

c)

Lạm phát

d)

Thất nghiệp

38.

Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cung hàng hóa?

a)

Giá cả hàng hóa đó

b)

Thu nhập của người tiêu dùng

c)

Nguồn gốc xuất thân doanh nghiệp

d)

Giá cả của các hàng hóa cùng loại

39.

Nhận định nào dưới đây là đúng khi lý giải về cạnh tranh giữa những người tiêu dùng trên thị trường để hình thành giá cả thị trường

a)

Người mua luôn chấp nhận mức giá do người bán đề xuất

b)

Người bán luôn chấp nhận mức giá do người mua trả

c)

Người mua luôn muốn mua rẻ người bán luôn muốn bán đắt

d)

Người tiêu dùng muốn mua được hàng hóa rẻ chất lượng tốt

40.

Biếu hiện nào dưới đây ko phải là cung

a)

Quần áo đc bày bán ở các cửa hàng thời trang

b)

Thịt lợn đc bày bán ngoài chợ và siêu thị

c)

Công ty bánh kẹo sản xuất 2 tấn kẹo để bán vào dịp Tết

d)

Rau sạch đc các gia đình trồng để ăn ko bán

41.

Vận dụng quan hệ cung-câu để lý giải tại sao có tình trạng" ế hàng" trong một tuần tổ chức hội chợ xuân

a)

Do cung<cầu

b)

Do cung =cầu

c)

Do cung , cầu rối loạn

d)

Do cung > cầu

42.

Nơi diễn ra các quan hệ thỏa thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động về tiền lương điều kiện làm việc trên cơ sở hợp đồng lao động được gọi là

a)

Thị trường làm việc

b)

Thị trường lao động

c)

Trung tâm giới thiệu việc làm

d)

Trung tâm môi giới việc làm

43.

Do nhu cầu tiêu thụ hàng hóa sau dịp Tết giảm mạnh một số cơ sở sản xuất nhận được rất ít đơn hàng vì vậy để tiếp tục sản xuất và tránh tình trạng thua lỗ phá sản các công ty này sẽ phải cắt giảm nhân công. Việc cắt giảm nhân công là do xuất hiện tình trạng nào sau đây

a)

Thiếu hụt tiền lương

b)

Thiếu hụt việc làm

c)

Thiếu hụt lao động

d)

Thiếu hụt nguyên liệu

44.

Khi khả năng cung ứng lao động lớn hơn khả năng tạo việc làm sẽ dẫn đến tình trạng

a)

Giá tăng tình trạng thất nghiệp

b)

Thiếu hột lực lượng lao động

c)

Gia tăng trường đào tạo nghề

d)

Thiếu lao động chất lượng cao

45.

Trong nền kinh tế thị trường việc làm

a)

Tồn tại dưới nhiều hình thức bị giới hạn về không gian và thời gian

b)

Chỉ tồn tại dưới một hình thức duy nhất và bị giới hạn về không gian

c)

Tồn tại dưới nhiều hình thức; không gian hạn về không gian , thời gian

d)

Chỉ tồn tại dưới một hình thức duy nhất, không giới hạn về thời gian

46.

Để tìm được việc làm phù hợp với bản thân trong thời đại công nghệ 4.0 học sinh cần trang bị cho mình những gì

a)

Cần kiến thức kỹ năng chuyên ngành về kinh tế

b)

Ưu Tiên học về các chuyên ngành mà mình thích

c)

Cần tìm hiểu xu hướng của thị trường việc làm hiện nay

d)

Kiến thức kỹ năng nghề nghiệp và thị trường việc làm

47.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về việc làm trong nền kinh tế thị trường

a)

Việc làm tạo ra thu nhập nuôi giống bản thân và gia đình

b)

Việc làm là hoạt động không có mục đích có ý thức

c)

Việc làm góp phần chuyển dịch cơ cấu lao động

d)

Việc làm tạo ra thu nhập mà mình mong muốn có được

48.

Trong nền kinh tế căn cứ vào tính chất của thất nghiệp thì thất nghiệp được chia thành thất nghiệp tự nguyện và thất nghiệp

a)

Tự giác

b)

Quyền lực

c)

Không tự nguyện

d)

Luôn bắt buộc

49.

Thông qua các dịch vụ kết nối nhà tuyển dụng và người lao động thị trường việc làm giúp cho thị trường lao động nhanh chóng đạt đến trạng thái

a)

Thiếu hụt lực lượng lao động

b)

Dư thừa lực lượng lao động

c)

Chênh lệch cung - Cầu lao động

d)

Cân bằng cung- cầu lao động

50.

Loại hình thất nghiệp được phát sinh do sự dịch chuyển không ngừng của người lao động giữa các vùng các loại công việc hoặc giữa các giai đoạn khác nhau trong cuộc sống được gọi là

a)

Thất nghiệp cơ cấu

b)

Thất nghiệp tạm thời

c)

Thất nghiệp chu kỳ

d)

Thất nghiệp tự nguyện

51.

Năm 2021 lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên tại tỉnh B là 1,2 triệu người; số vị trí việc làm là 1,5 triệu việc làm. Số liệu trên phản ánh như thế nào về mối quan hệ giữa thị trường lao động và thị trường làm việc

a)

Nguồn cung lao động nhỏ hơn so với nhu cầu tuyển dụng việc làm

b)

Có sự cân bằng giữa nguồn cung lao động với nhu cầu tuyển dụng

c)

Nguồn cung lao động lớn hơn so với nhu cầu tuyển dụng việc làm

d)

Cán cân cung - cầu lao động được giữ ở mức cân bằng và ổn định

52.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về việc làm trong nền kinh tế thị trường

a)

Việc làm tạo ra thu nhập nuôi sống bản thân và gia đình

b)

Việc làm là hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà pháp luật không cấm

c)

Việc làm góp phần huy động chuyển dịch cơ cấu lao động

d)

Việc làm tồn tại dưới nhiều hình thức không giới hạn vì không gian và thời gian

53.

Khi người lao động trong độ tuổi lao động có khả năng lao động muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc làm ở mức lương thịnh hành khi đó người lao động đó đang

a)

Trưởng thành

b)

Thất nghiệp

c)

Phát triển

d)

Tự tin

54.

Việc các hãng du lịch chú trọng cơ cấu lại sản phẩm tăng các chính sách khuyến mại sẽ tác động như thế nào đến cầu về du lịch

a)

Cầu tăng

b)

Cầu giảm

c)

Không đổi

d)

Cân bằng

55.

Việc có nhiều hãng sữa cùng kinh doanh trên thị trường Việt Nam sẽ đem lại lợi ích nào dưới đây đối với người tiêu dùng

a)

Gia tắt nguồn thu nhập ngân sách

b)

Sử dụng các sản phẩm chất lượng

c)

Tiếp cặn nguồn thông tin sai lệch

d)

Mở rộng thị trường lao động

56.

Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến việc cạnh tranh giữa các hãng sữa tại thị trường Việt Nam

a)

Nhu cầu của người dân

b)

Chính sách của nhà nước

c)

Sự tồn tại nhiều hãng sữa

d)

Sự lớn mạnh của truyền thông

57.

Việc các doanh nghiệp kinh doanh sữa cố tình đưa thông tin sai lệch về nhau phản ánh nội dung nào dưới đây về cạnh tranh

a)

Mặt tiêu cực

b)

Mặt tích cực

c)

Mục đích cạnh tranh

d)

Vai trò của cạnh tranh