wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kinh tế 54-108

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị hàng hóa được quyết định bởi?

a)

Sự khan hiếm của hàng hóa

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Giá cả của hàng hóa

d)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết kinh trong hàng hóa ấy

2.

Dịch vụ có được xem là hàng hóa không?

a)

Dịch vụ không phải là hàng hóa

b)

Dịch vụ là một loại hàng hóa giản đơn

c)

Dịch vụ là một loại hàng hóa hữu hình

d)

Dịch vụ là một loại hàng hóa vô hình

3.

Hàng hóa nào sau đây không được xem là hàng hóa đặc biệt?

a)

Thương hiệu

b)

Quyền sử dụng đất đai

c)

Các loại thuốc quý hiếm

d)

Chứng khoán, chứng quyền và một số giấy tờ có giá

4.

Theo nghĩa hẹp, khái niệm thị trường được hiểu là:

a)

Nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hoá giữa các chủ thể kinh tế với nhau

b)

Tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến sản xuất hàng hóa trong xã hội

c)

Là nơi điều chỉnh quá trình sản xuất để thu được giá trị thặng dư

d)

Là thước đo giá trị của hàng hóa

5.

Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành sẽ hình thành:

a)

Giá trị thị trường

b)

Giá trị thặng dư

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá trị sản xuất

6.

Căn cứ vào đâu để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Tốc độ chu chuyển chung của tư bản

b)

Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm

c)

Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

d)

Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

7.

Ngoài phân công lao động xã hội, sự ra đời của sản xuất hàng hoá còn dựa trên điều kiện nào?

a)

Quá trình trao đổi hàng hoá để đáp ứng nhu cầu của nhiều người

b)

Khoa học kỹ thuật ngày càng phát triển mạnh mẽ

c)

Sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất

d)

Chế độ tư bản chủ nghĩa ra đời

8.

Câu trả lời nào sau đây không đúng về bản chất của tiền tệ?

a)

Là hàng hóa đặc biệt, được tách ra từ thế giới hàng hóa

b)

Tiền dùng làm vật ngang giá chung cho các hàng hóa khác

c)

Phản ánh quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa với nhau

d)

Làyếu tố quyết định giá trị thặng dư

9.

Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ cung cầu về hàng hoá

c)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Mẫumãcủahàng hoá

10.

Hãy điền vào chỗ trống sau để hoàn thành luận điểm của C.Mác: “Chỉ có sản phẩm của những người lao động tư nhân độc lập và không phụ thuộc vào nhau mới đối diện với nhau như là những (.…)”

a)

Con người

b)

Hàng hóa

c)

Vật phẩm

d)

Đồvật

11.

Giá trị sử dụng là:

a)

Một trong hai thuộc tính cơ bản của hàng hóa

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá trị

d)

Giá trị thặng dư

12.

Lý luận giá trị thặng dư của C.Mác được trình bày cô đọng nhất trong tác phẩm nào?

a)

Hệ tư tưởng đức

b)

Gia đình thần thánh

c)

Tư Bản

d)

Góp phần phê phán khoa kinh tế chính trị

13.

Chọn phương án đúng nhất về sản xuất hàng hóa:

a)

Là sản xuất ra sản phẩm đáp ứng nhu cầu của người khác thông qua trao đổi, mua bán

b)

Là sản xuất ra sản phẩm có ích cho mọi người

c)

Là sản xuất ra sản phẩm nhằm thỏa mãn nhu cầu cho người sản xuất

d)

Là sản xuất ra sản phẩm có giá trị sử dụng cao

14.

Sản xuất hàng hóa ra đời, tồn tại trong điều kiện nào sau đây?

a)

Xuất hiện giai cấp tư sản

b)

Cósự tách biệt tuyệt đối về kinh tế giữa những người sản xuất

c)

Xuất hiện sự phân công lao động xã hội và có sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Xuất hiện chế độ tư hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

15.

Mệnh đề nào dưới đây không phải là đặc trưng của sản xuất hàng hóa?

a)

Sản xuất được chuyên môn hóa ngày càng cao

b)

Thị trường ngày càng mở rộng

c)

Liên hệ giữa các ngành, các vùng, các nước ngày càng chặt chẽ

d)

Sản phẩm làm ra nhằm thỏa mãn nhu cầu người sản xuất

16.

Đâu không phải ưu thế của sản xuất hàng hóa?

a)

Gia tăng không hạn chế của thị trường là động lực mạnh mẽ thúc đẩy sản xuất phát triển

b)

Cạnh tranh là động lực thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

c)

Giao lưu kinh tế và văn hóa trong nước và quốc tế ngày càng phát triển

d)

Phân hóa giàu- nghèo

17.

Hàng hóa là gì? Chọn phương án đúng nhất

a)

Là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán

b)

Là những sản phẩm có thể thỏa mãn được nhu cầu nào đó của con người

c)

Là mọi sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của con người

d)

Là sản phẩm có sẳn trong tự nhiên và xã hội

18.

Chọn phương án đúng về giá trị sử dụng của hàng hóa?

a)

Là tính chất có ích, công dụng của vật thể đó có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của người mua

b)

Là nội dung vật chất của của cải không kể hình thức xã hội của nó như thế nào

c)

Là giá trị sử dụng cho người mua, cho xã hội

d)

Các phương án được nêu đều đúng

19.

Yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hóa?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động trừu trượng

c)

Lao động giản đơn

d)

Lao động phức tạp

20.

Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu?

a)

Từ sản xuất hàng hóa

b)

Từ phân phối hàng hóa

c)

Từ trao đổi hàng hóa

d)

Từ hưởng thụ vật phẩm

21.

Lao động trừu tượng là gì?

a)

Là lao động không xác định được kết quả cụ thể

b)

Là lao động của người sản xuất hàng hóa xét dưới hình thức hao phí sức lực nói chung của con người, không kể đến hình thức cụ thể của nó như thế nào

c)

Là lao động của những người sản xuất nói chung

d)

Các phương án được nêu đều đúng

22.

Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

A.Smith

b)

D.Ricardo

c)

C.Mác

d)

Ph.Ăngghen

23.

Chọn phương án sai về lao động phức tạp?

a)

Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều sản phẩm hơn lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân đôi

c)

Lao động phức tạp là lao động trong môi trường đặc biệt

d)

Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyệ

24.

Tác động của yếu tố nào dưới đây làm thay đổi lượng giá trị của một đơn vị sản phẩm?

a)

Cường độ lao động

b)

Năng suất lao động

c)

Cả cường độ lao động và năng suất lao động

d)

Công cụ lao động

25.

Thước đo lượng giá trị của hàng hóa được tính bằng yếu tố nào?

a)

Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

c)

Thời gian lao động của người có năng suất lao động trung bình trong xã hội

d)

Thời gian lao động của người có cường độ lao động trung bình trong xã hội

26.

Giá trị cá biệt của hàng hóa do yếu tố nào quyết định?

a)

Hao phí lao động xã hội cần thiết quyết định

b)

Hao phí lao động của ngành quyết định

c)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất quyết định

d)

Hao phí lao động xã hội cần thiết quyết định

27.

Năng suất lao động nào ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hóa? Chọn phương án đúng nhất

a)

Năng suất lao động cá biệt

b)

Năng suất lao động xã hội

c)

Năng suất lao động của những người sản xuất hàng hóa

d)

Năng suất lao động cá biệt và năng suất lao động xã hội

28.

Tăng cường độ lao động nghĩa là gì? Chọn phương án sai

a)

Lao động khẩn trương hơn

b)

Lao động nặng nhọc hơn

c)

Rút ngắn thời gian lao động cần thiết

d)

Thời gian lao động được phân bổ hợp lý hơn

29.

Giá cả hàng hóa là gì?

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

30.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến giá cả hàng hóa?

a)

Quan hệ cung cầu về hàng hóa trên thị trường

b)

Sức mua của tiền, tình trạng độc quyền

c)

Giá trị hàng hóa

d)

Kim loại dùng làm tiền tệ

31.

Trong mối quan hệ giữa giá cả và giá trị của hàng hóa thì

a)

Giá cả là cơ sở của giá trị

b)

Giá trị là cơ sở của giá cả

c)

Giá trị xoay xung quanh trục giá cả

d)

Giá cả không tác động gì đến giá trị

32.

Tiền làm phương tiện lưu thông biểu hiện như thế nào?

a)

Tiền là thước đo giá trị của hàng hóa

b)

Tiền dùng để trả nợ, nộp thuế

c)

Tiền là môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa

d)

Tiền dùng để trả khoản mua chịu hàng hóa

33.

Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, người lao động muốn giảm thời gian lao động trong ngày còn nhà đầu tư lại muốn kéo dài thời gian lao động trong ngày, giới hạn tối thiểu của ngày lao động là bao nhiêu?

a)

Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân

b)

Bằng thời gian lao động cần thiết

c)

Donhà tư bản quy định

d)

Lớn hơn thời gian lao động cần thiết

34.

Mệnh đề nào không thuộc nội dung của quy luật giá trị?

a)

Sản xuất hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở ngang giá

c)

Sự vận động của quy luật giá trị thông qua sự vận động của giá cả hàng hóa

d)

Tác động đến luồng vận chuyển của hàng hóa từ nơi giá thấp đến nơi giá cao

35.

Mệnh đề nào sau đây không phải là tác động của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, tăng năng suất lao động, thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

c)

Thực hiện lựa chọn tự nhiên và phân hóa giàu nghèo

d)

Giảm bớt chênh lệch về mức sống giữa các tầng lớp dân cư

36.

Quy luật giá trị hoạt động thông qua cái gì?

a)

Sự vận động của giá cả hàng hóa trên thị trường

b)

Sự vận động của quan hệ cung- cầu

c)

Sự biến động của tiền tệ

d)

Sự điều chỉnh hoạt động của người sản xuất kinh doanh

37.

Theo Mác, quan hệ lưu thông hàng hóa giản đơn vận động theo công thức nào?

a)

T-H-T

b)

H-T-H

c)

T-H-T’

d)

H-T-H

38.

Mục đích của lưu thông hàng hóa giản đơn là:

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị

c)

Giá trị thặng dư

d)

Giá cả sản xuất

39.

Lưu thông tư bản nhằm mục đích gì?

a)

Đạt được giá trị và giá trị thặng dư

b)

Đạt được giá trị sự dụng để thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất ra nó

c)

Gia tăng giá cả hàng hóa

d)

Đổi giá trị sử dụng này lấy giá trị sử dụng khác

40.

Một trong hai điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là:

a)

Người lao động được tự do buôn bán các loại hàng hóa

b)

Người lao động được tự do về thân thể

c)

Người lao động có khả năng lao động

d)

Người lao động có đủ tư liệu sản xuất cần thiết để sản xuất hàng hóa

41.

Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người lao động làm thuê tạo ra và thuộc về nhà tư bản gọi là gì?

a)

Giá trị hàng hóa sức lao động

b)

Giá trị thặng dư

c)

Chi phí sản xuất

d)

Chi phí quản lý

42.

Loại tư bản nào tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất mà giá trị được lao động cụ thể của công nhân làm thuê bảo tồn và chuyển nguyên vẹn vào giá trị sản phẩm?

a)

Tư bản bất biến

b)

Tưbản khả biến

c)

Tưbản cố định

d)

Tưbản lưu động

43.

Chọn phương án đúng về tiền công?

a)

Tiền công là giá cả của lao động

b)

Tiền công biểu hiện đúng giá trị sức lao động

c)

Tiền công là giá cả hàng hóa sức lao động

d)

Tiền công biểu hiện giá cả của những tư liệu sinh hoạt

44.

Bản chất của tích lũy tư bản là gì?

a)

Tích lũy tư bản là tăng số lượng công nhân trong một chu trình sản xuất

b)

Tích lũy tư bản là chuyển kết quả sản xuất thành tài sản riêng của nhà tư bản

c)

Tích lũy tư bản là tập trung tư bản nhằm mở rộng sản xuất

d)

Tích lũy tư bản là tư bản hóa giá trị thặng dư

45.

Điểm giống nhau giữa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là?

a)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Đều làm giảm khối lượng giá trị thặng dư

c)

Đều làm tăng thời gian lao động tất yếu

d)

Đều giảm thời gian lao động thặng dư

46.

Phương pháp phổ biến để tạo ra giá trị thặng dư siêu ngạch là?

a)

Tăng năng suất lao động xã hội

b)

Tăng năng suất lao động cá biệt

c)

Sản xuất ngày càng nhiều của cải vật chất

d)

Làmcho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản

47.

Nhân tố nào không làm tăng quy mô tích lũy tư bản?

a)

Nâng cao tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Nâng cao năng suất lao động

c)

Sử dụng hiệu quả máy móc

d)

Nâng cao giá trị sức lao động

48.

Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động, nguyên nhiên vật liệu, vật liệu phụ, giá trị của nó được chuyển một lần, toàn phần vào giá trị sản phẩm khi kết thúc từng quá trình sản xuất gọi là:

a)

Tưbản cố định

b)

Tư bản lưu động

c)

Tưbản bất biến

d)

Tưbản khả biến

49.

Điểm khác nhau căn bản giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến là?

a)

Tưbản bất biến tạo ra nhiều giá trị thặng dư hơn tư bản khả biến

b)

Tưbản bất biến tạo ra giá trị mới, tư bản khả biến không tạo ra giá trị mới

c)

Tưbản khả biến tạo ra giá trị sử dụng, tư bản khả biến tạo ra giá trị thặng dư

d)

Tư bản bất biến không tạo ra giá trị thặng dư, tư bản khả biến thông qua lao động trừu tượng của công nhân, tạo ra giá trị thặng dư

50.

Theo chủ nghĩa Mác, việc phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến nhằm:

a)

Tìm hiểu quá trình di chuyển tư bản vào trong từng loại sản phẩm

b)

Xác định vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Đểhình thành giá cả thị trường

d)

Xác định nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư

51.

Công thức tính khối lượng giá trị thặng dư là:

a)

M=m’.V

b)

M=m.v

c)

M=m’.v

d)

M=(m’.V) : x

52.

Trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa, giá cả sản xuất có vai trò gì?

a)

Điều tiết giá cả thị trường

b)

Điều tiết lợi nhuận

c)

Xác định tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Xác định quy mô tích lũy tư bản

53.

Căn cứ vào phương thức chuyển giá trị của từng bộ phận tư bản, tư bản sản xuất gồm:

a)

Tưbản bất biến và tư bản ứng trước

b)

Tưbản cho vay và tư bản hàng hóa

c)

Tưbản tiền tệ và tư bản lưu thông

d)

Tư bản cố định và tư bản lưu động

54.

Một trong những hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường là?

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi ích

c)

Độc quyền

d)

Giá cả