wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nhà Rông là của người

a)

Tày

b)

Hoa

c)

Mông

d)

Ba Na

2.

Nhà Rông có phần mái nhà

a)

Thấp

b)

Cao

c)

Ngang

d)

Bằng phẳng

3.

Nhà Rông là một kiểu

a)

Nhà ở

b)

Nhà văn hóa

c)

Nhà sàn đặc trưng

d)

Nhà đặc trưng

4.

Nhà Rông dùng làm nơi

a)

Học hành

b)

Trao đổi, tụ họp, thảo luận

c)

Ngủ nghỉ

d)

5.

Nhà Rông được xây tại khu vực

a)

Trung tâm buôn làng

b)

Trung tâm dòng tộc

c)

Trung tâm nhóm người

d)

Trung tâm một vùng

6.

Nhà Rông cao khoảng

a)

16 đến 18m

b)

10 đến 11m

c)

2m

d)

13m

7.

Đặc điểm của nhà Rông là

a)

Mái thấp

b)

Mái cao, bằng phẳng

c)

Mái nhọn hoắt

d)

Mái nhọn xuôi dốc hình lưỡi rìu

8.

Nhà Rông là nơi tổ chức

a)

Các câu chuyện

b)

Các buổi học

c)

Các lễ hội tâm linh

d)

Các trò chơi

9.

Nhà Rông là nơi lưu giữ các

a)

Hiện vật truyền thống

b)

Chăn gối

c)

Xe cộ

d)

Tập tục

10.

Nhà Rông có ở

a)

Lâm Đồng

b)

Tây Ninh

c)

Gia Lai, Kon Tum

d)

Đak Lak

11.

Mỗi buôn làng ở Tây Nguyên có

a)

Nơi sinh hoạt chung

b)

Một ngôi nhà chung

c)

Hai ngôi nhà chung

d)

Nơi ở chung

12.

Nhà của các dân tộc thường làm bằng

a)

Nứa, trúc

b)

Tre, luồng, trúc

c)

Gỗ, tre, nứa, lá

d)

Cây, cỏ, nan

13.

Người Ê Đê có nhà

a)

Ngắn

b)

Dài

c)

Rông

d)

Trắng

14.

Trang phục truyền thống của đồng bào Tây Nguyên được may bằng

a)

Vải lụa

b)

Vải len

c)

Vải lanh

d)

Vải thổ cẩm

15.

Trai thì thường

a)

Đóng đàn

b)

Đóng đinh

c)

Đóng yếm

d)

Đóng khố

16.

Phụ nữ mặc

a)

Váy, áo

b)

Quần, áo

c)

Váy, yếm

d)

Váy liền

17.

Lễ hội là một phần

a)

Không thể thiếu

b)

Có thể thiếu

c)

Không cần thiết

d)

Không mấy cần thiết

18.

Lễ hội nào sau đây có ở Tây Nguyên?

a)

Chợ phiên

b)

Lễ hội Gội đầu

c)

Lễ hội Cồng chiêng

d)

Lễ hội Khặp

19.

Lễ hội nào sau đây không có ở Tây Nguyên?

a)

Lễ Tạ ơn cha mẹ

b)

Lễ hội Đua voi

c)

Lễ hội Cồng chiêng

d)

Lễ hội Đền Hùng

20.

Tây Nguyên là vùng đất

a)

Giàu truyền thống yêu nước

b)

Nổi tiếng về sự biết ơn

c)

Của ẩm thực

d)

Của sự vui chơi

21.

Cuộc đấu tranh nào sau đâu của Tây Nguyên?

a)

Lê Lai

b)

Đinh Núp

c)

An Dương Vương

d)

Lê Lợi

22.

Cuộc đấu tránh của N'Trang Lơng kéo dài từ

a)

1911 đến 1936

b)

1911 đến 1930

c)

1911 đến 1933

d)

1911 đến 1935

23.

Người đồng bào Tây Nguyên rất coi trọng

a)

Âm nhạc

b)

Hoạt động

c)

Các lễ hội

d)

Cây cối

24.

Anh hùng Đinh Núp sinh năm bao nhiêu?

a)

1915

b)

1914

c)

1916

d)

1917

25.

Các truyền thống đánh giặc thể hiện

a)

Tinh thần yêu dân

b)

Tinh thần yêu nước của các dân tộc

c)

Tinh thần yêu ẩm thực

d)

Tinh thần âm nhạc

26.

Không gian văn hóa Cồng chiêng trải rộng trên địa bàn

a)

6 tỉnh

b)

3 tỉnh

c)

4 tỉnh

d)

5 tỉnh

27.

Cồng chiêng gắn bó

a)

Không mấy thân thiết

b)

Mật thiết

c)

Không mật thiết

d)

Không quan trọng

28.

Cồng chiêng là

a)

Nhà ở của cộng đồng

b)

Nhà văn hóa chung của Buôn

c)

Nhạc cụ đặc trưng của người Tây Nguyên

d)

Nhạc cụ đặc trưng của từng dân tộc

29.

Cồng chiêng được xem là

a)

Tiếng nói văn hóa

b)

Ngôn ngữ giao tiếp

c)

Công cụ chơi nhạc

d)

Người bạn

30.

Cồng chiêng là thứ kết nối trực tiếp giữa

a)

Con người và thần linh

b)

Con người và tổ tiên

c)

Con người và con vật

d)

Con người và cây cối

31.

Cồng chiêng ở mỗi gia đình là sự biểu hiện cho

a)

Quyền lực, vị thế, tài sản

b)

Sự giàu có, sự ảnh hưởng

c)

Quyền lực, tầm quan trọng

d)

Quyền lực, uy lực

32.

Cồng chiêng tồn tại cùng với nền

a)

Văn hóa vua Hùng

b)

Văn hóa chúa Trịnh

c)

Văn hóa nhà Lê

d)

Văn hóa Đông Sơn

33.

2 nhạc cụ điển hình của cồng chiêng là

a)

Đàn và sáo

b)

Đàn và Trống

c)

Trống đồng và cồng chiêng

d)

Đàn và kẻng

34.

Mỗi dân tộc có một cách chơi cồng chiêng

a)

Riêng biệt

b)

Giống nhau

c)

Rất giống nhau

d)

Tương tự nhau

35.

Cồng chiêng Tây Nguyên được coi như

a)

Biểu tượng văn minh

b)

Biểu tượng lịch sử

c)

Biểu tượng văn hóa

d)

Biểu tượng

36.

Cồng chiêng là loại nhạc khí được đúc từ

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Mangan

d)

Thiếc

37.

Có thể pha thêm gì vào khi đúc cồng chiêng?

a)

Titan

b)

Thiếc, vàng

c)

Vàng hoặc bạc

d)

Chì

38.

Chiêng là loại

a)

Có núm

b)

Không có núm

c)

Có 2 núm

d)

Chỉ có ít núm

39.

Cồng là loại

a)

Có nhiều núm

b)

Có 2 núm

c)

Không có núm

d)

Có núm ở chính giữa

40.

Cồng chiêng có đường kính từ

a)

5 - 10cm

b)

10 - 20cm

c)

12 - 12cm

d)

20 - 120cm

41.

Cồng chiêng được gõ bằng

a)

Dùi

b)

Que

c)

Gậy

d)

Dây

42.

Cồng chiêng Tây Nguyên là một loại nhạc cụ

a)

Phổ biến trong nền âm nhạc cổ truyền

b)

Có thể thiếu

c)

Không cần thiết

d)

Không mấy cần thiết

43.

Cồng chiêng Tây Nguyên thường xuất hiện cùng

a)

Chợ phiên

b)

Lễ hội Gội đầu

c)

Ngọn lửa

d)

Lễ hội Khặp

44.

Cồng chiêng thường được chơi trong nghi lễ

a)

Lễ dâng vua

b)

Lễ tế trời

c)

Lễ hội chợ phiên

d)

Lễ thổi tai cho trẻ

45.

Tây Nguyên là vùng đất

a)

Giàu truyền thống yêu nước

b)

Nổi tiếng về sự biết ơn

c)

Của ẩm thực

d)

Của sự vui chơi

46.

Cồng chiêng Tây Nguyên được UNESCO ghi danh

a)

Kiệt tác âm nhạc nhân loại

b)

Kiệt tác truyền khẩu và phi vật thể nhân loại

c)

Văn hóa

d)

Âm nhạc nhân loại

47.

Việc được UNESCO ghi danh thể hiện

a)

Sự quý giá

b)

Sự vui nhộn cuả cồng chiêng

c)

Sự nổi tiếng của cồng chiêng

d)

Sự công nhận văn hóa của thế giới với Việt Nam

48.

Người đồng bào Tây Nguyên rất coi trọng

a)

Âm nhạc

b)

Hoạt động

c)

Cồng chiêng

d)

Cây cối

49.

Cồng chiêng Tây Nguyên là

a)

Một nền âm nhạc

b)

Một văn hóa âm nhạc mà ta đáng tự hào

c)

Một điều hay

d)

Một điều đặc biệt

50.

Cần làm gì để giữ gìn cồng chiêng Tây Nguyên?

a)

Chơi cồng chiêng nhiều hơn

b)

Truyền bá văn hóa cồng chiêng đến mọi người

c)

Chơi nhạc nhiều hơn

d)

Mua cồng chiêng về nhà