wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phần 1 2 địa ck1

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?

a)

Chế độ mưa

b)

Băng tuyết

c)

Địa thế

d)

Dòng biển

2.

Phân loại hồ theo nguồn gốc hình thành, có các loại

a)

hồ băng hà và hồ nhân tạo.​

b)

hồ tự nhiên và hồ nhân tạo.

c)

hồ tự nhiên và hồ móng ngựa.

d)

hồ băng hà và hồ miệng núi lửa.

3.

Vùng Hồ Lớn (Ngũ Hồ) ở lục địa Bắc Mỹ thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

Hồ băng hà

b)

Hồ tự nhiên

c)

Hồ nhân tạo

d)

Hồ miệng núi lửa

4.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

trên mặt, nước ngầm.

b)

trên mặt, hơi nước.

c)

nước ngầm, hơi nước.

d)

băng tuyết, sông, hồ.

5.

5. Hồ thủy điện Hòa Bình trên sông Đà nước ta thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

Băng hà

b)

Tự nhiên

c)

Nhân tạo

d)

Miệng núo lửa

6.

Hồ Tây (Hà Nội) thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

Băng hà

b)

Tự nhiên

c)

Móng ngựa

d)

Miệng núi lửa

7.

Sông ngòi ở miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm nhiều nước quanh năm?

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)
  1. Khí hậu cận nhiệt đới

gió mùa.

c)

Khí hậu ôn đới lục địa.

d)

Khí hậu xích đạo

8.

miền ôn đới lạnh, sông thường lũ lụt vào mùa nào trong năm?

a)

Hạ

b)

Đông

c)

Xuân

d)

Thu

9.

Băng hà có tác dụng chính trong việc

A.

a)

Dự trữ nguồn nước ngọt

b)

Điều hoà khí hậu

c)

Hạ thấp mực nươvs biển

d)

Nâng cao độ cao địa hình

10.

Tác động tiêu cực của con người đến chế độ nước sông là

a)

xây dựng công trình thủy lợi.

b)

phá rừng đầu

nguồn.

c)

Trôngf và bảo vệ rừng

d)

Xây hồ chứa thuỷ điẹn

11.

Ngày nước thế giới

a)

21/1

b)

22/3

c)

23/3

d)

24/4

12.

Thuỷ quyền là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)
  1. biển, đại dương; nước ngâm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

b)
  1. biên, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyên,

c)
  1. sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

d)
  1. sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.

13.

Chế độ nước của một con sông phụ thuộc vào những nhân tố nào sau đây?

a)
  1. Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, nhiệt độ trung bình năm.

b)
  1. Chế độ gió, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

c)
  1. Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngâm, địa hình, thảm thực vật, hồ

d)
  1. Nước ngâm, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

14.

Nguồn gốc hình thành băng

a)
  1. nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.

b)
  1. tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ôn định.

c)
  1. tuyêt rơi ở nhiệt độ thâp, tích tụ và nén chặt thời gian dài.

d)
  1. nước ngọt gặp nhiệt độ rât thâp, tích tụ trong nhiêu năm.

15.

Nhân. Tố ảnh hưởng tốc độ chảy của sông

a)

Độ dốc và chiều rộng

b)

Dộ dốc và vị trí

c)

Chiều rộng hướng chảy

d)

Hướng chảy

16.

Nguồn nước ngầm k phụ thuộc vào

a)

Nguồn cung cấp nước mặt

b)

Nước biển đại dương

c)

Đặc điểm bề mặt địa hình

d)

Sự thấm nước

17.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

Nước ngọt

b)

Chế độ mưa

c)

Địa hình

d)

Thực vật

18.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

Địa hình

b)

Chế độ mưa

c)

Băng tuyết

d)

Thực vật

19.

những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tô nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hòa chế độ nước của sông?

a)

Nước ngầm

b)

Băng tuyết

c)

Địa hình

d)

Thực vật

20.

Ý nghĩa hồ đầm với sông

a)

điều hoà chế độ nước sông

b)

giảm lưu lượng nước sông.

c)

nhiều thung lũng

d)

Địa hình dôc

21.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

địa hình phức tạp.

b)

nhiều thung lũng.

c)

nhiều đỉnh núi cao.

d)

Dịa d hình dốc

22.

Ở đồng bằng, lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do

a)

bề mặt địa hình bằng phẳng.​

b)

lớp phủ thổ nhưỡng mềm

c)

tốc độ nước chảy nhanh.

d)

tổng lưu lượng nước lớn.

23.

Sông chảy qua Vnam

a)

Nin

b)

I lê

c)

Âmzon

d)

Mekong

24.

Sông nằm trong khu vực ôn đới lạnh thường nhiều nước nhất vào các mùa

a)

Xuân hạ

b)

Hạ thu

c)

Thu đông

d)

Đông xuân

25.

Nguồn cung cấp nước cho sông ở hoang mạc chủ yếu là

a)

Nước mặt

b)

Nước ngầm

c)

Bang tuyết

d)

Nước mưa

26.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm giảm tác hại của lũ trên các sông miền núi là?

a)

Đắp đập ngăn chặn dòng chảy.

b)

Xây dựng nhiều nhà máy thuỷ điện.

c)

Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn.

d)

Thường xuyên nạo vét lòng sông.

27.

27. Mực nước lũ của các sông ngòi ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Sông nhỏ, dốc, nhiều thác ghềnh.

b)

Sông lớn, lòng sông rộng, nhiều phụ lưu.

c)

Sông dốc, lượng mưa lớn, tập trung

d)

Sông lớn, lượng mưa lớn kéo dài .

28.

Nước ngầm trên lục địa phân bố không đều chủ yếu là do tác động của các nhân tố?

a)

Nhiệt độ và bốc hơi khác nhau; địa hình mặt dốc; cấu tạo của đất đá.

b)

Nước mưa, nước băng, tuyết tan; lượng bốc hơi nhiều hay ít; địa hình.

c)

Nguồn cung cấp nước; địa hình; cấu tạo của đất đá; lớp phủ thực vật.

d)

lớp phủ thực vật khác nhau; mặt đất bằng phẳng nên nước thấm nhiều.

29.

Phần lớn nước ngọt trên Trái Đất tồn tại ở đâu:

a)

Băng, tuyết ở hai cực và nguồn nước ngầm.

b)

Băng, tuyết ở 2 cực và ao, hồ, sông, suối.

c)

Băng, tuyết ở 2 cực và trên các đỉnh núi cao

d)

Băng, tuyết ở 2 cực và nước sông trên lục địa.

30.

Có bao nhiêu nhận định ĐÚNG về các giải pháp bảo vệ nguồn nước ngọt:

1. Chỉ cần giữ sạch nước ở đầu nguồn các con sông.

2. Tích cực trồng rừng và bảo vệ rừng đầu nguồn

3. Sử dụng tiết kiệm, hiệu quả nguồn nước ngọt

4. Nâng cao ý thức, trách nhiệm của người dân trong bảo vệ nước

5. Khai thác triệt để nguồn nước ngọt dự trữ

6. Không cần xử lí rác thải sinh hoạt và sản xuất trước khi xả vào môi trường nước

7. Tắt vòi nước khi không sử dụng

8. Tái sử dụng nước sinh hoạt hàng ngày

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

31.

Độ muối trung bình của nước biển là

a)

33

b)

34

c)

35

d)

36

32.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến

c)

Cực

d)

Ôn đới

33.

Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng là do:

a)

Nước chảy

b)

Gió thổi

c)

Băng tan

d)

Mưa rơi

34.

Các dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của Trái Đất?

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến

c)

Ôn đời

d)

Vùng cực

35.

Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí .....thì dao động của thủy triều nhỏ nhất?

a)

Thẳng hàng

b)

Vòng cung

c)

Đói xứng

d)

Vuông góc

36.

Sóng biển là

a)
  1. hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.

b)
  1. sự chuyên động của nước biên từ ngoài khơi xô vào bờ.

c)

hình thức dao động của nước biến theo chiều ngang.

d)

Sự di chuyển ….

37.

Khi Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất nằm thẳng hàng thì dao động thủy triều:

a)

K đáng

b)

Trung bình

c)

Trung bình

d)

Lơnhs nhất

38.

8. Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do

a)

Gió

b)

Bão

c)

Động đất

d)

Núi lửa

39.

Nđ trung bình đại dương thế giới

a)

15,5

b)

16,5

c)

17,5

d)

18,5

40.

Độ muối k phụ thuộc

a)

Lượh mua

b)

Hiệt độ

c)

Dòng biển

d)

Sống ngòi

41.

Nhiệt độ của nước biên và đại dương

a)

giảm dân từ vùng cực vê xích đạo.

b)

cao nhất ở vùng cận

nhiệt và ôn đới.

c)

thay đổi theo vĩ độ và theo độ sâu.

d)

từ độ sâu 300m trở

lên rất ít thay đối.

42.

Độ muối biển và đại dương

a)

Giảm vùng cực về xđao

b)

Đại dương độnmuoois nhỏi hơn ven

c)

Có sự thay đổi theo không gian theo mùa

d)

Khuc xdao độ muối lớn nhấtp

43.

Càng xuống sâu nhiệt dodoj nước biển càng

a)

Thấp

b)

Cao

c)

Tăng

d)

K đỏi

44.

Nđo biển đại dương phụ thuốc

a)

Không khí

b)

Đất liền

c)

Đáy biển

d)

Bờ biển

45.

Thủy triều không được sử dụng vào mục đích nào sau đây?

a)

Giao thông

b)

Nuôi trồng

c)

Sản xuất

d)

Gq hạn hán

46.

Vào ngày trăng tròn thủy triều sẽ có đặc điểm nào sau đây:

a)

Dao động lớn nhất

b)

Dao động nhỏ nhất

c)

Dao động tbinh

d)

Dao động k đnags

47.

Ở vùng gió mùa thường xuất hiện các dòng biên

a)

Thay đổi phạm vi theo mùa

b)

K có sự thay đổi

c)

Thay đổi chiều theo mùa

d)

Thay đổi tốc độ theo mùa

48.

Các dòng biên nóng và dòng biến lạnh ở bờ đông và bờ tây đại dương có đặc điểm

a)

Thẳng hàng

b)

Đối xungs

c)

Xen kẽ

d)

Song song

49.

Nguyên nhân gây ra thuỷ triều là do

a)
  1. lực hấp dẫn của Mặt Trăng, Mặt Trời.

b)
  1. lực hấp dẫn của các

hành tinh

c)

hoạt động của các dòng biến lớn.

d)

hoạt động của núi

lưa, động đất.

50.

Dao động thuỷ triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm

a)

Vuông góc

b)

Thẳng

c)

Lêhc 45

d)

Ledchj

51.

Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày

a)

Trăng tròn và k trăng

b)

Trăng khuyết k trăng

c)

Khuêts tròn

d)

K và có trăng

52.

22. Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của dòng biên đối với tự nhiên?

a)

Ảnh hưởng đến khí hậu ven bờ mà nó chảy qua

b)

Nơi biển nóng nđ cao

c)

Lạnh ghì nđ thấp mưa ít

d)
  1. Các dòng biến gặp nhau không có sinh vật hội tụ sinh sống.

53.

Nơi có dòng biên nóng và dòng biên lạnh gặp nhau thường hình thành

a)

Các ngư trưởng

b)

Bãi tắm

c)

Vịnh

d)

San hô

54.

Có bao nhiêu nhận định ĐÚNG vê vai trò của biển và đại dương dưới đây:

  1. Cung cấp tất cả các loài sinh vật trên Trái Đất

  2. Cung cấp tài nguyên dầu mỏ và khí đốt

  3. Cung cấp muối cho sản xuất và sinh hoạt của con người

  4. Cung cấp các nguồn năng lượng vô tận như sóng biến, thủy triều

  5. Biển và đại dương cung cấp các nguồn lợi đồng đều cho các quốc gia giáp biên.

  6. Thúc đẩy phát triển các ngành kinh tế biển

  7. Cung cấp nguyên, nhiên liệu phát triển tất cả các ngành kinh tế quốc dân

  8. Mang lại nhiều sinh kế cho các cư dân ven biển

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

55.

Điền từ còn thiếu vào dấu "..." sau:

Dòng biển chuyển động đều có quy luật nhất định, tạo thành những vòng..

....trên các đại dương và biểu hiện rõ rệt trong khoảng vĩ

độ....

a)

vòng tuần hoàn, nhiệt đới, ôn đới

b)

Vòng tròn khéo kín nhiệt ôn

c)

Vòng tuần hoàn cận ôn đới

d)

Vòng tuần hoàn cận cữ