wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử

Total questions: 50

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Công cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều đại nhà Hồ không bao gồm lĩnh vực nào sau đây

a)

Văn hóa- giáo dục

b)

Chính trị- quân sự

c)

Kinh tế- xã hội

d)

Thể thao- du lịch

2.

Nhầm tăng cường sức mạnh quân sự để đối phó với cuộc xâm lược của nhà Minh cuối thế kỷ XIV Hồ Quý Ly đã tiến hành

a)

Cải cách văn hóa xã hội giáo dục

b)

Xây dựng tòa thành Tây Đô kiên cố

c)

Cuộc vua Trần Trần nhường ngôi cho mình

d)

Ban hành chính sách hạn điền, hạn nô

3.

Về kinh tế xã hội nhằm hạn chế sự phát triển của chế độ sở hữu ruộng đất lớn trong các đời ẩn trang cái ấp của quý tộc Hồ Quý Ly đã

a)

Cho phát hành tiền giấy

b)

Ban hành chính sách hạn điền

c)

Cải cách chế độ giáo dục

d)

Thống nhất đơn vị đo lường

4.

Sau khi lên ngôi và lập ra nhà Hồ Hồ Quý Ly đã tiếp tục

a)

Tổ chức kháng chiến chống quân Xiêm

b)

Tổ chức kháng chiến chống quân Thanh

c)

Mở rộng lãnh thổ về phía nam

d)

Tiến hành cuộc cải cách sâu rộng

5.

Trong cái cách của Hồ Quý Ly việc quy định số lượng Zalo được sở hữu của các Vương Hầu Quý Tộc quan lại được gọi là

a)

Phép hạn gia nô

b)

Chính sách hạn điền

c)

Chính sách quân điền

d)

Bình quân gia nô

6.

Xây dựng nhiều thành lũy kiên cố chế tạo súng thần cơ đóng thuyền chiến là nội dung cải cách của Hồ Quý Ly và chiều Hồ về

a)

Kinh tế

b)

Văn hóa

c)

Quân sự

d)

Xã hội

7.

Cuộc cải cách của Hồ Quý Ly Tiến Thành trong bối cảnh lịch sử nào sau đây

a)

Nước Đại lâm lâm vào khủng hoảng trầm trọng

b)

Nhà Trần đang chồng giai đoạn phát triển thịnh Đạt

c)

Giặc Tống sang xâm lược nước ta lần thứ nhất

d)

Chế độ phong kiến phong kiến Việt Nam phát triển đỉnh cao

8.

Trong cải cách về văn hóa Hồ Quý Ly khuyến khích và đề cao chữ viết nào sau đây

a)

Chữ Nôm

b)

Chữ Hán

c)

Chữ Latinh

d)

Chữ Quốc ngữ

9.

Hạn chế sự phát triển của Phật giáo chấn chỉnh lại chế độ thi cử đề cao chữ Nôm về nội dung cải cách của Hồ Quý Ly và chiều Hồ về

a)

Kinh tế, xã hội

b)

Văn hóa giáo dục

c)

Chính trị quân sự

d)

Hành chính pháp luật

10.

Nội dung nào sau đây trong cuộc cải cách của Hồ Quý Ly diễn ra trên lĩnh vực kinh tế

a)

In và Phát thành tiền giấy

b)

Đặt thêm các đơn vị các đơn vị hành chính

c)

Ban hành hình luật mới

d)

Thải hồi các binh sĩ già yếu

11.

Cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ đã đề cao tư tưởng tôn giáo nào sau đây

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Nho giáo

d)

TThiên Chuâ giáo

12.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc cải cách hồ lịch ký Ly cuối thế kỷ XIV đầu thế kỹ XV

a)

BướcBước đầu ổn định tình hình xã hội củng cố tiềm lực đất nước

b)

Là cuộc cải cách triệt để giúp đất nước vượt qua khủng hoảng

c)

Góp phần xây dựng nền văn hóa giáo dục mang bản sắc dân tộc

d)

Để lại nhiều bài nhiều bài học kinh nghiệm quý báu về việc trị nước

13.

Để tăng cường khả năng bảo vệ đất nước Hồ Quý Ly đã thực hiện biện pháp nào sau đây

a)

Gả các công chúa cho các tù trưởng miền núi

b)

Thi hành chính sách thần phục nhà Minh

c)

Tăng cường luọc lượng quân đội chính quy

d)

Quan hệ hòa hiếu với Cham pa, Chân Lạp

14.

Ruộng đất công ở các làng xã thời Lê Thánh Tông được phân chia theo chế độ nào sau đây

a)

Đièn trang

b)

Lộc điền

c)

Quân điền

d)

Hạn điền

15.

Bạn cấp ruộng đất ruộng đất cho quý tộc quan lại cao cấp từ nhất phẩm đến tứ phẩm là nội dung chủ yếu của chính sách cải cách nào sau đây của vua Lê Thánh Tông

a)

Quân điền

b)

Hạn điền

c)

Hạn nô

d)

Lộc điền

16.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông hệ thống quan lại được tuyển chọn chủ yếu thông qua

a)

Dòng dõi tôn thất

b)

Tiến cử

c)

Giáo dục, khoa cử

d)

Đề cử

17.

Cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông được tiến hành trong bối cảnh lịch sử nào sau đây

a)

Nội bộ triều đình có triều đình có nhiều mâu thuẫn biến động

b)

Kinh tế sa sút nạn đói diễn ra thường xuyên

c)

Đất Nước đứng trước nguy cơ bị nhà Minh xâm lược

d)

Chế độ phông kiến lâm vào khủng hoảng trầm trọng

18.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng mục đích cải cách của vua Lê Thánh Tông

a)

Tăng cường quyền lực của hoàng đế và củng cố bộ máy nhà nước

b)

Gải quyết tình trạng khủng hoảng trầm trọng của đất nước bấy giờ

c)

Biến nước ta trở thành cường quốc lớn mạnh hằng đầu trong khu vực

d)

Tăng cường tiềm lực đất nước chuẩn bị đối phó với giặc ngoại xâm

19.

Để tập trung quyền lực vào nhà vua Lê Thánh Tông đã

a)

Bãi bỏ nhiều cơ qua, chức quan cũ

b)

Chú trọng đổi mới giáo dục, khoa cử

c)

Ban hành chính sách hạn điền và hạn nô

d)

Coi trọng bảo vệ quền lợi phụ nữ, trẻ em

20.

Một trong những điểm mới và tiến bộ của bộ luật quốc Triều hình luật là

a)

Đề cao quyên tự do, dân chủ của nhân dân

b)

Bảo vệ tuyệt đối quyền và lọi ích của nhà vua

c)

Bảo vệ quyền và lợi ích của quân cầm binh

d)

Bảo vệ quyền lợi và địa vị của người phụ nữ

21.

Đây là một bộ luật đầy đủ gồm hơn 7.000 điều quy định khá đầy đủ tội danh và hình phạt liên quan đến hầu hết các hoạt động xã hội bảo vệ quyền hành của giai cấp thống trị một số quyền lợi chân chính của nhân dân và an ninh đất nước nhận xét trên đề cập đến bộ luật nào sau đây

a)

Hình luật

b)

Hình thư

c)

Quốc triều hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

22.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm giống nhau giữa cải cách của Hồ Quý Ly và vua Lê Thánh Tông

a)

Cải cách chủ yếu chủ yếu mô vọng theo mô hình nhà Minh Trung Quốc

b)

Cải cách thành công trọn vẹn và mang tính triệt để trong nhiều lĩnh vực

c)

Cải cách nhầm tập trung quyền lực về tay vua và triều dình trung ương

d)

Cải cách toàn diện, quy mô lớn nhưng tập trung vào lịnh vực quân đội

23.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa cải cách của vua Lê Thánh Tông thế kỷ XV

a)

Nâng cao tiềm lực quốc gia, đẩy lùi nguy cơ ngoại xâm cận kề

b)

Đưa đất nước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng trầm trọng

c)

Góp phần ổn định và phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội Đại Việt

d)

Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ và hành chính

24.

Trong nội dung cải cách Hồ Quý Ly và vua Lê Thánh Tông đều

a)

bãi bỏ nhiều cơ quan, chức quan cũ có nhiều quyền lực

b)

khuyến khích và đề cao sử dụng chữ Nôm trong thi cử

c)

hạn chế sỡ hữu ruộng đất quy mô lớn của quý tộc tôn thất

d)

tăng cường cơ chế giám sát, ràng buộc nhau giữa các cơ quan

25.

Nội dung nào sau đây là cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực văn hóa giáo dục

a)

Quy định chặt chẽ chế độ khoa cử

b)

Thành lập Lục khoa giám sát Lục bộ

c)

Ban hành chế độ lộc điền và quân điền

d)

Hạn chế quyền lực của vương hầu, quý tộc

26.

Nội dung nào sau đây là một trong những ý nghĩa về cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông ở thế kỷ XV

a)

Mở ra khả năng độc lập, tự chủ đầu tiên cho dân tộc ta.

b)

Làm chuyển biến toàn bộ các hoạt động của quốc gia.

c)

Tạo thế và lực cho ta đánh bại quân xâm lược Minh.

d)

Tạo tiền đề cho cuộc chiến tranh xâm lược phương Bắc.

27.

Nội dung nào sau đây là cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực quân đội quốc phòng

a)

Bãi bỏ hầu hết các chức quan đại thần có quyền lực lớn

b)

Chú trọng xây dựng đội ngũ quan lại có phẩm chất tốt

c)

Chú trọng hoàn thiện hệ thống pháp luật quản lý đất nước

d)

Tổ chức các kì thi khảo võ nghệ để tuyển chọn tướng sĩ

28.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) và cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông (thế kỉ XV) có điểm giống nhau nào sau đây?

a)

Nâng cao vai trò quản lí của chính quyền ở trung ương.

b)

Khuyến khích, tạo điều kiện cho ngoại thương phát triển.

c)

Ưu tiên cho sự nghiệp thống nhất đất nước về lãnh thổ.

d)

Chú trọng phát triển kinh tế, xã hội theo hướng tư bản.

29.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) được thực hiện trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?

a)

Chế độ quân chủ chuyên chế đang trong thời kì thịnh trị.

b)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa phát triển mạnh

c)

Bộ máy chính quyền nhà nước chưa hoàn thiện, đồng bộ

d)

Đất nước đứng trước nguy cơ xâm lược từ nhà Thanh

30.

Trong cuộc cải cách nửa đầu thế kỉ XIX, vua Minh Mạng đã phân chia bộ máy chính quyền địa phương thành các cấp nào sau đây?

a)

Đạo thừa tuyên, phủ, huyện/châu, xã

b)

Tỉnh/thành phố, huyện/châu, xã

c)

Lộ, trấn, phủ, huyện/châu, xã

d)

Tỉnh, phủ, huyện/châu, tổng, xã.

31.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) nhằm thực hiện một trong những mục đích nào sau đây?

a)

. Tập trung quyền lực vào tay vua

b)

Thúc đẩy kinh tế tư bản chủ nghĩa

c)

Ngăn ngừa nguy cơ giặc ngoại xâm

d)

Khôi phục nền giáo dục Nho học

32.

Trong công cuộc cải cách của vua Minh Mạng, Nội các được thành lập có vai trò nào sau đây?

a)

Giúp vua khởi thảo các văn bản hành chính

b)

Kiểm tra, giám sát hoạt động của Lục bộ

c)

Phụ trách nhân khẩu, thu thuế trong cả nước

d)

Xướng danh những người đỗ trong kì thi Đình

33.

Để hoàn thiện bộ máy chính quyền Trung ương, vua Minh Mạng đã cho thành lập một số cơ quan mới có tên là

a)

A. Lục bộ, Lục khoa, Lục tự

b)

Đô ty, Thừa ty, Hiến ty

c)

Đô sát viện, Cơ mật viện

d)

Thông chính ty, Quốc Tử Giám

34.

51832 vua Minh Mạng cho thành lập đô sát viên để thực hiện nhiệm vụ nào sau đây

a)

Tiếp nhận và xử lý các loại công văn, giấy tờ

b)

Can gián nhà vua và giám sát các cơ quan

c)

Phụ trách nhân khẩu, thu thuế trong cả nước

d)

Phụ trách bang giao, đón tiếp sứ thần nước ngoài

35.

Nội dung nào sau đây không phải là hoạt động cải cách của vua Minh Mạng nửa đầu thế kỉ XIX?

a)

Hoàn thiện cơ cấu, chức năng của Lục bộ

b)

Ban hành chính sách hạn điền và hạn nô

c)

Tăng cường giám sát lẫn nhau giữa các cơ quan

d)

Phân chia lại đơn vị hành chính ở cấp địa phương

36.

Công cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) đã đem lại một trong những kết quả nào sau đây?

a)

Đưa đất nước phát triển lên chế độ tư bản chủ nghĩa.

b)

Thúc đẩy bộ máy chính quyền các cấp hoạt động hiệu quả.

c)

Góp phần mở cửa và hội nhập nền kinh tế khu vực.

d)

Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

37.

Trong cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX), đứng đầu tỉnh là

a)

Đô ty, Thừa ty, Hiến ty

b)

Lục bộ, Lục khoa

c)

Tổng đốc, Tuần phủ.

d)

. Lục khoa, Lục tự

38.

Trong bộ máy chính quyền trung ương thời Minh Mạng, Cơ mật viện có vai trò tư vấn cho nhà vua về

a)

Văn hóa

b)

Quân sự

c)

Giáo dục

d)

Luật pháp

39.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng kết quả cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX)?

a)

Xây dựng được chế độ quân chủ trung ương tập quyền cao độ.

b)

. Thống nhất đơn vị hành chính địa phương trong cả nước.

c)

Tổ chức cơ cấu bộ máy nhà nước gọn nhẹ, chặt chẽ.

d)

Xây dựng chế độ quân chủ trung ương phân quyền cao độ.

40.

Ở địa phương, trong công cuộc cải cách hành chính nửa đầu thế kỉ XIX, vua Minh Mạng đã chia cả nước thành

a)

30 tỉnh và 1 phủ Thừa Thiên.

b)

Bắc Thành, Gia Định thành

c)

13 đạo thừa tuyên và các phủ

d)

các lộ, trấn, phủ, huyện/châu

41.

Cuộc cải cách hành chính của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) không nhằm mục đích nào sau đây? Cuộc cải cách hành chính của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Khắc phục tình trạng phân quyền, thiếu thống nhất.

b)

Tăng cường tính thống nhất và tiềm lực của đất nước.

c)

Tập trung quyền lực và hoàn thiện bộ máy nhà nước

d)

Xóa bỏ tình trạng “bế quan tỏa cảng” của đất nước.

42.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) có ý nghĩa quan trọng nào sau đây?

a)

xóa bỏ tình trạng “bế quan tỏa cảng” của đất nước.

b)

ngăn chặn mọi nguy cơ xâm lược từ bên ngoài

c)

C. đặt cơ sở cho sự phân chia tỉnh, huyện hiện nay.

d)

. hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

43.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) và cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông (thế kỉ XV) có điểm khác biệt nào sau đây?

a)

Thành lập lục Bộ để giúp việc cho nhà vua

b)

Tăng cường quyền lực tuyệt đối của nhà vua.

c)

Thành lập các cơ quan Nội các và Cơ mật viện.

d)

Củng cố chế độ quân chủ chuyên chế tập quyền.

44.

Biển Đông là vùng biển thuộc

a)

Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Địa Trung Hải

45.

Tuyến đường vận tải quốc tế Qua Biển Đông được coi là nhộn nhịp thứ hai trên thế giới chỉ sau biển

a)

Địa Trung Hải

b)

Hoa Đông

c)

Caribe

d)

Gia-va

46.

Về vị trí địa lý biển Đông được coi là cầu nối giữa Thái Bình Dương và

a)

Bắc Băng Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Địa Tryng Hải

47.

Biển Đông là một trong những biển lớn và là đường vận chuyển huyết mạch của khu vực

a)

Châu á, Thái Bình Dương

b)

Bắc Mĩ và eo biển Đan Mạch

c)

Châu âu và mũi Hảo Vọng

d)

Châu Phi và châu Nam Cực

48.

Biển Đông có ảnh hưởng trực tiếp tới cuộc sống của người dân ở một số nước thuộc khu vực nào sau đây

a)

C Phi

b)

C Mĩ

c)

C Âu

d)

Châu Á

49.

Các quốc gia ở khu vực nào sau đây có nền kinh tế gắn trực tiếp với con đường Thương Mại hệ thống cảng biển và tài nguyên trên biển Đông

a)

Đông Bắc Á và Tây Âu

b)

Đông Bắc Á và Đông Nam Á

c)

Đông Nam Á, Nam Á

d)

Nam Á, Tây Á

50.

Ở biển Đông nguồn tài nguyên thiên nhiên nào sau đây có trữ lượng và loại lớn nhất thế giới

a)

Muối biển

b)

Băng cháy

c)

Dầu khí

d)

Quặng sắt