wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi Tâm lý Khách du lịch

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Bản chất XH của tâm lí khách du lịch là kết quả của quá trình

a)

Hoạt động và giao lưu.

b)

Tự học tự bồi dưỡng.

c)

Giao tiếp tích cực trong các mối quan hệ.

d)

Học tập tích cực trong nhà trường

2.

Sử dụng phương pháp quan sát sẽ …

a)

Thu thập thông tin trực tiếp dựa trên các tác động qua lại về mặt tâm lý - xã hội giữa nhà cung ứng du lịch với khách du lịch.

b)

Nhà nghiên cứu chủ động tạo ra tình huống làm bộc lộ các hiện tượng tâm lý cần nghiên cứu.

c)

Tri giác các biểu hiện bên ngoài của tâm lý con người diễn ra trong các điều kiện tự nhiên của hoạt động du lịch.

d)

Trao đổi với khách thông qua thái độ và câu trả lời của họ để phán đoán trạng thái tâm lý bên trong của du khách.

3.

Dữ liệu tâm lý của du khách được thu thập bởi phương pháp quan sát là:

a)

Những ý kiến viết về thái độ, phong cách phục vụ của nhân viên, quản lý khách sạn

b)

Phản ứng của khách trước phương pháp mới được sử dụng trong hoạt động du lịch

c)

Biểu hiện của khách qua đôi mắt, cái miệng, đôi môi, giọng nói, khi bắt tay.

d)

Các câu chuyện trao đổi/phàn nàn/chê bai khách sạn của khách với nhau

4.

Phương pháp phỏng vấn trong nghiên cứu tâm lý khách du lịch là:

a)

Nhà nghiên cứu chủ động tạo ra tình huống

b)

Diễn ra trong các điều kiện tự nhiên

c)

Tác động qua lại về mặt tâm lý - xã hội giữa nhà cung ứng du lịch với khách du lịch

d)

Hỏi - trả lời giữa nhà nghiên cứu với khách khác nhau về vấn đề quan tâm

5.

Phương pháp thực nghiệm trong nghiên cứu tâm lý khách du lịch là:

a)

Nhà nghiên cứu chủ động tạo ra tình huống

b)

Diễn ra trong các điều kiện tự nhiên

c)

Trao đổi với khách nhận ra thái độ và câu trả lời của khách

d)

Thu thập thông tin trực tiếp của khách

6.

Ưu điểm của phương pháp quan sát trong nghiên cứu tâm lý khách du lịch là:

a)

Nghiên cứu được nhiều biểu hiện của khách

b)

Đảm bảo tính khách quan, thuận tiện

c)

Nhận định chính xác đặc điểm tâm lý của khách

d)

Không cần nhiều kinh nghiệm của người quan sát

7.

Sử dụng phương pháp thực nghiệm để nghiên cứu

a)

Đặc điểm của khách về đôi mắt, cái miệng, đôi môi, giọng nói, khi bắt tay

b)

Những ý kiến của khách về thái độ, phong cách phục vụ của nhân viên, quản lý khách sạn

c)

Thái độ của khách trước các chính sách giá cả, chính sách quảng cáo…

d)

Các câu chuyện trao đổi giữa các khách với nhau về khen/phàn nàn về khách sạn

8.

Phương pháp trò chuyện trong nghiên cứu tâm lý khách du lịch là

a)

Tạo ra tình huống làm bộc lộ các hiện tượng tâm lý của du khách

b)

Tri giác các biểu hiện tâm lý bên ngoài của du khách

c)

Trao đổi với khách thu thập thái độ và câu trả lời của họ.

d)

Thu thập thông tin của nhà cung ứng du lịch với khách du lịch.

9.

"Tránh các câu hỏi liên quan đến điều kiêng kỵ của khách" là điểm lưu ý khi sử dụng phương pháp nghiên cứu tâm lý nào?

a)

Thực nghiệm

b)

Quan sát

c)

Điều tra viết

d)

Trò chuyện

10.

Phương pháp điều tra bằng Anket là:

a)

Tạo ra tình huống làm bộc lộ các hiện tượng tâm lý của du khách

b)

Trao đổi với khách để thu nhận thái độ và câu trả lời của họ

c)

Du khách trả lời bằng văn bản của theo chương trình đã chuẩn bị sẵn

d)

Tri giác các biểu hiện tâm lý bên ngoài của khách

11.

Phương pháp nghiên cứu tâm lý nào có mục đích thăm dò, định hướng tâm lý khách du lịch?

a)

Quan sát

b)

Thực nghiệm

c)

Trò chuyện

d)

Điều tra bằng Anket

12.

Phương pháp nhập tâm trong nghiên cứu tâm lý khách du lịch là:

a)

Người phục vụ tự đặt mình vào địa vị của khách du lịch

b)

Trao đổi với khách biết được thái độ và câu trả lời của họ

c)

Du khách trả lời bằng văn bản của theo chương trình đã chuẩn bị sẵn

d)

Nhà nghiên cứu tri giác các biểu hiện bên ngoài của tâm lý du khách

13.

Câu hỏi nào phù hợp với phương pháp nhập tâm?

a)

Khách thuộc địa phương, quốc gia dân tộc, nghề nghiệp, đẳng cấp, giới tính, nào?

b)

Hành động ứng xử của mình như thế nào khi nhu cầu của mình được thỏa mãn?

c)

Khách chú ý tới cái gì? mua gì? Hỏi cái gì? Khen, chê cái gì nhiều nhất?

d)

Trao đổi giữa khách với nhau có liên quan đến mình không?

14.

Phương pháp nghiên cứu tâm lý nào đòi hỏi người nghiên cứu phải có trách nhiệm, chân thành và cởi mở?

a)

Quan sát

b)

Trò chuyện

c)

Nhập tâm

d)

Bản Anket

15.

Phương pháp nghiên cứu sản phẩm hoạt động là:

a)

Nhà nghiên cứu chủ động tạo ra tình huống làm bộc lộ các hiện tượng tâm lý của du khách cần nghiên cứu

b)

Tri giác các biểu hiện bên ngoài của tâm lý khách diễn ra trong các điều kiện tự nhiên của hoạt động du lịch

c)

Trao đổi với khách thông qua thái độ và câu trả lời của họ để phán đoán trạng thái tâm lý bên trong của du khách.

d)

Dựa trên số lượng, chất lượng sản phẩm kinh tế… để phát hiện, nhận định những phẩm chất tâm lý của chủ thể sáng tạo ra nó.

16.

Ưu điểm của phương pháp phỏng vấn sâu trong nghiên cứu tâm lý khách du lịch là:

a)

Đánh giá chính xác bản chất tâm lý của khách du lịch

b)

Đánh giá được năng lực, phẩm chất của người nghiên cứu

c)

Thông tin thu được phong phú, đa dạng và có chất lượng cao

d)

Thông tin thu

17.

Phương pháp nghiên cứu tâm lý nào mà "Khách du lịch và người nghiên cứu có thể đặt câu hỏi cho nhau"?

a)

Quan sát

b)

Thực nghiệm

c)

Trò chuyện

d)

Phỏng vấn sâu

18.

Phong tục tập quán là:

a)

Một hiện tượng tâm lý, xã hội - trường tồn và được lan truyền phổ biến

b)

Thói quen lâu đời, tạo nên bầu không khí tâm lý xã hội của một quốc gia

c)

Nền nếp, thói quen lâu đời, là định chế và được lan truyền rộng rãi

d)

Những hiện tượng tâm lý - xã hội phản ánh trình độ của một quốc gia

19.

Phong tục tập quán có ý nghĩa như thế nào đối với ngành du lịch?

a)

Chi phối ứng xử của khách du lịch

b)

Khơi gợi, hướng dẫn nhu cầu du lịch của con người

c)

Đánh giá chất lượng phục vụ của hoạt động du lịch

d)

Chi phối ứng xử thành phần tham gia vào hoạt động du lịch

20.

Dấu hiệu của Truyền thống:

a)

Một hiện tượng tâm lý - xã hội - Trường tồn và được lan truyền phổ biến

b)

Những hiện tượng tâm lý - xã hội phản ánh trình độ của một quốc gia

c)

Hình thành từ lâu đời trong lối sống và nếp nghĩ của con người

d)

Nền nếp, thói quen lâu đời, là định chế và được lan truyền rộng rãi

21.

Truyền thống có ý nghĩa như thế nào đối với ngành du lịch?

a)

Thể hiện mến khách; thân thiện của quốc gia, dân tộc

b)

Là quảng cáo hữu hiệu của doanh nghiệp

c)

Tạo nên tính cách dân tộc, giá trị bản sắc văn hóa của dân tộc

d)

Khơi gợi, hướng dẫn nhu cầu du lịch và động cơ đi du lịch của con người

22.

Tín ngưỡng là:

a)

Niềm tin, sự ngưỡng vọng của con người vào những cái "siêu nhiên"

b)

Hình thức tổ chức có cương lĩnh, có tổ chức, có mục đích

c)

Sự chi phối cuộc sống vật chất, hành vi của con người

d)

Hệ thống lý luận hướng con người

23.

Tôn giáo là gì?

a)

Niềm tin của con người được thể hiện thông qua những lễ nghi gắn liền với phong tục, tập quán

b)

Quan niệm dựa trên cơ sở niềm tin vào các lực lượng siêu nhiên, vô hình, mang tính thiêng liêng

c)

Tập hợp tất cả mọi người cùng tin theo một hệ thống giáo lý, giáo luật, lễ nghi

d)

"cái thiêng" để giải thích thế giới với ước muốn mang lại sự bình an cho cá nhân và cộng đồng.

24.

Trong kinh doanh khách sạn: Dư luận xã hội biểu hiện dưới dạng nào?

a)

Đề xuất biện pháp nâng cao năng lực của quản lý

b)

Khuyến nghị đòi hỏi chính sách về giá cả dịch vụ

c)

Đề xuất biện pháp nâng cao năng lực của nhân viên

d)

Tinh thần lạc quan tin tưởng vào chính sách thay đổi của chất lượng dịch vụ

25.

Quy luật lây lan có ý nghĩa

a)

Hạn chế hành vi tiêu cực trong giao tiếp của khách du lịch

b)

Tăng tinh thần trách nhiệm, ý thức cá nhân trong mối quan hệ

c)

Lan truyền các cảm xúc tích cực trong đoàn khách du lịch

d)

Tạo nên cảm hứng cho mọi người trong hoạt động du lịch

26.

… sẽ chi phối hành vi, cử chỉ, cách ứng xử đặc trưng của khách du lịch

a)

Tính cách dân tộc

b)

Bầu không khí tâm lý

c)

Tín ngưỡng, tôn giáo

d)

Dư luận xã hội

27.

Quy luật di chuyển là gì?

a)

Động cơ có thể "lây", "chuyển" từ đối tượng này sang đối tượng khác

b)

Xúc cảm có thể di chuyển từ đối tượng này sang đối tượng khác

c)

Xúc cảm có thể "lây", "chuyển" từ đối tượng này sang đối tượng khác

d)

Nhu cầu có thể di chuyển từ đối tượng này sang đối tượng khác

28.

Quy luật tâm lý nào "… Khi tác động lên giác quan này có thể làm tăng, giảm độ nhạy cảm của giác quan khác".

a)

Tác động qua lại giữa các cảm giác

b)

Ngưỡng cảm giác

c)

Lây lan

d)

Thích ứng

29.

Quy luật tâm lý nào "… Khi tác động lên giác quan này có thể làm tăng, giảm độ nhạy cảm của giác quan khác".

a)

Tác động qua lại giữa các cảm giác

b)

Ngưỡng cảm giác

c)

Lây lan

d)

Thích ứng

30.

Thị hiếu là:

a)

Ý kiến của cá nhân về các vấn đề thời trang, du lịch cụ thể

b)

Ý kiến cụ thể của nhóm xã hội nhất định khi có sự kiện nào đó có liên quan đến lợi ích của nhóm

c)

Lôi cuốn một số đông người vào một cái gì đó có liên quan đến lợi ích của họ

d)

Lôi cuốn được tất cả mọi người tham gia hoạt động về thời trang, du lịch

31.

Nhu cầu thiết yếu của khách là

a)

Vận chuyển, ăn uống, giải trí

b)

Vận chuyển, lưu trú, giải trí

c)

Vận chuyển, lưu trú, ăn uống

d)

Ăn uống, cảm thụ cái đẹp, giải trí

32.

Đâu là biểu hiện của khách có tâm trạng dương tính?

a)

Lo lắng, mệt mỏi, mau chóng kết thúc chuyến du lịch

b)

Phấn khởi, muốn khám phá điều mới lạ

c)

Tự ti, không muốn giao tiếp với người xung quanh

d)

Nhanh nhẹn, hào hứng, thích nói chuyện

33.

"Thích truyện tranh đồ chơi, thích các công viên giải trí" là đặc điểm tâm lý của lứa tuổi nào?

a)

Thiếu niên

b)

Thanh niên

c)

Nhi đồng

d)

Trẻ em

34.

"Ít hoặc khó giấu diếm được sự vui buồn, chán nản hay tức giận của mình" là đặc điểm tâm lý của lứa tuổi nào?

a)

Nhi đồng

b)

Thiếu niên

c)

Thanh niên

d)

Trẻ em

35.

"Dễ bị hấp thụ nhanh những vấn đề liên quan đến nhu cầu cá nhân" là đặc điểm tâm lý của lứa tuổi

a)

Nhi đồng

b)

Thiếu niên

c)

Trẻ em

d)

Thanh niên

36.

"Thích vui vẻ, thoải mái, thích giao tiếp, không thích những nề nếp quá cứng nhắc" là đặc điểm tâm lý của lứa tuổi nào?

a)

Nhi đồng

b)

Thiếu niên

c)

Trẻ em

d)

Thanh niên

37.

"Thích những điều thực tế, thích được hưởng các dịch vụ xứng đáng với giá trị mà mình bỏ ra" là đặc điểm tâm lý của khách ở lứa tuổi nào?

a)

Trung niên

b)

Thiếu niên

c)

Thanh niên

d)

Người cao tuổi

38.

Thích những điểm du lịch khá yên tĩnh, không thích hợp những nơi quá ồn ào, náo nhiệt, xô bồ là đặc điểm tâm lý của khách ở lứa tuổi nào?

a)

Trung niên

b)

Thiếu niên

c)

Thanh niên

d)

Người cao tuổi

39.

Khách du lịch là nhà quản lý có đặc điểm tâm lý

a)

Có khả năng thanh toán khá cao nhưng rất thực tế trong việc chi tiêu

b)

Rất tin vào sự may rủi tuy nhiên lại sẵn sàng chấp nhận rủi ro.

c)

Hành vi cử chỉ mang tính chỉ huy, thích được đề cao

d)

Tác phong mực thước, vốn tri thức rộng, hiểu biết nhiều

40.

Khách du lịch là nhà quản lý có đặc điểm:

a)

Vốn tri thức rộng, hiểu biết nhiều

b)

Khả năng thanh toán cao

c)

Giàu óc tưởng tượng, tư duy logic

d)

Nhanh nhạy với cái mới và thích đổi mới

41.

Đặc điểm tâm lý du khách thương gia là:

a)

Hành vi cử chỉ mang tính chỉ huy, thích được đề cao

b)

Thích dạy bảo, đưa ra những quan điểm của mình về cuộc sống và xã hội.

c)

Thường hành động theo lý trí, ít hành động theo tình cảm, hay cảm tính

d)

Ưa hoạt động, hay quan tâm khảo sát giá cả, nhanh nhạy với thị trường

42.

Động cơ chính thường là nghỉ ngơi, giải trí và cũng là để tìm cảm hứng sáng tác là đặc điểm tâm lý của khách du lịch làm nghề nào?

a)

Nghệ sĩ

b)

Thương gia

c)

Quản lý

d)

Người lao động

43.

Khách du lịch làm nghề nghệ sĩ có đặc điểm tâm lý nào?

a)

Hành vi cử chỉ mang tính chỉ huy, thích được đề cao

b)

Thường thể hiện tính phô trương và kiểu cách

c)

Thích tự do, thoải mái cá nhân

d)

Có nhiều kinh nghiệm, thủ thuật trong giao tiếp

44.

Thường có những yêu cầu về tính trung thực, chính xác chuẩn mực trong phục vụ là đặc điểm tâm lý đặc trưng của khách du lịch làm nghề nào?

a)

Nghệ sĩ

b)

Thương gia

c)

Người lao động

d)

Quản lý

45.

Khách du lịch là nhà khoa học có tâm lý đặc trưng nào?

a)

Tác phong mực thước, ít nổi khùng

b)

Sôi nổi, nhiệt tình, thích tham gia các hoạt động bề nổi

c)

Biết dẫn dắt câu chuyện và họ đóng kịch cũng rất giỏi

d)

Có nhiều kinh nghiệm, thủ thuật trong giao tiếp

46.

Đặc điểm tâm lý nào của khách du lịch là người lao động?

a)

Không cần ở những nơi sang trọng

b)

Muốn sử dụng dịch vụ có chất lượng

c)

Quan tâm nhiều đến địa điểm du lịch

d)

Khả năng thanh toán cao

47.

"Không sử dụng các dịch vụ cao cấp, thích tiêu dùng các sản phẩm có chất lượng trung bình" là đặc điểm tâm lý đặc trưng của

a)

Người lao động

b)

Sinh viên

c)

Thương gia

d)

Nghệ sĩ

48.

Khách du lịch là sinh viên có đặc điểm tâm lý đặc trưng nào?

a)

Thường có những yêu cầu về chính xác chuẩn mực trong phục vụ

b)

Thích sống ảo, thích khám phá những điều mới lạ ở điểm đến

c)

Nhanh nhạy với cái mới và thích đổi mới

d)

Có nhiều kinh nghiệm, thủ thuật trong giao tiếp

49.

Tính cách dân tộc của khách du lịch là người châu Á là:

a)

Cởi mở, nói nhiều, tự do, phóng khoáng

b)

Cẩn trọng, dè dặt, kín đáo

c)

Thẳng tính, thực tế, cởi mở, thân thiện

d)

Lạnh lùng, trầm lặng, thực tế