wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đúng sai sử

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

b) Việt Nam gia nhập ASEAN đã mở ra giai đoạn mới trong quan hệ giữa các quốc gia trong khu vực. 

a)

Đúng

b)

Sai

2.

a) ASEAN bao gồm 10 nước Đông Nam Á được đánh dấu khi Việt Nam trở thành thành viên chính thức. 

a)

Đúng

b)

Sai

3.

c) Việt Nam gia nhập ASEAN đã chấm dứt hoàn toàn mọi mâu thuẫn, tranh chấp giữa các quốc gia trong khu vực. 

a)

Đúng

b)

Sai

4.

d) Sự tham gia của Việt Nam vào ASEAN đã giúp mở ra giai đoạn hợp tác mới, vì hòa bình và phát triển cho toàn khu vực.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

a) Theo đoạn tư liệu, Việt Nam là thành viên tích cực, chủ động và có trách nhiệm trong việc xây dựng ASEAN trở thành tổ chức liên kết chặt chẽ. 

a)

Đúng

b)

Sai

6.

b) Nhằm góp phần xây dựng ASEAN phát triển và hoàn thiện hơn, Việt Nam sẽ giữ vai trò chủ đạo và quyết định mọi vấn đề của khu vực

a)

Đúng

b)

Sai

7.

c) Trải qua thời gian hình thành và phát triển, ASEAN ngày càng khẳng định được vị thế là tổ chức hợp tác ổn định và thịnh vượng nhất hành tinh. 

a)

Đúng

b)

Sai

8.

d) Là thành viên của ASEAN, các quốc gia phải có trách nhiệm tạo ra môi trường phát triển thuận lợi để hợp tác có hiệu quả trong khu vực và thế giới. 

a)

Đúng

b)

Sai

9.

a) Việt Nam đã đóng góp quan trọng trong việc xác định các phương hướng hợp tác của ASEAN. 

a)

Đúng

b)

Sai

10.

b) Trong quá trình phát triển, tổ chức ASEAN chỉ chú trọng những đóng góp và sáng kiến của Việt Nam đối với tổ chức. 

a)

Đúng

b)

Sai

11.

c) Các nước thành viên của ASEAN đã không ngừng phấn đấu và có những đóng góp quan trọng đưa ASEAN ngày càng phát triển. 

a)

Đúng

b)

Sai

12.

d) Mặc dù tham gia ASEAN chưa lâu, Việt Nam đã tạo dấu ấn quan trọng trong việc tăng cường đoàn kết và hợp tác trong khu vực. 

a)

Đúng

b)

Sai

13.

a) Đoạn tư liệu đề cập đến quá trình hình thành và phát triển của tổ chức ASEAN. 

a)

Đúng

b)

Sai

14.

• b) Tổ chức ASEAN khi thành lập đã bao gồm 10 quốc gia thành viên trong khu vực. 

a)

Đúng

b)

Sai

15.

c) Vai trò và vị thế của tổ chức ASEAN ngày càng được khẳng định trên trường quốc tế, thể hiện được sự hợp tác toàn diện, ổn định và liên kết chặt chẽ.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

d) Trong quá trình hình thành và phát triển tổ chức ASEAN đạt được nhiều thành tựu to lớn nhờ vào sự đóng góp chung của các nước thành viên.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

a) Chính trị - an ninh, kinh tế và văn hóa - xã hội là ba trụ cột của cộng đồng ASEAN. 

a)

Đúng

b)

Sai

18.

b) Cộng đồng ASEAN được xây dựng chỉ nhằm mở rộng quan hệ với các nước phát triển

a)

Đúng

b)

Sai

19.

c) Cộng đồng ASEAN sẽ góp phần đưa các quốc gia thành viên phát triển về mọi mặt.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

d) Cộng đồng ASEAN ra đời đánh dấu bước phát triển mới của tổ chức trong khu vực. 

a)

Đúng

b)

Sai

21.

a) Đoạn tư liệu cho thấy triển vọng tốt đẹp trong việc xây dựng Cộng đồng ASEAN phát triển thịnh vượng nhất hiện nay. 

a)

Đúng

b)

Sai

22.

b) Xây dựng Cộng đồng ASEAN là một trong những biện pháp nhằm ngăn chặn sự ảnh hưởng của các cường quốc đối với khu vực.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

c) Các quốc gia thành viên đã có những đóng góp quan trọng trong tiến trình hình thành và phát triển của Cộng đồng ASEAN. 

a)

Đúng

b)

Sai

24.

d) Trong quá trình tồn tại và phát triển Cộng đồng ASEAN đã từng bước vượt qua mọi khó khăn, thử thách từ khu vực và thế giới. 

a)

Đúng

b)

Sai

25.

a) Đoạn tư liệu cho thấy ASEAN luôn gặp phải những khó khăn, thách thức từ tình hình thế giới và khu vực.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

b) Cộng đồng ASEAN hình thành và phát triển trong bối cảnh các nước lớn trên thế giới đã chấm dứt mọi xung đột, mâu thuẫn. 

a)

Đúng

b)

Sai

27.

c) Để tồn tại và phát triển ASEAN cần phải thích ứng được những biến đổi và tác động từ tình hình khu vực và thế giới. 

a)

Đúng

b)

Sai

28.

d) ASEAN cần phải chủ động cân bằng các lợi ích giữa các cường quốc và giữ vững độc lập để duy trì vai trò quan trọng trong trật tự thế giới mới. 

a)

Đúng

b)

Sai

29.

a) Sự ra đời của Cộng đồng ASEAN vào ngày 31-12-2015 đã nâng cao vai trò và giá trị chiến lược của ASEAN. 

a)

Đúng

b)

Sai

30.

b) ASEAN không có vai trò quan trọng trong việc bảo đảm hòa bình và ổn định ở khu vực Đông Nam Á.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

c) ASEAN đã khẳng định mình là một trong những tổ chức hợp tác khu vực thành công nhất trên thế giới thông qua các nỗ lực về chính trị - an ninh và ngăn ngừa xung đột. 

a)

Đúng

b)

Sai

32.

) ASEAN đã trở thành một nhân tố quan trọng trong bảo đảm hòa bình và phát triển khu vực nhờ vào việc xây dựng lòng tin và chia sẻ quy tắc ứng xử. 

a)

Đúng

b)

Sai

33.

a) Việt Nam độc lập đồng minh chủ trương liên hiệp tất cả các tầng lớp nhân dân để đánh đuổi thực dân Pháp và phát xít Nhật. 

a)

Đúng

b)

Sai

34.

b) Chủ trương của Việt Nam độc lập đồng minh không phân biệt tầng lớp, tôn giáo hay xu hướng chính trị nhằm đạt được sự đoàn kết toàn diện.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

c) Việc liên hiệp các tầng lớp nhân dân trong chủ trương của Việt Minh đã tạo nên sự hỗn loạn và khó khăn trong việc quản lý và lãnh đạo phong trào độc lập.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

d) Chủ trương giúp đỡ Ai Lao và Cao Miên độc lập đồng minh của Việt Minh là một hành động không có lợi ích chiến lược cho Việt Nam

a)

Đúng

b)

Sai

37.

a) Sự kiện vua Bảo Đại đọc chiếu thoái vị, trao ấn, kiếm cho chính quyền cách mạng đã đánh dấu chấm dứt sự tồn tại của chế độ phong kiến ở Việt Nam

a)

Đúng

b)

Sai

38.

b) Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam thắng lợi là kết quả của quá trình chuẩn bị lực lượng suốt 15 năm dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương. 

a)

Đúng

b)

Sai

39.

c) Cách mạng tháng Tám năm 1945 mang tính chất dân chủ điển hình vì đã chấm dứt vĩnh viễn chế độ quân chủ chuyên chế ở Việt Nam

a)

Đúng

b)

Sai

40.

d) Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam thành công đã mở ra bước ngoặt vĩ đại đầu tiên trong tiến trình lịch sử của dân tộc Việt Nam ở thế kỉ XX

a)

Đúng

b)

Sai

41.

a) Đảng Cộng sản Đông Dương đã có một chiến lược rành mạch và chiến thuật cụ thể sau khi Nhật đầu hàng quân Đồng minh

a)

Đúng

b)

Sai

42.

b) Đảng Cộng sản Đông Dương đã biết tin Nhật đầu hàng qua báo chí nước ngoài và nắm lấy thời cơ.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

c) Việc Đảng Cộng sản Đông Dương nhanh chóng nắm bắt tin tức từ máy liên lạc vô tuyến và hành động kịp thời cho thấy khả năng lãnh đạo xuất sắc của Hồ Chí Minh. 

a)

Đúng

b)

Sai

44.

d) Đảng Cộng sản Đông Dương đã nhanh chóng tận dụng sự sụp đổ của Nhật để giành chính quyền, góp phần quyết định đến thành công của Cách mạng Tháng Tám 1945. 

a)

Đúng

b)

Sai

45.

a) Cách mạng Tháng Tám là sự kết hợp giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh quân sự. 

a)

Đúng

b)

Sai

46.

b) Đảng đã hoàn toàn dựa vào lực lượng quân sự để giành chính quyền trong Cách mạng Tháng Tám. 

a)

Đúng

b)

Sai

47.

c) Việc Đảng chỉ tập trung vào chuẩn bị lực lượng chính trị mà không quan tâm đến lực lượng quân sự đã dẫn đến thành công của Cách mạng Tháng Tám. 

a)

Đúng

b)

Sai

48.

d) Việc dự báo, nhận định đúng thời cơ, nghệ thuật chớp thời cơ là nguyên nhân hàng đầu đem đến sự thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945.

a)

Đúng

b)

Sai