wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì I

Total questions: 46

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Một đoạn gene có trình tự nucleotide là 3’AGCTTAGCA5’. Trình tự các nucleotide trên mạch bổ sung của đoạn Gene trên là:

a)

3’TCGAATCGT5’

b)

5’AGCTTAGCA3’

c)

5’TCGAATCGT3’

d)

5’UCGAAUCGU3’

2.

Trong thành phần cấu trúc của một gene điển hình gồm có các phần:

a)

Vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc

b)

Vùng cấu trúc, vùng mã hóa và vùng kết thúc

c)

Vùng khởi động, vùng vận hành và vùng cấu trúc

d)

Vùng khởi động, vùng mã hóa và vùng kết thúc

3.

Gene là một đoạn trình trự nucleotide trên DNA mang thông tin di truyền:

a)

Mã hóa cho một chuỗi polypeptide hoặc một phân tử RNA.

b)

Quy định cơ chế di truyền

c)

Quy định cấu trúc của một phân tử protein.

d)

Mã hóa các amino acid

4.

Quá trình nhân đôi DNA được thực hiện theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tụC.

b)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

d)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

5.

Nucleotide uracil (U) không phải là đơn phân của phân tử nào sau đây?

a)

rRNA.

b)

tRNA.

c)

DNA.

d)

mRNA.

6.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử nào sau đây?

a)

Protein

b)

DNA

c)

RNA

d)

DNA và RNA

7.

Các bộ ba trên mRNA có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:

a)

3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AUG5’

b)

3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’.

c)

3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’UGA5’

d)

3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’

8.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của gene ở sinh vật nhân sơ, theo mô hình operon Lac, gene điều hòa có vai trò

a)

tiếp xúc với enzyme RNA polimerase để xúc tác quá trình phiên mã.

b)

mang thông tin qui định cấu trúc protein ức chế.

c)

mang thông tin qui định cấu trúc enzyme RNA polymerase.

d)

kiểm soát và vận hành hoạt động của operon.

9.

Trình tự các thành phần của một Operon là

a)

vùng vận hành - vùng khởi động - nhóm gene cấu trúc.

b)

vùng khởi động - vùng vận hành - nhóm gene cấu trúc.

c)

nhóm gene cấu trúc - vùng vận hành - vùng khởi động.

d)

nhóm gene cấu trúc - vùng khởi động - vùng vận hành.

10.

Điều hòa hoạt động gene chính là

a)

Điều hòa lượng sản phẩm do gene tạo ra

b)

Điều hòa lượng mRNA

c)

Điều hòa lượng tRNA

d)

Điều hòa lượng rRNA

11.

Đột biến điểm gồm các dạng:

a)

mất, thêm một cặp nucleotide.

b)

mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide.

c)

mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide.

d)

mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide.

12.

Thể đột biến là

a)

những cơ thể mang allele đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình.

b)

những cơ thể mang đột biến gene hoặc đột biến NST.

c)

những cơ thể mang đột biến gene trội hoặc đột biến gene lặn.

d)

những cơ thể mang đột biến nhưng chưa được biểu hiện ra kiểu hình.

13.

Loại đột biến điểm nào xảy ra làm tăng 2 liên kết hydrogen của gene?

a)

Thêm 1 cặp nucleotide A - T.

b)

Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - C.

c)

Thay thế 2 cặp A - T bằng 2 cặp T - A.

d)

Mất 1 cặp nucleotide A - T.

14.

Loại đột biến điểm nào xảy ra làm giảm 2 liên kết hydrogen của gene

a)

Thêm 3 cặp nucleotide G - C.

b)

Thay thế 3 cặp A - T bằng 3 cặp G - C.

c)

Thay thế 3 cặp A - T bằng 3 cặp T-A.

d)

Mất 1 cặp nucleotide A - T.

15.

Khi nói về đột biến gene, trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

16.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 10 nm?

a)

sợi siêu xoắn

b)

nucleosome

c)

sợi nhiễm sắc

d)

sợi cơ bản

17.

Một đoạn NST của ruồi giấm có trình tự các gene như sau: ABCDE●GHIK (dấu ● là tâm động). Do xảy ra đột biến mất đoạn ABC, trình tự các gene trên NST sau đột biến là

a)

DE●GHIK

b)

DE●GHABСІК

c)

E●GHIK

d)

CBADE●GHIK

18.

Loại đột biến NST nào sau đây làm giảm lượng vật chất di truyền trong tế bào?

a)

Mất đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Lặp đoạn

d)

Đa bội

19.

Thể đột biến nào sau đây có bộ NST 2n - 1?

a)

Thể một

b)

Thể tứ bội

c)

Thể tam bội

d)

Thể ba

20.

Những phép lai nào sau đây được gọi là lai phân tích?

a)

P: Aa × Aa và P: AaBb × aabb

b)

P: Aa × aa và P: AaBb × aabb

c)

P: Aa × aa và P: Aabb × aaBb

d)

P: Aa × aa và P: AaBb × AaBb

21.

Trong các thí nghiệm của Mendel, khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, ông nhận thấy ở thế hệ F2

a)

Có sự phân li theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn

b)

Có sự phân li theo tỉ lệ 1 trội: 1 lặn

c)

Đều có kiểu hình khác bố mẹ

d)

Đều có kiểu hình giống bố mẹ

22.

Cho biết allele D quy định hoa đỏ trội không hoàn toàn so với allele d quy định hoa trắng. Tính trạng trung gian sẽ có hoa màu hồng. Theo lí thuyết, phép lai giữa các cây có kiểu gene nào sau đây tạo ra đời con có 3 loại kiểu hình?

a)

Dd × Dd

b)

DD × Dd

c)

Dd × dd

d)

DD × dd

23.

Cơ thể nào sau đây là cơ thể dị hợp về 1 cặp gene?

a)

AaBbDdEe

b)

AaBBddEe

c)

AaBBddEE

d)

AaBBDdEe

24.

Đối tượng nghiên cứu di truyền học của Mendel là gì?

a)

đậu Hà Lan

b)

ruồi giấm

c)

hoa phấn

d)

lúa mì

25.

Đâu là phát biểu đúng về tính đa hiệu của gene?

a)

luôn tạo ra sản phẩm có năng suất và chất lượng rất cao.

b)

là hiện tượng một gene chi phối hai hay nhiều tính trạng khác nhau.

c)

là hiện tượng một gene quy định nhiều loại tARN khác nhau.

d)

là hiện tượng một gene quy định sự biểu hiện của một tính trạng

26.

Thế nào là gene đa allele?

a)

Một gene có thể bị đột biến theo nhiều cách khác nhau, tạo nên nhiều allele

b)

Một gene chi phối nhiều kiểu hình

c)

Một gene chi phối tạo nên nhiều tRNA khác nhau

d)

Một gene chi phối tạo nên nhiều sản phẩm có năng suất và chất lượng

27.

Ở ruồi giấm, allele A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định mắt trắng; Gene nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể X. Kiểu gene của ruồi mắt trắng có kí hiệu là:

a)

X^A Y, X^a Y

b)

X^A X^a, X^a X^a

c)

X^A Y

d)

X^a Y, X^a X^a

28.

Gene ngoài nhân được tìm thấy ở:

a)

Ti thể, lục lạp và DNA vi khuẩn

b)

Ti thể, lục lạp

c)

Ti thể, trung thể và nhân tế bào

d)

Ti thể, lục lạp và ribosome

29.

Phép lai nào trong các phép lai sau đây đã giúp Correns phát hiện ra sự di truyền ngoài nhiễm sắc thể (di truyền ngoài nhân)?

a)

Lai phân tích

b)

Lai thuận nghịch

c)

Lai tế bào

d)

Lai cận huyết

30.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện quy luật di truyền của gene ngoài nhân?

a)

Mẹ di truyền tính trạng cho con trai

b)

Bố di truyền tính trạng cho con gái

c)

Tính trạng biểu hiện chủ yếu ở nam giới

d)

Tính trạng luôn di truyền theo dòng mẹ

31.

Mối quan hệ giữa gene và tính trạng được biểu hiện qua sơ đồ:

a)

Gene (ADN) → tRNA → Polypeptide → Protein → Tính trạng.

b)

Gene (ADN) → mRNA → tRNA → Protein → Tính trạng.

c)

Gene (ADN) → mRNA → Polypeptide → Protein → Tính trạng.

d)

Gene (ADN) → mRNA → tRNA → Polypeptide → Tính trạng.

32.

Điều luật cấm kết hôn gần dựa trên cơ sở di truyền nào:

a)

Ngăn cản tổ hợp allele trội làm thoái hóa giống.

b)

Hạn chế dị tật do allele lặn gậy ra.

c)

Đảm bảo luân thường đạo lý làm người.

d)

Thực hiện thuần phong mỹ tục của dân tộc.

33.

Di truyền học người là khoa học nghiên cứu về:

a)

sự di truyền và biến dị

b)

các bệnh truyền nhiễm

c)

các bệnh, tật di truyền

d)

rối loạn tâm thần

34.

Nhận định sau đây đúng/sai khi nói về các đặc điểm chung có cả ở 3 loại RNA

a)

Được cấu tạo bởi một mạch polyribonucleotide.

b)

Đơn phân là adenine, thymine, Guaninee, cytosine.

c)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

d)

Trong cấu tạo có uracil mà không có thymine.

35.

Nhận định sau đây đúng/sai khi nói về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực?

a)

Diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn.

b)

Enzyme tham gia vào quá trình này là enzyme RNA polimerase.

c)

Diễn ra chủ yếu trong nhân của tế bào

d)

Quá trình diễn ra theo nguyên tắc bổ sung ( A-U, G-C).

36.

Nhận định sau đây đúng/sai khi nói về mã di truyền:

a)

Số loại amino acid nhiều hơn số bộ ba mã hóa.

b)

Mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino acid (trừ các bộ ba kết thúc).

c)

Có một bộ ba mở đầu và ba bộ ba kết thúc.

d)

Có thể đọc mã di truyền ở bất cứ điểm nào trên mRNA chỉ cần theo chiều 5' – 3'.

37.

Nhận định sau đây đúng/sai khi nói về các sự kiện diễn ra trong cơ chế điều hòa sinh tổng hợp protein ở vi khuẩn E.coli, khi môi trường có lactose (có chất cảm ứng)?

a)

Gene điều hòa chỉ huy tổng hợp một loại protein ức chế

b)

Chất cảm ứng kết hợp với protein ức chế, làm vô hiệu hóa chất ức chế.

c)

Quá trình phiên mã của các gene cấu trúc bị ức chế, không tổng hợp được mRNA.

d)

Vùng vận hành được khởi động, các gene cấu trúc hoạt động tổng hợp mRNA, từ đó tổng hợp cá

38.

Nhận định sau đây đúng/sai khi nói về thành tựu của công nghệ gen?

a)

Tạo giống bông kháng lại sâu

b)

Sản xuất các loại thuốc trừ sâu hóa học diệt trừ sâu bọ gây hại

c)

Giống cà chua có gen sản sinh etilen bất hoạt

d)

Cừu đôly

39.

Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n= 8. Số nhóm gene liên kết của loài này là bao nhiêu?

(a)  

40.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, Sợi nhiễm sắc có đường kính bao nhiêu nm?

(a)  

41.

Một loài sinh vật có bộ NST 2n = 18. Theo lí thuyết, thể tam bội phát sinh từ loài này có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng là

(a)  

42.

Theo lí thuyết, phép lai Aa × aa cho đời con có bao nhiêu loại kiểu gene?

(a)  

43.

Có bao nhiêu thành tựu được tạo ra nhờ công nghệ gene?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Có bao nhiêu biên pháp có thể tạo ra sinh vật biến đối gen?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

45.

Một codon trên mRNA gồm mấy nucleoitide?

(a)  

46.

Loại đột biến điểm thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - C xảy ra làm tăng bao nhiêu liên kết hydrogen của gene?

(a)