Font size
Worksheetsbài tập ktpl
Total questions: 46
Worksheet time: 24mins
Câu 1: Chùa, nhà thờ, thánh đường, thánh thất được gọi chung là
A. các cơ sở truyền đạo. B. các cơ sở vui chơi.
C. các cơ sở họp hành tôn giáo. D. các cơ sở tôn giáo.
a
b
c
d
Câu 2: Đâu không phải là công trình tôn giáo?
A. Tòa thánh Tây Ninh. B. Nhà thờ Đức Bà.
C. Văn miếu Quốc Tử Giám. D. Chùa Một Cột.
a
b
c
d
Câu 3 Theo quy định của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo, các tôn giáo hợp pháp trong quá trình tổ chức hoạt động tín ngưỡng tôn giáo không được thực hiện hành vi nào dưới đây?
A. Xâm phạm đạo đức xã hội. B. Tổ chức sinh hoạt tôn giáo.
C. Từ bỏ hủ tục lạc hậu. D. Cứu trợ, ủng hộ kinh phí.
a
b
c
d
Câu 4: A và B chơi thân với nhau nhưng mẹ của A kịch liệt ngăn cản A vì B có theo tôn giáo. Hành vi của mẹ A xâm phạm quyền bình đẳng giữa
A. các giáo hội. B. các địa phương. C. các gia đình. D. các tôn giáo.
a
b
c
d
Câu 5: Hành vi nào dưới đây của công dân không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trong hoạt động tín ngưỡng tôn giáo?
A. Đạo pháp dân tộc. B. Tốt đời đẹp đạo.
C. Buôn thần bán thánh. D. Kính chúa yêu nước.
a
b
c
d
Câu 6: Theo quy định của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo, các tôn giáo hợp pháp trong quá trình tổ chức hoạt động tín ngưỡng tôn giáo không được thực hiện hành vi nào dưới đây?
A. Hỗ trợ hoạt động từ thiện. B. Hủy hoại tài nguyên môi trường.
C. Tuyên truyền phổ biến pháp luật. D. Xuất bản phẩm về tôn giáo.
a
b
c
d
Câu 7: Theo quy định của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo, các tôn giáo hợp pháp trong quá trình tổ chức hoạt động tín ngưỡng tôn giáo không được thực hiện hành vi nào dưới đây?
A. Tuyên truyền giáo lý. B. Nâng cấp cơ sở thờ tự
C. Phổ biến sách Kinh thánh. D. Xâm phạm quốc phòng.
a
b
c
d
Câu 8: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây là biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới trong lĩnh vực kinh tế?
A. Doanh nghiệp đảm bảo an toàn cho lao động nữ khi làm việc nặng nhọc.
B. Nam, nữ bình đẳng trong việc thành lập và điều hành doanh nghiệp.
C. Nam, nữ bình đẳng về tiêu chuẩn, độ tuổi khi được đề bạt, bổ nhiệm.
D. Doanh nghiệp sử dụng nhiều lao động nữ được ưu đãi về thuế.
a
b
c
d
Câu 9: Phát biểu nào dưới đây là sai về bình đẳng giới trong lĩnh vực lao động?
A. Nam nữ được đối xử bình đẳng về bảo hiểm xã hội.
B. Nam nữ bình đẳng trong tiếp cận vốn vay.
C. Nam nữ bình đẳng khi tiếp cận điều kiện lao động.
D. Nam nữ bình đẳng về tiền công, tiền thưởng.
a
b
c
d
Câu 11: Nội dung nào dưới đây không phản ánh ý nghĩa của việc thực hiện bình đẳng giới trong đời sống xã hội?
A. là nhân tố duy nhất đảm bảo sự phát triển bền vững của đất nước.
B. tạo điều kiện, cơ hội để nam và nữ phát huy năng lực của mình.
C. củng cố quan hệ hợp tác, hỗ trợ nhau trong đời sống gia đình và xã hội.
D. góp phần cải thiện và đóng góp vào sự phát triển bền vững của xã hội.
a
b
c
d
Câu 12: Bình đẳng giới trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình quy định, vợ và chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc
A. lựa chọn giới tính thai nhi. B. tôn trọng ý kiến của nhau.
C. áp đặt vị trí việc làm. D. áp đặt quan điểm tôn giáo.
a
b
c
d
Câu 13: Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật?
A. Mọi công dân đều không bị phân biệt đối xử trong hưởng quyền.
B. Mọi công dân nếu vi phạm pháp luật đều bị xử lý nghiêm minh.
C. Mọi công dân đều phải thực hiện nghĩa vụ theo quy định
D. Mọi công dân đều được miễn truy cứu trách nhiệm pháp lý
a
b
c
d
Câu 14: Phát biểu nào dưới đây là sai về công dân bình đẳng trong thực hiện nghĩa vụ?
A. Mọi công dân đều phải thực hiện nghĩa vụ theo quy định của pháp luật.
B. Mọi công dân không bị phân biệt đối xử khi thực hiện nghĩa vụ của mình.
C. Mọi công dân đều được miễn thực hiện nghĩa vụ vì vấn đề giới tính.
D. Mọi công dân đều phải thực hiện nghĩa vụ khi có đủ các điều kiện.
a
b
c
d
Câu 15: Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền bình đẳng giữa các dân tộc trên lĩnh vực kinh tế?
A. Về kinh tế, các dân tộc đều không bị phân biệt đối xử giữa các dân tộc.
B. Về kinh tế, các dân tộc đều được tạo mọi điều kiện để có cơ hội phát triển kinh tế.
C. Về kinh tế, các dân tộc đều được nhà nước quan tâm đầu tư ở tất cả các vùng miền.
D. Về kinh tế, các dân tộc đều được tham góp ý vào các đề án quy hoạch vùng kinh tế.
a
b
c
d
Câu 16: Hiện nay có một số cá nhân giả danh nhà sư để đi khất thực, quyên góp tiền ủng hộ của nhân dân để xây dựng chùa chiền, hành vi này là biểu hiện của việc
A. mê tín dị đoan. B. hoạt động tôn giáo.
C. lợi dụng tôn giáo. D. hoạt động tín ngưỡng..
a
b
c
d
Câu 17: Theo quy định của pháp luật, các tôn giáo hợp pháp đều có quyền được ban hành
A. loại tiền tệ riêng. B. luật pháp riêng. C. điều lệ hoạt động. D. quốc hiệu riêng.
a
b
c
d
Câu 18: Phát biểu nào dưới đây là sai về công dân bình đẳng trong thực hiện quyền?
A. Mọi công dân đều không bị phân biệt trong việc hưởng quyền.
B. Mọi công dân đều bị giới hạn về quyền do vấn đề tôn giáo.
C. Mọi công dân nếu đủ các điều kiện đều được hưởng quyền.
D. Mọi công dân đều được hưởng quyền nếu có đủ điều kiện.
a
b
c
d
Câu 19: Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền bình đẳng giữa các dân tộc trên lĩnh vực chính trị?
A. Về chính trị các dân tộc đều có quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội.
B. Về chính trị các dân tộc đều có quyền tham gia vào bộ máy nhà nước.
C. Về chính trị các dân tộc đều có quyền thực hiện quyền tự do kinh doanh.
D. Về chính trị các dân tộc đều có quyền thảo luận góp ý các vấn đề chung.
a
b
c
d
Câu 20: Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền bình đẳng giữa các dân tộc trên lĩnh vực văn hóa?
A. Về văn hóa các dân tộc được Đảng, Nhà nước tạo mọi điều kiện để giữ gìn văn hóa của dân tộc mình.
B. Về văn hóa các dân tộc được Đảng, Nhà nước tạo cơ hội để phát huy bản sắc tốt đẹp của dân tộc mình.
C. Về văn hóa các dân tộc được dùng tiếng nói chữ viết của dân tộc mình.
D. Về văn hóa các dân tộc được tham gia quản lý nhà nước về văn hóa.
a
b
c
d
Câu 21: Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động tôn giáo của các tôn giáo khác nhau đều có nghĩa vụ
A. tuân thủ Hiến pháp, pháp luật. B. nói lời hay, làm việc thiện.
C. bớt sân si, thôi tranh giành. D. làm việc tốt, có lòng thiện.
a
b
c
d
Câu 22: Bình đẳng về quyền giữa các tôn giáo không thể hiện ở việc, nhà nước
A. xóa bỏ tôn giáo bất hợp pháp. B. bảo vệ cơ sở thờ tự.
C. tôn vinh người có Đạo tiêu biểu. D. tôn trọng quyền tín ngưỡng.
a
b
c
d
Câu 23: Theo quy định của pháp luật, các tôn giáo hợp pháp đều có quyền được ban hành
A. loại tiền tệ riêng. B. luật pháp riêng. C. điều lệ hoạt động. D. quốc hiệu riêng.
a
b
c
d
Câu 24: Việc làm nào dưới đây vi phạm quyền bình đẳng về nghĩa vụ giữa các tôn giáo khi tổ chức hoạt động tôn giáo?
A. Các tín đồ tham gia cứu trợ. B. Xuyên tạc nội dung tôn giáo.
C. Tôn giáo tham gia từ thiện. D. Tôn vinh người có đạo.
a
b
c
d
Câu 25: Theo quy định của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo, các tôn giáo hợp pháp trong quá trình tổ chức hoạt động tín ngưỡng tôn giáo không được thực hiện hành vi nào dưới đây?
A. Chia rẽ những người theo tôn giáo. B. Hiến đất mở rộng nơi thờ tự.
C. Phá bỏ nơi thờ tự xuống cấp. D. Chia sẻ kinh phí cứu trợ.
a
b
c
d
Câu 26: Lao động nam và lao động nữ được bình đẳng về cơ hội tiếp cận việc làm – là thể hiện sự bình đẳng giới trong lĩnh vực
A. Chính trị. B. Văn hóa. C. Giáo dục. D. Lao động.
a
b
c
d
Câu 27: Bình đẳng giữa nam và nữ trong lĩnh vực kinh tế không thể hiện ở việc cả nam và nữ đều có quyền
A. quản lý doanh nghiệp. B. thành lập doanh nghiệp.
C. mở rộng sản xuất. D. chăm sóc con cái.
a
b
c
d
Câu 28 Theo quy định của pháp luật, một trong những biện pháp nhằm thúc đẩy bình đẳng giới trong lĩnh vực lao động là việc nhà nước có quy định cụ thể tỷ lệ nam nữ khi được
A. tư vấn pháp lý. B. bầu cử, ứng cử.
C. dạy nghề, học nghề. D. tuyển dụng lao động
a
b
c
d
Câu 29: Hành vi vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân trong tham gia quản lý nhà nước và xã hội dẫn đến hậu quả nào dưới đây ?
A. Vi phạm quyền bảo mật cá nhân. B. Vi phạm quyền tự do dân chủ.
C. Vi phạm trên không gian mạng. D. Vi phạm chính sách đối ngoại.
a
b
c
d
Câu 30: Theo quy định của pháp luật, hành vi vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân trong tham gia quản lý nhà nước và xã hội có thể phải chịu trách nhiệm pháp lý nào dưới đây?
A. Dĩ hòa vi quý. B. Xử phạt hành chính.
C. Nhắc nhở, phê bình. D. Bỏ qua vi phạm.
a
b
c
d
Câu 31: Theo quy định của pháp luật, hoạt động nào dưới đây không gắn với việc thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội của công dân?
A. Kiến nghị về chính sách tái định cư. B. Giám sát hoạt động bộ máy nhà nước.
C. Theo dõi biến động dân số địa phương. D. Đóng góp ý kiến vào dự thảo luật.
a
b
c
d
Câu 32: Việc làm nào dưới đây thể hiện công dân thực hiện tốt nghĩa vụ tham gia quản lý nhà nước và xã hội?
A. Chủ động tiếp cận thông tin. B. Tôn trọng quyền lợi của người khác.
C. Giám sát việc thực hiện bầu cử. D. Khiếu nại tới cơ quan chức năng.
a
b
c
d
Câu 33: Khi tham gia quản lý nhà nước và xã hội, công dân cần chấp hành những
A. quy tắc coi trọng lợi ích. B. quy tắc bản thân đề ra.
C. quy tắc dĩ công vi tư. D. quy tắc sinh hoạt công cộng.
a
b
c
d
Câu 34: Trong hội nghị tổng kết cuối năm, một số người dân xã S đã yêu cầu kế toán xã giải trình về khoản thu, chi quỹ "Đền ơn đáp nghĩa". Người dân xã S đã thực hiện đúng quyền dân chủ nào dưới đây?
A. Tham gia quản lí nhà nước và xã hội. B. Tự do ngôn luận.
C. Chủ động kiểm toán ngân sách quốc gia. D. Độc lập phán quyết.
a
b
c
d
Câu 35: Việc chính quyền xã tổ chức cho người dân sử thảo luận về kế hoạch sử dụng đất của địa phương là đảm bảo cho người dân thực hiện tốt quyền nào dưới đây?
A. Quyền kinh doanh bất động sản.
B. Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội
C. Quyền tham gia quản lý lĩnh vực bất động sản.
D. Quyền chia hối lợi ích địa tô.
a
b
c
d
Câu 36: Theo quy đinh của pháp luật, công dân thực hiện quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội khi thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Sử dụng dịch vụ công cộng. B. Khai báo hồ sơ dịch tễ trực tuyến.
C. Giảm sát việc giải quyết khiếu nại. D. Đề cao quản điểm cá nhân.
a
b
c
d
Câu 37: Theo quy định của pháp luật, việc ủy ban nhân dân xã Y tổ chức lấy ý kiến của người dân về kế hoạch lắp đặt hệ thống loa phát thanh ở địa phương là thực hiện nội dung quyền dân chủ nào dưới đây của công dân?
A. Độc lập phán quyết. B. Tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
C. Tự do ngôn luận. D. Chủ động kiểm toán ngân sách quốc gia.
a
b
c
d
Câu 38: Theo quy định của pháp luật, công dân thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội trong trường hợp nào sau đây?
A. Thay đổi kiến trúc thượng tầng. B. Đóng góp ý kiến vào dự thảo luật.
C. Tham khảo dịch vụ trực tuyến. D. Sử dụng dịch vụ công cộng.
a
b
c
d
Câu 39: Nội dung nào dưới đây là hậu quả của hành vi vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân trong tham gia quản lý nhà nước và xã hội?
A. Giảm lòng tin của nhân dân. B. Phát huy vai trò của người dân.
C. Mở rộng dân chủ trong nhân dân. D. Tăng cường năng lực giám sát,
a
b
c
d
Câu 40: Việc làm nào dưới đây không thể hiện trách nhiệm của công dân trong trong tham gia quản lý nhà nước và xã hội?
A. Giám sát giải quyết khiếu nại. B. Xâm phạm an ninh quốc gia.
C. Góp ý kiến với chính quyền. D. Chủ động tố giác tội phạm.
a
b
c
d
Câu 41: Công dân thực hiện tốt nghĩa vụ tham gia quản lý nhà nước và xã hội khi tích cực tham gia giữ gìn
A. hình ảnh bản thân mình. B. bí quyết kinh doanh.
C. an ninh trật tự nơi sinh sống. D. thông tin đời sống cá nhân.
a
b
c
d
Câu 42: Một trong những nghĩa vụ của công dân khi tham gia quản lý nhà nước và xã hội là phải tôn trọng
A. lợi ích hợp pháp của người khác. B. lợi ích của bản thân mình.
C. lợi ích truyền thông. D. người cung cấp thông tin.
a
b
c
d
Câu 43: Theo quy định của pháp luật, hành vi vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân trong tham gia quản lý nhà nước và xã hội có thể phải chịu trách nhiệm pháp lý nào dưới đây?
A. Dĩ hòa vi quý. B. Đề bạt thăng tiến. C. Xử lý hình sự. D. Xử lý nội bộ.
a
b
c
d
Câu 44: Theo quy định của pháp luật, việc làm nào dưới đây vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân trong tham gia quản lý nhà nước và xã hội?
A. Hỗ trợ người khiếu nại. B. Cản trở người khiếu nại.
C. Giải quyết đơn khiếu nại. D. Thông báo kết quả khiếu nại
a
b
c
d
Câu 45: Công dân thực hiện tốt nghĩa vụ tham gia quản lý nhà nước và xã hội khi chủ động thực hiện tốt các quy tắc
A. phù hợp lợi ích cá nhân. B. gia đình đặt ra.
C. sinh hoạt công cộng. D. do bản thân đặt ra
a
b
c
d
mốc có cute kh
(a)
knao snhat mốc
(a)
