wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa giữa kì 2

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Quy mô dân số của một quốc gia là

a)

Tổng số dân của quốc gia.

b)

Số người trên diện tích đất

c)

Mật độ trung bình dân số

d)

Số dân quốc gia ở các nước

2.

Hiện tượng”bùng nổ dân số” trên thế giới diễn ra mạnh nhất từ khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Giữa TK XIX

b)

Cuối tk XIX

c)

Giữa Tk XX

d)

Cuối TK XX

3.

Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại chính là

a)

Tỉ lệ dân thành thị

b)

Phát triển nông nghiệp

c)

Chất lượng cuộc sống

d)

Mạng lưới giao thông

4.

Dân số thế giới tăng nhanh nhất vào khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Đầu XX

b)

Giữa XX

c)

Cuối XX

d)

Đầu XXI

5.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

Lao động và giới tính

b)

Lao động và theo tuổi

c)

Tuổi và theo giới tính

d)

Tuổi và trình độ văn hoá

6.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá phản ánh

a)

Trình độ dân trí và học vấn

b)

Học vấn và nguồn lao động

c)

Nguồn lao động và dân trí

d)

Dân trí và người làm việc

7.

Tỉ lệ dân thành thị có xu hướng tăng nhanh là biểu hiện rõ nét của quá trình

a)

Đô thị hoá

b)

Hiện đại hoá

c)

Thương mại hoá

d)

Công nghiệp hoá

8.

Cơ cấu dân số theo lao động cho biết

a)

Trình độ học vấn và dân trí của dân cư

b)

Tương quan giữa nam giới so với nữ giới

c)

Tập hợp những người trong nhóm tuổi nhất định

d)

Nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực kinh tế

9.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

Lao động và giới tính

b)

Lao động và theo tuổi

c)

Tuổi và theo giới tính

d)

Tuổi và trình độ văn hoá

10.

Tỉ lệ dân số thành thị tăng là biểu hiện của

a)

Sự phân bố dân cư

b)

Quá trình đô thị hoá

c)

Số dân nông thôn giảm

d)

Mức sống dân cư tăng

11.

Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo

a)

Giới tính và theo lao động

b)

Lao động và theo tuổi

c)

Trình độ văn hoá và theo giới tính

d)

Lao động và trình độ văn hoá

12.

Tỉ số giới tính được tính bằng

a)

Số nam trên tổng số dân

b)

Số nữ trên tổng số dân

c)

Số nam trên số nữ

d)

Số nữ trên số nam

13.

Tỉ lệ giới tính biểu thị tương quan giữa số lượng dân số

a)

Nam hoặc nữ so với tổng số dân

b)

Nam và nữ so với tổng số nam

c)

Nữ và nam so với tổng số nữ

d)

Của cả quốc gia so với dân số nam

14.

Cơ cấu theo giới tính KHÔNG ảnh hưởng đến

a)

Phân bố sản xuất

b)

Đời sống xã hội

c)

Phát triển sản xuất

d)

Tuổi thọ dân cư

15.

Hiện nay ở các nước đang phát triển tỉ suất giới tính của trẻ em mới sinh ra thường cao chủ yếu là do tác động chủ yếu của

a)

Tự nhiên-sinh học

b)

Tâm lí,tập quán

c)

Chính sách dân số

d)

Hoạt động sản xuất

16.

Vốn thị trường khoa học và công nghệ kinh nghiệm quản lý từ các nước khác ảnh hưởng tới sự phát triển kinh tế xã hội của một nước được gọi là

a)

Nguồn lực tự nhiên

b)

Nguồn lực tự nhiên-XH

c)

Nguồn lực từ trong nước

d)

Nguồn lực từ ngoài nước

17.

Phát biểu nào sau đây đúng về cơ cấu kinh tế?

a)

Là tổng thể các ngành lĩnh vực bộ phận có mối quan hệ hữu cơ tương đối ổn định hợp thành

b)

Là tổng thể các ngành lĩnh vực bộ phận có mối quan hệ hữu cơ và không ổn định hợp thành

c)

Là tổng thể các ngành lĩnh vực bộ phận không có mối quan hệ tương đối ổn định hợp thành

d)

Là tổng thể các ngành lĩnh vực bộ phận luôn tồn tại độc lập và tương đối ổn định hợp thành

18.

Tất cả các yếu tố ở bên trong của một nước góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế xã hội ở được đó được gọi là

a)

Nguồn lực tự nhiên

b)

Nguồn lực xã hội

c)

Nguồn lực trong nước

d)

Nguồn lực từ ngoài nước

19.

Cơ cấu kinh tế là tổng thê các ngành,lĩnh vực,bộ phận kinh tế

a)

Có mối quan hệ hữu cơ,tương đối ổn định hợp thành

b)

Có mối quan hệ hữu cơ,và không ổn định hợp thành

c)

Không có mối quan hệ,tương đối ổn định hợp thành

d)

Luôn tồn tại độc lập và tương đối ổn định hợp thành

20.

Căn cứvào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước

a)

Nguồn gốc

b)

Phạm vi lãnh thổ

c)

Mức độ ảnh hưởng

d)

Thời gian

21.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư

a)

Trình độ phát triển sản xuất

b)

Tính chất của ngành sản xuất

c)

Các điều kiện của tự nhiên

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

22.

Nguồn lực tự nhiên là

a)

Thương hiệu quốc gia

b)

Nước,sinh vật,đất

c)

Nguồn vốn đầu tư

d)

Đường lối chính sách

23.

Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực II?

a)

Nông nghiệp

b)

Lâm nghiệp

c)

Công nghiệp

d)

Ngư nghiệp

24.

Cơ cấu kinh tế bao gồm

a)

Toàn câu và khu vực ,quốc gia,vùng

b)

Ngành kinh tế,thành phần kinh tế,cấu lãnh thổ

c)

Nông-lâm-ngư nghiệp,công nghiệp ,xây dựng,dịch vụ

d)

Khu vực kinh tế trong nước,kinh tế vốn đầu tư nc ngoài

25.

Khu vực nào sau đây ở châu âu có mật độ dân số cao nhất hiện nay

a)

Bắc âu

b)

Nam âu

c)

Đông âu

d)

Tây âu

26.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia

a)

Khoa học công nghệ

b)

Đường lối chính sách

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Dân cư và lao động

27.

Nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi hay khó khăn trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước

a)

Đất đai,biển

b)

Vị trí địa lí

c)

Khoa học

d)

Lao động

28.

Đối tượng sản xuất nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản là

a)

Máy móc và cây trồng

b)

Hàng tiêu dùng và vật nuôi

c)

Sinh vật và các cơ thể sống

d)

Cây trồng và hành tiêu dùng

29.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của ngành nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản?

a)

Máy móc thiết bị là tư liệu sản xuất chính

b)

Sản xuất ít phụ thuộc vào ĐKTN

c)

Phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên và mang tính mùa

d)

Ít phụ thuộc vào trình độ khoa học công nghệ

30.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều trên đất phù sa

a)

Gạo

b)

Bông

c)

Cà phê

d)

Chè

31.

Phát biểu nào sau đây đúng với tổ chức lãnh thổ nông nghiệp

a)

Làm tăng thêm sự lệ thuộc vào điều kiện tự nhiên

b)

Hạn chế quá trình chuyên môn hóa trong nông nghiệp

c)

Thúc đẩy chuyên môn hóa trong sản xuất nông nghiệp

d)

Làm tăng các thiên tai và gây ô nhiễm môi trường

32.

Năng suất cây trồng phụ thuộc nhiều nhất vào yếu tố nào sau đây

a)

Chất lượng đất

b)

Diện tích đất

c)

Sư phấn bộ đất

d)

Cơ cấu đất

33.

Việc phát tiền nông nghiệp xanh nhầm mục đích chủ yếu nào sau đây

a)

Đáp ứng nhu cầu lương thực thực phẩm lớn hơn

b)

Tăng trưởng bền vững gắn với bảo vệ môi trường

34.

Trong sản xuất nông nghiệp đất trồng được gọi là

a)

Cơ sở vật chất

b)

Công cụ lao động

c)

Tư liệu sản xuất

35.

Nghành nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản có đặc điểm

a)

Có tính chất tập trung cao độ

b)

Là ngành sản xuất phi vật chất

c)

Phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên

d)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho nên kinh tế

36.

Cây lương thực bao gồm

a)

Lúa gạo, lúa mì ,ngô, kê

b)

Lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc

c)

Lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu

d)

Lúa gạo, lúa mì, ngô, mía

37.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có đặc điểm

a)

Là sự sắp xếp và phối hợp các đối tượng nông nghiệp

b)

Hạn chế quá trình chuyên môn hóa trong nông nghiệp

c)

làm tăng thêm sự lệ thuộc vào điều kiện tự

d)

Làm tăng các thiên tai và gây ô nhiễm môi trường

38.

Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào

a)

Chất lượng đất

b)

Diện tích đất

c)

Nguồn nước tưới

d)

Độ nhiệt ẩm

39.

Gia súc nhỏ bao gồm các loại vật nuôi nào sau đây

a)

Lợn,cừu,dê

b)

Lợn,bò,dê

c)

Dê,cừu,trâu

d)

Lợn,cừu,trâu

40.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng gồm

a)

Trồng trọt,chăn nuôi,thuỷ sản

b)

Nông,lâm,ngư nghiệp

c)

Trồng trọt,lâm nghiệp,thuỷ sản

d)

Chăn nuôi,lâm nghiệp,thuỷ sản

41.

Nước nào sau đây trồng nhiều ngô

a)

Ấn Độ

b)

Hoa Kì

c)

LB Nga

d)

Ô-xtrây-li-a

42.

Loại cây nào sau đây phân bố ở cả miền nhiệt đới,cận nhiệt và ôn đới nóng?

a)

Lúa gạo

b)

Lúa mì

c)

Ngô

d)

Khoai lang

43.

Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây

a)

Phù sa mới

b)

Đất đen

c)

Ba dan

d)

Sa cổ

44.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống

a)

Điều hoà lượng nước trên mặt đất

b)

Lá phổi xanh cân bằng sinh thái

c)

Cung cấp lâm dặc sản dược liệu

d)

Bảo vệ đất đai chống sói mòn

45.

Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở thức ăn nào sau đây

a)

Đồng cỏ tự nhiên

b)

Phụ phẩm thuỷ sản

c)

Hoa màu,lương thực

d)

Chế biến tổng hợp

46.

Châu lục đông dân nhất

a)

Á

b)

Âu

c)

d)

Phi

47.

Lúa mì phân bố tập trung ở

a)

Ôn đới

b)

Nhiệt

c)

Hàn

d)

Băng giá

48.

Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại chính là

a)

Sinh học và trình độ

b)

Theo giới và theo tuổi

c)

Lao động và trình độ

d)

Sinh học và xã hội