Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh giữa kì 2

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Cấu tạo của neuron?

a)

Thân, sợi công, sợi nhánh

b)

Đần, thân, nhảnh

c)

Thân, sợi nhânh, sợi trục

d)

Đầu, nhánh, trục

2.

Các số (1) và số (2) trong hình sau tương ứng với thành phần nào trong cấu trúc của neuron

a)

Sợi nhánh và thân neuron.

b)

Nhân và sợi nhánh.

c)

Thân neuron và sợi nhánh.

d)

Sợi trục và nhân

3.

Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học năm ở

a)

Màng trước xinap

b)

Khe xinap

c)

Chùy xinap

d)

Màng sau xinap

4.

Synapse gồm?

a)

Synapse vật lý và hóa lý

b)

Synapse hóa học và synapse điện

c)

Synapse hóa lý và sinh hóa

d)

Synapse cân bằng và tối cân bằng

5.

Phản xạ là gì?

a)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kính trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.

b)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thân kinh chỉ trả lời lại các kích thích bên trong cơ thể.

c)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích bên trong hoặc bên ngoài cơ thể.

d)

Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích đồng thời thông qua mạng lưới thần kinh bên ngoài cơ thể.

6.

Thụ thể nào có vai trò “phát hiện nóng, lạnh, gửi thông tin đến trung khu điều hòa thân nhiệt"

a)

Thụ thể đau.

b)

Thụ thể nhiệt.

c)

Thụ thể cơ học.

d)

Thụ thể hóa học.

7.

Thụ thể nở cơ quan nào tiếp nhận kích thích cơ học?

a)

Mắt, tai.

b)

Tai, da

c)

Mũi, lưỡi

d)

Mắt, da

8.

Động vật có khả năng nhận biệt các loại thức ăn có thể và không thể ăn được là nhờ vai trò của giác quan nào??

a)

Thị giác

b)

Vị giác

c)

Khứu giác

d)

Xúc giác

9.

Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ không điều kiện

a)

Thường do tuỷ sống điều khiển.

b)

Mang tính bẩm sinh và bền vững.

c)

Có số lượng không hạn chế

d)

Di truyền được, đặc trưng cho loài.

10.

Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ có ngôn tay?

a)

Là phản xạ có tính di truyền.

b)

Là phản xạ bẩm sinh.

c)

Là phản xạ không điều kiện.

d)

Là phản xạ có điều kiện.

11.

Xét các đặc điểm sau:

(1) Hình thành trong đời sống cả thể.

(2) Rất bền vững và không thay đổi.

(3) tác nhân kích thích ứng với thụ thể cảm giác

(4) Có sự tham gia của vỏ não.

Trong các đặc điểm trên, những đặc điểm của phản xạ có điều kiện gồm:

a)

(1) và (4).

b)

(2) và (3)

c)

(2), (3) và (4).

d)

(1).(2) và (4).

12.

Cho các bộ phận tham gia cung phản xạ:

(1) Bộ phận tiếp nhận kích thích (thụ thể cảm giác).

(2) Bộ phận trung ương (não bộ và tuỷ sống)

(3) Đường dẫn truyền lì tâm (đây thần kình vân đồng)

(4) Bộ phần đáp ứng (cơ hay tuyến)

(5) Đường dẫn truyền hưởng tâm (dây thần kinh cảm giác)

Cung phản xạ diễn ra theo trật tự là

a)

1-2-3-4-5.

b)

1-3-2-4-5

c)

1-5-2-3-4.

d)

1-4-3-5-2

13.

Những phản xạ nào trong các phản xạ dưới đây là phản xạ có điều kiện

(1) Toát mồ hôi khi trời nóng

(2) Mặc áo ẩm khi trời lạnh

(3) Tăng nhịp tim khi chạy bộ

(4) Tăng nhịp tìm khi nghe một thông tin xúc động

(5) Rụt tay khi thấy nước bốc hơi từ bình đun nước

a)

(1), (3), (5)

b)

(2), (4), (5)

c)

(2), (3), (4)

d)

(3), (4), (5)

14.

Tập tính là

a)

những hoạt động của cơ thể động vật thích nghi với môi trường sống

b)

sự vận động sinh trưởng về mọi phía theo các tác nhân bên trong hay bên ngoài.

c)

vận động sinh trưởng định hướng theo các tác nhân một phía của môi trường sống.

d)

những hành động của động vật trà lời lại kích thích từ môi trường trong và ngoài, đảm bảo cho động vật tôn tại và phát triển.

15.

Động vật mới sinh đi theo các vật chuyển động mà chúng nhìn thấy đầu tiên là hình thức học

a)

quen nhờn.

b)

in vết.

c)

điều kiện hóa đáp ứng.

d)

học nhận biết không gian

16.

Gà con vội ẩn nấp khi có bóng đen từ trên cao ập xuống nhưng nhiều lần lập lại mà không có nguy hiểm gì thì gà con không ẩn nấp nữa. Đây là ví dụ về hình thức học tập

a)

học khôn

b)

học ngầm

c)

in vết

d)

quen nhờn

17.

Để tăng khả năng thích ứng với môi trường động vật học cách nhận biết không gian, nhờ đó hình thành năng lực trí nhớ về cấu trúc không gian, khả năng hình thành các vật thể trong không gian của môi trường sống. Đây là kiểu hình thức học tập nào?

a)

Học nhận biết không gian.

b)

Điều kiện hóa đáp ứng.

c)

Nhận thức và giải quyết vấn đề.

d)

Học quả hoạt động giao tiếp.

18.

Chỗ tiết nước bọt khi nghe thấy tiếng kèng. Đây là kiểu hình thức học tân nào?

a)

Quen nhờn

b)

In vết.

c)

Điều kiện hóa đáp ứng

d)

Điều kiện hóa hành động.

19.

Tập tính rình mồi, vổ mồi và rượt đuổi con mồi của hồ và bảo thuộc dạng tập tính nào?

a)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ

b)

Tập tỉnh sinh sản

c)

Tập tính kiếm ăn

d)

Tập tính di cư

20.

Đến mùa sinh sản, chim đực của một số loài chím thường nhảy múa, khóc mẽ để quyến rũ chim cái và sau đó được giao phối với chỉm cái. Tập tính này thuộc dạng tập tính nào?

a)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ

b)

Tập tính sinh sản

c)

Tập tính kiếm ăn

d)

Tập tính di cư

21.

Nhiều động vật thuộc lớp thú tiết chất từ tuyển thơm hoặc nước tiểu. .... để cảnh báo "vũng đã cô chủ". Tập tỉnh này thuộc dạng tập tính nào?

a)

Tập tỉnh bảo vệ lãnh thổ

b)

Tập tính sinh sản.

c)

Tập tính kiếm ăn.

d)

Tập tính di cư

22.

Tập tỉnh vị tha thuộc dạng tập tỉnh nào?

a)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ.

b)

Tập tỉnh sinh sản.

c)

Tập tính kiếm ăn.

d)

Tập tỉnh xã hội.

23.

Học sinh đi học đúng giờ là loại tập tính

a)

bẩm sinh

b)

hỗn hợp

c)

học được

d)

bắt buộc

24.

Sinh trưởng là gì?

a)

Quá trình tăng kích thước và tuổi của vật

b)

Quá trình tăng kích thước và khối lượng cơ thể

c)

Quá trình tăng trọng lượng và tuổi tác của vật

d)

Quá trình tăng chiều cao và tuổi tác của vật

25.

Phát triên là gì?

a)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài của cá thể, gồm thay đổi chiều cao và cân nặng

b)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài cơ thể của cá thể, gồm thay đổi về số lượng, cấu trúc của tế bào, hình thái, trạng thái sinh lý

c)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể, gồm chiêu cao, cân nặng

d)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể, gồm thay đổi về số lượng, cấu trúc của tế bào, hình thái, trạng thái sinh lý

26.

Vòng đời là gì?

a)

Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể chết đi, sinh ra, lớn lên đẻ con và chết đi

b)

Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cơ thể mới, già rồi chết đi

c)

Là khoảng thời gian tỉnh từ khi cơ thể sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cơ thể mới.

d)

Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể sinh ra và chết đi.

27.

Tuổi thọ của sinh vật là?

a)

Thời gian tán tỉnh bạn tình của sinh vật

b)

Thời gian sinh con của sinh vật

c)

Thời gian mà sinh vật chết

d)

Thời gian sống của sinh vật

28.

Cho các dấu hiệu sau:

1. Con bò tăng khối lượng từ 50 kg đến 100 kg

2. Con gà trống mọc mào

3. Con gà mái đẻ trứng

4. Con rắn tăng chiều dài cơ thể thêm 20 cm

Số dấu hiệu biểu hiện sự sinh trưởng của động vật là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Một cây vừa mới được trồng xuống đất, thì đâu là dấu hiệu của sự phát triển?

a)

Cây chết khô dần

b)

Cây ra rễ, ra lá, ra hoa

c)

Là cây bắt đầu rụng

d)

Rễ cây bắt đầu thối dần

30.

Cho các mệnh đề sau:

1. Sinh trưởng và phát triển có liên quan mật thiết với nhau, nội tiếp, xen kẽ nhau

2. Phát triễn là cơ sở cho sinh trưởng, sinh trường làm thay đổi và thúc đây phát triển.

3. Cây ra là là sự phát triển của thực vật.

4. Con gà tăng từ 1,2 kg đến 3 kg là sự sinh trưởng của động vật.

Số mệnh đề dùng là

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

31.

Tuổi thọ của các loài sinh vật khác nhau thủ do yếu tố nào quy định?

a)

Lối sống

b)

Thức ăn

c)

Môi trường sống.

d)

Kiều gene

32.

Ruồi nhà sống bốn tuần ,chuồn chuồn sống bốn tháng chuột nhắt sống một năm tuổi thọ của các loài sinh vật khác nhau là do.

a)

kiểu hình quy định

b)

điều kiện môi trường sống quy định.

c)

kiểu gene quy định.

d)

chế độ định dưỡng quy định.

33.

Mô phân sinh ở thực vật là

a)

nhóm các tế bào chưa phân hóa, nhưng khả năng nguyên phần rất hạn chế.

b)

nhóm các tế bào chưa phân hóa, duy trì được khả năng nguyên phân.

c)

nhóm các tế bào chưa phân hóa, mất dần khả năng nguyên phân.

d)

nhóm các tế bào phân hóa, chuyên hóa về chức năng

34.

Hormone thực vật là những chất hữu cơ cho cơ thể thực vật tiết ra

a)

có tác dụng điều hòa hoạt động của cây.

b)

chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây.

c)

có tác dụng kháng bệnh cho cây.

d)

chỉ có tác dụng kích thích sinh trường của cây,

35.

Sinh trường thứ cấp là sự tăng trưởng bề ngang của cây do

a)

mô phân sinh bên của cây thân thảo tạo ra.

b)

mô phân sinh lòng của cây tạo ra.

c)

mô phân sinh bên của cây Một lá mầm tạo ra.

d)

mô phân sinh bên của cây thân gỗ tạo ra.

36.

Trong đời sống, việc sản xuất giá đỗ và làm mạch nha đã ứng dụng giai đoạn nào trong chu kì sinh trưởng và phát triển của thực vật?

a)

Giai đoạn mọc lá, sinh trưởng mạch.

b)

Giai đoạn này mầm.

c)

Giai đoạn ra hoa.

d)

Giai đoạn tạo quả, chín.

37.

Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây một lá mầm?

a)

Mô phân sinh bên.

b)

Mô phân sinh đình cây.

c)

Mô phân sinh lóng.

d)

Mô phân sinh đình rễ.

38.

Mô tả nào dưới đây về quang chu kỳ là đứng

a)

Căn cứ vào quang chu kỳ có thể chia ra 3 loại cây: cây trung tỉnh, cây ngây ngân, cây ngày dài.

b)

Ảnh hưởng tới sự phát triển nhưng không tác động đến sự sinh trưởng của cây.

c)

Là biên độ nhiệt giữa ngày và đêm.

d)

Tác động đến sự này mâm.

39.

Tương quan giữa GA/AAB điều tiết trạng thái sinh lý khác nhau như thế nào?

a)

Trong hạt khô, GA và AAB đạt trị số ngang nhau.

b)

Trong hạt khô GA rất thấp, AAB đạt trị số cực đại. Trong hạt này mầm, GA tăng nhanh, đạt trị số cục đại còn AAB giảm xuống mạnh.

c)

Trong hạt nảy mầm, AAB có trị số lớn hơn GA.

d)

Trong hạt khô, GA đạt trị số cực đại, AAB rất thấp. Trong hạt GA giảm mạnh, còn AAB đạt trị sô cực đại.

40.

Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là

a)

mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mâm.

b)

mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai là mâm.

c)

mô phân sinh bên có ở thân cây Hai là mầm, còn mô phân sinh lông có ở thân cây Một lá mầm.

d)

mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai là mâm.

41.

Ở cây hai là mầm, tính từ ngọn đến rễ là các loại mô phân sinh theo thứ tự là:

a)

Mô phân sinh đỉnh ngọn -> Mô phân sinh bên -> Mô phân sinh đình rễ.

b)

Mô phân sinh đỉnh ngọn - Mô phân sinh đình rễ - Mô phân sinh bên.

c)

Mô phân sinh định rễ - Mô phân sinh bên - Mô phân sinh bên.

d)

Mô phân sinh bên - Mô phân sinh định ngọn - Mô phân sinh định rễ.

42.

Ở cây hai là mầm, tính từ ngọn đến rễ là các loại mô phân sinh theo thứ tự là:

a)

Mô phân sinh đỉnh ngọn -> Mô phân sinh bên -> Mô phân sinh đình rễ.

b)

Mô phân sinh đỉnh ngọn - Mô phân sinh đình rễ - Mô phân sinh bên.

c)

Mô phân sinh định rễ - Mô phân sinh bên - Mô phân sinh bên.

d)

Mô phân sinh bên - Mô phân sinh định ngọn - Mô phân sinh định rễ.

43.

Các hormone kích thích sinh trưởng bao gồm

a)

auxin, gibberellin, cytokinin.

b)

auxin, abscisic acid, cytokinin.

c)

auxin, ethylene, abscisic acid.

d)

auxin, gibberellin, ethylene.

44.

Loại mô phân sinh không có ở cây lúa là

a)

mô phân sinh đỉnh rễ.

b)

mô nhân sinh lóng.

c)

mô phân sinh bên.

d)

mô phân sinh đỉnh thân.

45.

Hormone được ứng dụng để kích thích ra rễ của cành giảm, cành chiết trong nhân giống vô tính là

a)

gibberellin.

b)

auxin.

c)

cytokinin.

d)

kinetin.

46.

Các nhân tố bên trong là

(1) yếu tố di truyền

(2). hormone thực vật

(3). ánh sáng

(4) nhiệt độ

(5), chất dinh dưỡng

Mô phân sinh đỉnh ko có ở bộ phận nào của cây ?

a)

(1), (2), (5).

b)

(1), (2)

c)

(1), (2), (4)

d)

(3),(4),( 5)

47.

Thời điểm ra hoa của thực vật 1 năm có phản ứng quang chu kì trung tỉnh được dựa vào bao nhiều nhân tố sau đây?

(1). Chiều cao của thần

(2). Số lượng lá trên thân

(3). Đường kính gốc

(4). Tương quan độ dài ngày đêm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Mô phân sinh đỉnh ko có ở bộ phận nào sau đây

(1) Đỉnh rễ

(2). Thân

(3). Chối nách

(4) Chồi đỉnh

(5). Hoa

(6). Lá

Cho các bộ phận của cây như sau:

a)

(1) (2), (3)

b)

(2) (3), (4)

c)

(3) (4), (5).

d)

(2) (5), (6)