wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về cơ chế sốt

Total questions: 52

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Trong cơ chế gây sốt, cơ chế trực tiếp gây tăng chuyển hóa và giảm thải nhiệt là

a)

Sản sinh monoamine

b)

Hoạt hóa acid arachidonic

c)

Hoạt hóa đại thực bào sản sinh IL-1

d)

Kích thích setpoint ở trung tâm điều nhiệt

2.

Yếu tố kích thích trực tiếp trung tâm điều hòa thân nhiệt được tạo ra từ tế bào bạch cầu là

a)

Vi khuẩn

b)

Lymphokin

c)

Interleukin-1α

d)

Norepinephrin

3.

Yếu tố nào tác động lên trung tâm điều hòa thân nhiệt hình thành sốt

a)

Chất gây sốt nội sinh

b)

Chất gây sốt ngoại sinh

c)

Setpoint

d)

Acid arachidonic

4.

Yếu tố nào gây giảm thải nhiệt trong cơ chế sốt

a)

Chất gây sốt nội sinh

b)

Chất gây sốt ngoại sinh

c)

Setpoint

d)

Acid arachidonic

5.

Yếu tố nào gây co mạch ngoại vi trong cơ chế sốt

a)

Chất gây sốt nội sinh

b)

Chất gây sốt ngoại sinh

c)

Setpoint

d)

Acid arachidonic

6.

Yếu tố nào trong cơ chế sốt gây tăng chuyển hóa

a)

Chất gây sốt nội sinh

b)

Chất gây sốt ngoại sinh

c)

Setpoint

d)

Acid arachidonic

7.

Thành phần gây rối loạn trực tiếp làm tăng chuyển hóa và giảm thải nhiệt

a)

Setpoint

b)

Monoamin

c)

AMP vòng

d)

Acid arachidonic

8.

Thành phần nào khi hoạt hóa sẽ làm thay đổi Setpoint

a)

Chất gây sốt nội sinh

b)

Chất gây sốt ngoại sinh

c)

Acid arachidonic

d)

AMP vòng

9.

Chất gây sốt nội sinh, chất tác động trực tiếp lên trung tâm điều hòa thân nhiệt, được tiết ra từ

a)

Đại thực bào

b)

Tế bào lympho B

c)

Tế bào lympho T

d)

Vi khuẩn

10.

Chất gây sốt nội sinh, chất tác động trực tiếp lên trung tâm điều hòa thân nhiệt, được tiết ra từ

a)

Bạch cầu trung tính

b)

Tế bào lympho B

c)

Tế bào lympho T

d)

Vi khuẩn

11.

Chất gây sốt nội sinh, chất tác động trực tiếp lên trung tâm điều hòa thân nhiệt, được tiết ra từ

a)

Bạch cầu ái toan

b)

Tế bào lympho B

c)

Tế bào lympho T

d)

Vi khuẩn

12.

Chất gây sốt nội sinh được phát hiện đầu tiên là

a)

TNF-α (tumor necrosis factor-alpha)

b)

INF-α (interferon-alpha)

c)

IL-1 (interleukin-1)

d)

MIF-1α (migration-inhibitory factor-1-alpha)

13.

Bản chất của chất gây sốt nội sinh là

a)

Glucose

b)

Glycogen

c)

Protein

d)

Lipid

14.

Chất gây sốt nội sinh được phóng thích ra, NGOẠI TRỪ

a)

Đại thực bào

b)

Bạch cầu ái toan

c)

Đa nhân trung tính

d)

Vi khuẩn

15.

Tỷ lệ sản nhiệt/thải nhiệt <1 tương ứng với giai đoạn nào của sốt

a)

Sốt tăng

b)

Sốt đứng

c)

Sốt lui

d)

Cả 3 giai đoạn

16.

Tỷ lệ sản nhiệt/thải nhiệt >1 tương ứng với giai đoạn nào của sốt

a)

Sốt tăng

b)

Sốt đứng

c)

Sốt lui

d)

Cả 3 giai đoạn

17.

Tỷ lệ sản nhiệt/thải nhiệt =1 tương ứng với giai đoạn nào của sốt

a)

Sốt tăng

b)

Sốt đứng

c)

Sốt lui

d)

Cả 3 giai đoạn

18.

Nước tiểu giảm trong giai đoạn nào của quá trình sốt

a)

Sốt tăng

b)

Sốt đứng

c)

Sốt lui

d)

Sốt tăng và sốt lui

19.

Nước tiểu tăng trong các giai đoạn nào của quá trình sốt

a)

Sốt tăng và sốt đứng

b)

Sốt đứng và sốt lui

c)

Sốt tăng và sốt lui

d)

a, b và c đều sai

20.

Thứ tự các giai đoạn của quá trình sốt

a)

Sốt tăng, sốt đứng, sốt lui

b)

Sốt đứng, sốt tăng, sốt lui

c)

Sốt tăng, sốt lui, sốt đứng

d)

Sốt đứng, sốt lui, sốt tăng

21.

Quá trình sốt diễn biến qua bao nhiêu giai đoạn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Cơ chế chính gây rối loạn tiêu hóa trong sốt là

a)

Nhiệt độ cơ thể tăng cao

b)

Giảm tiết enzyme tiêu hóa

c)

Độc tố vi khuẩn

d)

Tăng co bóp cơ trơn đường tiêu hóa

23.

Các cơ chế sau gây rối loạn tiêu hóa trong sốt, NGOẠI TRỪ

a)

Nhiệt độ cơ thể tăng cao

b)

Giảm tiết enzyme tiêu hóa

c)

Độc tố vi khuẩn

d)

Tăng co bóp cơ trơn đường tiêu hóa

24.

Đau nhức cả người trong sốt chủ yếu là do tác động của

a)

AMP vòng

b)

Acid lactic

c)

Acid arachidonic

d)

Norepinephrin

25.

Đau nhức cả người trong sốt là do tác động hỗ trợ của

a)

AMP vòng

b)

Cetone

c)

Acid arachidonic

d)

Norepinephrin

26.

Biểu hiện mạch nhanh, nhịp tim nhanh trong sốt là do

a)

Setpoint gây co toàn bộ mạch ngoại vi

b)

Setpoint gây tăng chuyển hóa các tế bào

c)

Tác dụng của lymphokin tiết ra từ lympho TH

d)

Nhu cầu chuyển hóa các chất trong cơ thể tăng cao

27.

Biểu hiện mạch nhanh, nhịp tim nhanh trong sốt là do

a)

Nhu cầu chuyển hóa các chất trong cơ thể tăng cao

b)

Setpoint gây co toàn bộ mạch ngoại vi

c)

Setpoint gây tăng chuyển hóa các tế bào

d)

Tăng khả năng kháng viêm và kháng dị ứng

28.

Biểu hiện mạch nhanh, nhịp tim nhanh trong sốt là do

a)

Setpoint gây co toàn bộ mạch ngoại vi

b)

Nhu cầu chuyển hóa các chất trong cơ thể tăng cao

c)

Tăng hiện tương thực bào tiêu diệt mầm bệnh

d)

Tăng khả năng kháng viêm và kháng dị ứng

29.

Biểu hiện mạch nhanh, nhịp tim nhanh trong sốt là do

a)

Độc tố vi sinh vật tác động lên hệ thần kinh

b)

Tăng hiện tương thực bào tiêu diệt mầm bệnh

c)

Nhu cầu chuyển hóa các chất trong cơ thể tăng cao

d)

Tăng khả năng kháng viêm và kháng dị ứng

30.

Cơ chế gây ớn lạnh và rét run trong sốt là do

a)

Thân nhiệt giảm đột ngột

b)

Dãn mạch ngoại vi

c)

Hưng phấn thần kinh gây co mạch

d)

Tăng chuyển hóa các chất

31.

Cơ chế chính gây ớn lạnh và rét run trong sốt là

a)

Thân nhiệt giảm đột ngột

b)

Co mạch ngoại vi

c)

Hưng phấn thần kinh dãn mạch

d)

Độc tố vi khuẩn

32.

Dạng sốt trong nhiễm x

4 lines
33.

Cơ chế chính gây ớn lạnh và rét run trong sốt là

a)

Thân nhiệt giảm đột ngột

b)

Co mạch ngoại vi

c)

Hưng phấn thần kinh dãn mạch

d)

Độc tố vi khuẩn

34.

Dạng sốt trong nhiễm xoắn khuẩn Leptospira là

a)

Sốt liên tục

b)

Sốt hồi quy

c)

Sốt ngắt quãng

d)

Sốt dao động

35.

Dạng biểu hiện của sốt thương hàn là

a)

Sốt liên tục

b)

Sốt ngắt quãng

c)

Sốt dao động

d)

Sốt hồi quy

36.

Dạng sốt của nhiễm ký sinh trùng sốt rét là

a)

Sốt liên tục

b)

Sốt hồi quy

c)

Sốt ngắt quãng

d)

Sốt dao động

37.

Dạng sốt của bệnh lao phổi là

a)

Sốt liên tục

b)

Sốt hồi quy

c)

Sốt ngắt quãng

d)

Sốt dao động

38.

Có bao nhiêu dạng biểu hiện sốt

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Sốt dao động (sáng không sốt và chiều sốt) gặp trong các bệnh

a)

Lao phổi và viêm tuyến thượng thận

b)

Lao phổi và hội chứng thận hư

c)

Lao phổi và viêm tụy cấp

d)

Lao phổi và viêm đường hô hấp trên

40.

Sốt dao động (sáng không sốt và chiều sốt) gặp trong các bệnh

a)

Lao phổi và viêm tuyến thượng thận

b)

Lao phổi và hội chứng thận hư

c)

Lao phổi và viêm tụy cấp

d)

Lao phổi và viêm đường hô hấp trên

41.

Sốt dao động (sáng không sốt và chiều sốt) gặp trong các bệnh

a)

Lao phổi và viêm tuyến thượng thận

b)

Lao phổi và hội chứng thận hư

c)

Lao phổi và viêm đường hô hấp trên

d)

Lao phổi và đái tháo đường

42.

Sốt dao động (sáng không sốt và chiều sốt) gặp trong các bệnh

a)

Lao phổi và viêm tuyến thượng thận

b)

Lao phổi và viêm đường hô hấp trên

c)

Lao phổi và viêm vi cầu thận cấp

d)

Lao phổi và đái tháo đường

43.

Sốt dao động (sáng không sốt và chiều sốt) gặp trong các bệnh

a)

Lao phổi và viêm đường hô hấp trên

b)

Lao phổi và viêm tụy cấp

c)

Lao phổi và viêm vi cầu thận cấp

d)

Lao phổi và đái tháo đường

44.

Sốt hình bình nguyên gặp trong các bệnh

a)

Thương hàn và viêm phổi

b)

Thương hàn và viêm tụy cấp

c)

Thương hàn và v

45.

Sốt hình bình nguyên gặp trong các bệnh

a)

Thương hàn và viêm phổi

b)

Thương hàn và viêm tụy cấp

c)

Thương hàn và viêm vi cầu thận cấp

d)

Thương hàn và viêm họng

46.

Sốt hình bình nguyên gặp trong các bệnh

a)

Thương hàn và hội chứng thận hư

b)

Thương hàn và viêm tụy cấp

c)

Thương hàn và viêm phổi

d)

Thương hàn và viêm họng

47.

Sốt hình bình nguyên gặp trong các bệnh

a)

Thương hàn và đái tháo đường

b)

Thương hàn và viêm phổi

c)

Thương hàn và viêm tụy cấp

d)

Thương hàn và viêm họng

48.

Sốt hình bình nguyên gặp trong các bệnh

a)

Thương hàn và đái tháo đường

b)

Thương hàn và viêm họng

c)

Thương hàn và viêm bàng quang

d)

Thương hàn và viêm phổi

49.

Thuốc cần được sử dụng ngay khi sốt cao là

a)

Thuốc kháng sinh

b)

Thuốc kháng viêm

c)

Thuốc giảm đau

d)

Thuốc hạ nhiệt

50.

Quá trình sốt thể hiện các ý nghĩa sau, NGOẠI TRỪ

a)

Kích hoạt gan sản sinh nhiều globulin

b)

Hạn chế sự sinh sản của virus trong các tế bào nhiễm virus

c)

Giảm đi sự biệt hóa của Lympho bào

d)

Tăng sự chuyển động của bạch cầu trung tính

51.

Quá trình sốt thể hiện các ý nghĩa sau, NGOẠI TRỪ

a)

Giảm đi sự biệt hóa của Lympho bào

b)

Là dấu chỉ điểm có sự hiện diện của ổ viêm

c)

Hạn chế sự sinh sản của virus trong các tế bào nhiễm virus

d)

Tăng sự chuyển động của bạch cầu trung tính

52.

Quá trình sốt thể hiện các ý nghĩa sau, NGOẠI TRỪ

a)

Gây bất lợi đến quá trình tăng trưởng của vi sinh vật

b)

Giảm đi sự biệt hóa của Lympho bào

c)

Hạn chế sự sinh sản của virus trong các tế bào nhiễm virus

d)

Tăng sự chuyển động của bạch cầu trung tính