wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Vật Lý 11

Total questions: 49

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và

a)

tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó.

b)

tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.

c)

truyền lực cho các điện tích.

d)

truyền tương tác giữa các điện tích.

2.

Hình nào sau đây mô tả điện trường do một điện tích dương gây ra

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

3.

Hệ thức xác định cường độ điện trường là:

a)

E=q/f

b)

E=F.q.

c)

e=f/q

d)

e=f2/q

4.

Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là

a)

U=E.d.

b)

U=qA.

c)

E=Aqd.

d)

E=qF.

5.

Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu điện thế 10 V, giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là

a)

8 V.

b)

10 V.

c)

15 V.

d)

22,5 V.

6.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

khả năng sinh công của điện trường.

c)

phương chiều của cường độ điện trường.

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện

7.

Một điện tích q dương đặt tại điểm M ở giữa hai bản của một tụ điện có cường độ điện trường như hình vẽ. Chọn mốc thế năng tại bản âm của tụ. Thế năng của điện tích tại điểm M được tính bằng công thức

a)

WM = q.E2d.

b)

WM = q.Ed.

c)

WM = q.E2d2.

d)

WM = q.Ed2.

8.

Thế năng tĩnh điện của một electron tại điểm trong điện trường của một điện tích điểm là - 32.10-19 J. Mốc để tính thế năng tĩnh điện ở vô cực. Điện thế tại điểm bằng

4 lines
9.

Điện thế tại một điểm M trong điện trường được xác định bởi biểu thức:

a)

VM = q.AM∞.

b)

VM = AM∞.

c)

VM = AM∞/q.

d)

VM = q/AM∞.

10.

Điện dung của tụ điện là

a)

đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của tụ điện.

b)

đại lượng đặc trưng cho khả năng dẫn điện của tụ điện.

c)

đại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện của tụ điện.

d)

đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện.

11.

Đơn vị của điện dung của tụ điện là

a)

Vôn (V).

b)

Jun (J).

c)

Coulomb (C).

d)

Fara (F).

12.

Đại lượng vật lí đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện là

a)

điện lượng.

b)

dòng điện.

c)

mật độ electron.

d)

cường độ dòng điện.

13.

Cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức nào sau đây?

a)

𝐼 = Δ𝑞. Δ𝑡.

b)

I=∆q∆t.

c)

I=∆t∆q.

d)

𝐼 = Δ𝑞.𝑒.

14.

Ngoài đơn vị Culông (C), điện lượng còn có đơn vị là

a)

Ampe trên giây (A/s)

b)

Ampe nhân giây (A.s)

c)

Vôn trên giây (A/s)

d)

Vôn nhân giây (V.s)

15.

Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện I với mật độ hạt mang điện n và tốc độ v của các hạt mang điện e chuyển động trong dây dẫn có tiết diện S là

a)

I=Snev.

b)

I=Snv.

c)

I=Sev.

d)

I=nSv.∆t.

16.

Đơn vị đo điện trở là

a)

ôm (Ω).

b)

fara (𝐹).

c)

henry (H).

d)

oát (𝑊).

17.

Chọn phát biểu sai?

a)

Điện trở của vật dẫn là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện của vật dẫn.

b)

Dao động nhiệt của các ion trong mạng tinh thể cản trở chuyển động của các electron tự do là nguyên nhân chính gây ra điện trở của kim loại.

c)

Cùng một hiệu điện thế, điện trở của vật dẫn càng lớn

d)

điện trở của vật dẫn được kí hiệu là R có đơn vị là cu long (C)

18.

Chọn phát biểu đúng về định luật Ohm cho vật dẫn kim loại.

a)

Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn và điện trở của vật dẫn.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn và điện trở của vật dẫn.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của vật dẫn.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của vật dẫn.

19.

Biểu thức đúng của định luật Ohm là

a)

I=RU.

b)

I=UR.

c)

U=IR.

d)

U=RI.

20.

Chọn phương án đúng? Bốn đồ thị a, b, c, d như hình vẽ mô tả sự phụ thuộc của đại lượng trên trục tung theo các đại lượng trên trục hoành.

a)

Hình a.

b)

Hình b.

c)

Hình c.

d)

Hình d.

21.

Hình bên dưới mô phỏng dòng chuyển động của các electron bên trong dây dẫn bằng kim loại. Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại chủ yếu do là sự va chạm của các

a)

electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng.

b)

electron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn.

c)

ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn.

d)

ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron.

22.

Cho đường đặc trưng Vôn - Ampe của một số linh kiện như hình vẽ. Đường đặc trưng Vôn - Ampe của bóng đèn dây tóc là đường

a)

Đường 1

b)

Đường 2

c)

Đường 3

d)

Đường 4

23.

Trên hình vẽ là hai loại điện trở nhiệt. Khi nhiệt độ tăng thì

a)

điện trở của cả hai loại đều tăng.

b)

điện trở của hai loại đều giảm.

c)

điện trở loại NTC giảm.

d)

điện trở loại PTC giảm.

24.

So sánh đèn sợi đốt và điện trở nhiệt thuận. Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Điện trở của cả hai đều tăng nhanh theo nhiệt độ

b)

Điện trở của cả hai đều tăng chậm theo nhiệt độ.

c)

Điện trở đèn sợi đốt tăng nhanh hơn so với điện trở nhiệt thuận.

d)

Điện trở đèn sợi đốt tăng chậm hơn so với điện trở nhiệt thuận

25.

Khi một điện tích dương q dịch chuyển điện từ cực âm sang cực dương bên trong một nguồn điện thì lực lạ thực hiện một công A. Suất điện động của nguồn điện được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
26.

Chọn phát biểu sai

a)

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.

b)

Suất điện động của nguồn điện được xác định bằng công suất dịch chuyển vòng kín của mạch điện.

c)

Suất điện động của nguồn điện bằng công để di chuyển điện tích dương 1C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn.

d)

Suất điện động của nguồn điện bằng năng lượng dịch chuyển một điện tích đơn vị theo vòng kín của mạch điện.

27.

Hiệu điện thế giữa hai cực của một nguồn điện có độ lớn

a)

luôn bằng suất điện động của nguồn điện khi không có dòng điện chạy qua nguồn

b)

luôn lớn hơn suất điện động của nguồn điện khi không có dòng điện chạy qua nguồn

c)

luôn nhỏ hơn suất điện động của nguồn điện khi không có dòng điện chạy qua nguồn.

d)

luôn khác không.

28.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

thực hiện công của các lực lạ bên trong nguồn điện

b)

sinh công trong mạch điện

c)

tạo ra điện tích dương trong một giây

d)

dự trữ điện tích của nguồn điện

29.

Nguồn điện tạo ra điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển eletron và ion ra khỏi các cực của nguồn.

b)

sinh ra eletron ở cực âm.

c)

sinh ra eletron ở cực dương.

d)

làm biến mất eletron ở cực dương.

30.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện?

a)

dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch.

b)

dùng để tạo ra các ion âm.

c)

dùng để tạo ra các ion dương.

d)

dùng để tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn.

31.

Biết khoảng cách giữa hai màng lọc (2) và (3) là 5 mm, coi vùng không gian giữa hai màng (2), (3) là điện trường đều và hiệu điện thế giữa hai bản là 15 kV. Các khẳng định sau đúng hay sai?

a)

Vectơ cường độ điện trường giữa hai màng lọc (2) và (3) có phương nằm ngang,chiều từ (3) sang (2).

b)

Sau khi bị ion hóa, ion âm sẽ bị hút về phía màng lọc số (3).

c)

Cường độ điện trường giữa hai màng lọc (2) và (3) là 3.106 V/m

d)

Một hạt bụi mang điện tích q1=10-14 C, công của lực điện khi di chuyển hạt bụi từ màng lọc (2) sang màng lọc (3) là 150 pJ.

32.

Nhà bạn Nam có một linh kiện điện tử như Hình 21.1 được dùng trong một thiết bị sử dụng điện.

a)

Đó là tụ điện được sử dụng trong một chiếc quạt điện.

b)

Điện dung của tụ điện bằng 4 μF và sử dụng với mọi hiệu điện thế.

c)

Năng lượng của tụ điện được xác định theo biểu thức W=12CU2.

d)

Thiết bị sử dụng điện bị hỏng linh kiện điện tử Hình 21.1, nhà bạn Nam có 2 linh kiện như hình 21.2 nên bạn Nam đã ghép song song hai linh kiện này thành bộ để thay thế cho linh kiện bị hỏng.

33.

Một mạch flash máy ảnh sử dụng một bộ tụ điện có dung Cb=200 μF và được nạp đầy ở hiệu điện thế U = 300 V.

a)

Điện tích của bộ tụ khi được nạp đầy là 0,06 μF.

b)

Năng lượng của tụ khi được tích đầy là 9 J.

c)

Nếu bộ tụ điện được cấu tạo từ 5 tụ điện giống nhau mắc song song thì mỗi tụ nhỏ có điện dung là 1000 μF.

d)

Nếu bộ tụ điện được cấu tạo từ 2 tụ điện giống nhau mắc nối tiếp thì mỗi tụ nhỏ có điện dung là 400 μF.

34.

Trên vỏ một acquy sử dụng trong xe đạp điện có ghi thông số 12V - 14Ah.

a)

Năng lượng dịch chuyển một điện tích đơn vị theo vòng kín của mạch điện là 14 Ah.

b)

Suất điện động của ac

35.

Cường độ điện trường tại điểm M cách tâm quả cầu kim loại A mang điện tích Q một khoảng 10 cm là 36.103 V/m. Nếu tăng khoảng cách từ điểm M đến tâm quả cầu A lên 2 lần thì cường độ điện trường tại điểm M bằng bao nhiêu? (Đơn vị: 103 V/m)

4 lines
36.

Ở sát mặt Trái Đất, vectơ cường độ điện trường hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới và có độ lớn vào khoảng 150 V/m. Giả sử điện trường gần mặt đất là đều. Tính hiệu điện thế giữa một điểm ở độ cao 2,4 m và mặt đất.

4 lines
37.

Có 3 tụ điện có điện dung lần lượt là C1 = 3µF; C2 = 6 µF; C3 = 9 µF. Các tụ được mắc như sơ đồ. Điện dung của bộ tụ là bao nhiêu µF?

4 lines
38.

Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24 C chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn. Cường độ của dòng điện chạy qua dây dẫn bằng bao nhiêu ampe?

4 lines
39.

Một dòng điện không đổi chạy qua dây dẫn có cường độ 2A thì sau một khoảng thời gian có một điện lượng 4C chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn đó. Cùng thời gian đó, với dòng điện 4 A thì có một điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn đó là bao nhiêu Coulomb?

4 lines
40.

Lực lạ thực hiện một công là 840mJ khi dịch chuyển một lượng điện tích 7.10-2C giữa hai cực bên trong nguồn điện. Suất điện động của

4 lines
41.

ết diện thẳng của dây dẫn đó là bao nhiêu Coulomb?

4 lines
42.

Lực lạ thực hiện một công là 840mJ khi dịch chuyển một lượng điện tích 7.10-2C giữa hai cực bên trong nguồn điện. Suất điện động của nguồn ngày là bao nhiêu Volt?

4 lines
43.

Cường độ dòng điện là gì? Viết công thức tính cường độ dòng điện quạy qua dây dẫn. Nêu tên và đơn vị các đại lượng trong công thức?

4 lines
44.

Phát biểu và viết biểu thức định luật Ohm cho vật dẫn kim loại. Nêu tên và đơn vị các đại lượng trong công thức?

4 lines
45.

Quả cầu nhỏ mang điện tích 10-9 C đặt trong không khí. Xác định cường độ điện trường tại một điểm cách quả cầu 5 cm. Vẽ hình minh họa.

4 lines
46.

Mặt trong của màng tế bào trong cơ thế sống mang điện tích âm, mặt ngoài mang điện tích dương. Hiệu điện thế giữa hai mặt này bằng 0,070 V. Màng tế bào dày m. Độ lớn cường độ điện trường trung bình trong màng tế bào bằng bao nhiêu?

4 lines
47.

Trong giông sét, một lượng điện tích âm có độ lớn 1C được phóng xuống đất trong khoảng thời gian 4.10−4 s. Tính cường độ dòng điện của tia sét đó.

4 lines
48.

Mật độ electron tự do trong một đoạn dây nhôm hình trụ là 1,8.1029 electron /m3 Cường độ dòng điện chạy qua dây nhôm hình trụ có đường kính 2 mm là 2A. Tính tốc độ dịch chuyển có hướng của electron trong dây nhôm đó.

4 lines
49.

Suất điện động của một nguồn điện là 1,5V, lực lạ làm di chuyển điện tích thực hiện một công 6 mJ. Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là

4 lines