wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá sinh

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Acid béo palmitic thoái hóa sẽ tạo ra

a)

7 phân tử acety CoA

b)

6 phân tử acety CoA

c)

8 phân tử acety CoA

d)

8 phân tử acety CoA

2.

trong quá trình trao đổi amin thì axit axetic để trở thành axit amin mới cần

a)

Khử trực tiếp nhóm amin

b)

Chuyển nhóm amin

c)

Nhận nhóm amin

d)

Khử nhóm amin

3.

Axit amin trong phân tử vừa có nhóm axit và nhóm nào sau đây

a)

Metyl

b)

Aldehyt

c)

Carboxyl

d)

Amin

4.

Enzim xúc tác cho phản ứng khử amin của axit glutamic là

a)

Glutamat hydratgenase

b)

Glutamat oxygenase

c)

Glutamat đehyrogenase

d)

Glutamat trasferase

5.

Enzim xúc tác phản ứng tạo nhân hem là

a)

Hem hydrotase

b)

Hem synhetase

c)

Hem lygase

d)

Hem izomerase

6.

Lipid thuần là dẫn xuất của axit béo và chất nào

a)

Alcol amino

b)

Alcol phân tử Trung bình

c)

Alcol phân tử thấp

d)

Alcol cao phân tử

7.

Axit béo muốn thoái hóa phải được hoạt hóa ở đâu

a)

Ty thể tế bào

b)

Nhân tế bào

c)

Bào tương tế bào

d)

Lysosom tế bào

8.

NH3 được chuyển về gan và thận phải ở dưới dạng

a)

Glucoromic

b)

Glutamilase

c)

Glutamin

d)

Glutanyl

9.

Axit béo sau đây được hoạt hóa sẽ trở thành

a)

Acyl CoA

b)

Acetyl CoA

c)

Acetyl cofartor

d)

Acetat cofartor

10.

Glucozơ thoái hóa theo hai con đường

a)

Hexose diphosphate và chu trình petose

b)

Hexose diphosphate và chu trình cori

c)

Hexose diphosphate và chu trình acid ctric

d)

Hexose diphosphate và chu trình glucose

11.

Triglyceride thủy phân sẽ tạo ra axit béo và chất nào sau đây

a)

Glycerol

b)

Sterid

c)

Glycerat

d)

Cerid

12.

Axit nào sau đây nhận nhóm amin để trở thành axit glutamic

a)

Acid a acetoacetat

b)

Acid a catohlutarat

c)

Acid a cetonic

d)

Acid a cetoglutamin

13.

Axit palmitic 16C khi thoái hóa phải trải qua bao nhiêu lần bị oxi hóa

a)

6 lần

b)

7 lần

c)

8 lần

d)

9 lần

14.

Phần lớn các axit amin loại nhóm a amin bằng cách nào

a)

KhửKhử trực tiếp nhóm metyl

b)

Trao đổi với nhóm metan

c)

Trao đổi amin

d)

Khử trực tiếp nhóm amin

15.

Axit amin trong phân tử vừa có nhóm amin vừa có nhóm nào

a)

Metyl

b)

Axit béo

c)

Carboxyl

d)

Hydro

16.

Các axit amin khi thoái hóa thường chuyển nhóm nào sang axit a cetoglutarat

a)

Carboxyl

b)

Amin

c)

Aldehyt

d)

Aminase

17.

NH3 độc tạo ra glutamine là dạng không độc phải kết hợp với axit

a)

Axit glucoronic

b)

Acid glucoronyl

c)

Acid glutamin

d)

Acid glutamic

18.

Một vòng boxy hóa thoái hóa axit béo tạo ra

a)

3 ATP

b)

4 ATP

c)

5 ATP

d)

6ATP

19.

Các chất tham gia tổng hợp axit béo ở bào tương là

a)

Acetyl CoA và malonyl CoA

b)

Acetyl CoA và metyl CoA

c)

Acetyl CoA và coenzyme A

d)

Acetyl CoA và aceto CoA

20.

Phosphoryl hóa là sự gắn một góc nào vào một phân tử chất hữu cơ

a)

Một gốc H2PO4

b)

Một gốc HPO4

c)

Một gốc H3PO4

d)

Một gốc H2PO3

21.

Glucose được thoái hóa theo con đường hexodiphosphat số phân tử ATP tạo ra là

a)

37 ATP

b)

36 ATP

c)

35 ATP

d)

38 ATP

22.

Bilirubin tự do sau khi liên hợp với axit glucuroric sẽ trở thành

a)

Chất có tác dụng

b)

Chất không độc

c)

Chất hoạt hóa axit

d)

Chất không có tác dụng

23.

Trong cơ thể thể xetonic gồm axeton và......

a)

Acetyl CoA và D.b - hydroxbutyrat

b)

Aceto CoA và D.b- hydroxbutyrat

c)

Acetyl lacetat và D.b- hydroxbutyrat

d)

Acetoacetat và D.b- hydroxbutyrat

24.

Ilirubin tự do có tính chất nào sau đây

a)

Rất độc và không tan trong nước

b)

Không độc và tan trong nước

c)

Rất đọc và tan trong nước

d)

Không độc và không tan trong nước

25.

BIlirubin liên hợp có tính chất nào sau đây

a)

Rất độc và không tan trong nước

b)

Không độc và tan trong nước

c)

Rất và tan trong nước

d)

Không độc và không tan trong nước

26.

Một vòng b oxi hóa của axit béo tạo ra

a)

2 phân tử NADHH+

b)

2 phân tử NADHH+

c)

1 phân tử NADHPH+

d)

1 phân tử NADHH+

27.

Một vòng b oxi hóa của axit béo tạo ra

a)

1 phân tử FADPHH+ và 1 phân tử NADHH+

b)

1 phân tử FADPHH+ và 1 phân tử NADHPH+

c)

1 phân tử FADPHH+ VÀ 1phân tử NADHH+

d)

1 phân tử FADPHH+ và 1 phân tử NADHPH+

28.

Axetyl CoA là sản phẩm thoái hóa của con đường

a)

Hexose triphosphat

b)

Hexose phosphat

c)

Hexose moonphosphat

d)

Hexose diphosphat

29.

Con đường hexose monophosphat cung cấp?

a)

NADH2 và đường ribos

b)

FADPH2 và đường ribose

c)

FADPH2 và đường ribose

d)

ANADPH2 và đường ribose

30.

NADPH2 sản phẩm của chu trình pentose tham gia tổng hợp

a)

Axit amin

b)

Thể acetat

c)

Thể cetonic

d)

Acid béo

31.

Axit béo palmitic 16C thoái hóa hoàn toàn cung cấp

a)

149 ATP

b)

119 ATP

c)

129 ATP

d)

139 ATP

32.

Axetyl CoA sản phẩm thoái hóa của axit béo ở gan chủ yếu chuyển thành

a)

Năng lượng

b)

Được hoạt hóa

c)

Thể centonic

d)

Thể oxy hoá

33.

Trong quá trình xúc tác của enzim luôn có sự tạo thành

a)

Phức hợp enzim với trung tâm hoạt động

b)

PhứcPhức hợp hộp enzim với coenzym

c)

Phức hợp enzyme với acetyl

d)

Phức hợp enzyme với cơ chất

34.

Đường ribose sản phẩm của chu trình pentose tham gia tổng hợp

a)

Acid amin

b)

Acid béo

c)

Acid cetonic

d)

Acid nucleic

35.

Axit béo stearic 18C muốn thái hóa phải trải qua

a)

7 boxy hoá

b)

6 boxy hóa

c)

8 boxy hóa

d)

9 boxy hóa

36.

Enzim xúc tác phản ứng tạo glutamin vận chuyển NH3 là

a)

Glucoronic syntetase

b)

Glutamilase syntetase

c)

Glutamin syntetase

d)

Glutanyl syntetase

37.

Nguyên liệu để tổng hợp axit béo ở bào tương là

a)

Melanin CoA và Acetyl CoA

b)

Metyl CoA và Acetyl CoA

c)

Manyl CoA và Acetyl CoA

d)

Acetyl CoA và Acetyl CoA

38.

Trong điều kiện ái khí sản phẩm thoái hóa của glucoso là

a)

Lấy từ các đạm động vật

b)

Cơ thể tổng hợp

c)

Lấy từ các đạm thực vật

d)

Cơ thể không tự tổng hợp

39.

Hệ thống vận chuyển axit béo đã được hoạt hóa từ bào tương vào ti thể là

a)

Carnityl

b)

Carbamyl

c)

Cirat

d)

Citacyl

40.

Trong vàng da do tắc mật bilirubin tròn màu tăng chủ yếu là

a)

Bilivecdin

b)

Bilirubin tự do

c)

Bilirubin toàn phần

d)

Bilirubin liên hợp

41.

Chọn một câu sai trong các câu sau

a)

Gan chỉ tổng hợp glycogen từ nguồn là glicose

b)

Gan tổng hợp glycogen từ nhiều nguồn khác nhau

c)

Axit amin mà cơ thể không tổng hợp được gọi là những axit amin cần thiết

d)

Axit amin lấy từ thức ăn bên ngoài được gọi là những axit amin cần thiết

42.

Thành phần cấu tạo của Lipid thuần gồm

a)

Acid béo và glycerol

b)

Acid béo và aminoacol

c)

Acid béo và aminoacol vòng

d)

Acid béo và aminoacol cao phân tử

43.

Enzyme tham gia phản ứng loại bỏ H2O2 là

a)

Catalase

b)

Oxydase

c)

Hydrates

d)

Carbamylase

44.

Con đường thái hóa của glucose là

a)

Glucose 6 phosphat

b)

Hexose diphosphat

c)

Hexose 6 phosphat

d)

Glucose diphosphat

45.

Enzyme khử cacboxyl của acid amin là

a)

Cabamylphosphat

b)

Carboxylase

c)

Decarboxylasse

d)

Đehyratase

46.

Chất mồi của chu trình ure là

a)

Ornitin

b)

Oxaloacetic

c)

Citrulin

d)

Carbamyl

47.

Glycogen phospharylase là enzyme thủy phân

a)

Glycol phosphat

b)

Glycogen phosphat

c)

Glycogen

d)

Gluco6 phosphat

48.

Nhân hem cấu tạo bởi

a)

Protoporphyrin IC, Fe++

b)

Protoporphyrin IC, Globurin

c)

Globurin ,protoporphyrin IC, Fe++

d)

Protoporphyrin IC, Fe++

49.

Glutamin tới thận

a)

Tổng hợp thành carbamyl phosphate, đào thải ra ngoài theo nước tiểu

b)

Phân hủy Thành carbamyl phosphate, đào thải dưới dạng nh4+

c)

Phân hủy thành NH3 đào thải dưới dạng nh4+

d)

Tổng hộp urê đào thải ra ngoài theo nước tiểu

50.

Enzym phospholipase thủy phân

a)

Triglycerid

b)

Cholesterid

c)

Phospholipid

d)

Apolipid

51.

Một trong những enzim trao đổi amin quan trọng là

a)

Glutamat trânminase

b)

Alain transaminase

c)

Ruvat transaminase

d)

Citric transaminase