wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất bà chuyển hoá năng lượn là?

1 Thu nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất trong cơ thể

2 Biến đổi các chất và chuyển hoá năng lượng

3 Thải các chất ra ngoài môi trường

4 Cung cấp nguyên liệu cho sự hình thành chất sống

5 Điều hoà cơ thể

a)

1,2,3,4

b)

1,3,4,2

c)

1,3,4,5

d)

2,3,4,5

2.

Trao đổi chất và chuyền hoá năng lượng đc thực hiện theo các phương thức

a)

tự dưỡng và dị dưỡng

b)

đồng hoá và dị hoá

c)

đồng hoá và dị dưỡng

d)

đồng hoá và tự dưỡng

3.

Tự dưỡng là quá trình mà sinh vật tự tổng hợp được

a)

chất hữu cơ từ các chất vô cơ

b)

chất hữu cơ từ các chất hữu cơ

c)

chất vô cơ từ các chất hữu cơ

d)

chất vô cơ từ các chất vô cơ

4.

Nhóm sinh vật có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ gọi là:

a)

sinh vật tự dưỡng

b)

sinh vật dị dưỡng

c)

vi sinh vật

d)

sinh vật phân giải

5.

Dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất là

a)

thu nhập các chất từ môi trường

b)

tổng hợp các chất và tích luỹ năng lượng

c)

biến đổi các chất

d)

phân giải các chất

6.

dị dưỡng là phương thức mà sinh vật lấy

a)

chất vô cơ từ các chất hữu cơ

b)

chất hữu cơ từ sinh vật tự dưỡng khác để tiến hành trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng

c)

chất hữu cơ từ các chất hữu cơ

d)

chất vô cơ từ các chất vô cơ

7.

thành phần của dịch mạch gỗ bao gồm chủ yếu

a)

nước và ion khoáng

b)

ccs amino acid và vitamin

c)

Xytokinin và Ancaloid

d)

các amino acid và hormone

8.

Dòng mạch rây vận chuyển sản phẩm đồng hoá ở lá chủ yếu là

a)

saccharose và amino acid

b)

nước và hormone

c)

nước và ion khoáng

d)

ion khoáng và hormone

9.

Khi nói về quá trình vận chuyển các chất trong cây, phát biểu nào sau đây là ĐÚNG

a)

vận chuyển trong mạch gỗ là chủ động, còn mạch rây là bị động

b)

dòng mạch gỗ luôn vận chuyển các chất vô cơ, đong mạch rây luôn vận chuyển các chất hữu cơ khác

c)

mạch gỗ vận chuyển glucose, còn mạch rây vận chuyển các chất hữu cơ khác

d)

mạch gỗ vận chuyển các chất từ rễ lên lá, mạch rây vận chuyển các chất xuống rễ

10.

Các chất vận chuyển trong mạch rây có thể theo chiều từ cơ quan nguồn ( là nơi quang hợp tạo chất hữu cơ) đến chất quan chứa ( là nơi tích lũy các sản phẩm dự trữ). Cơ quan chứa của cây có thể là

a)

rễ

b)

lá non

c)

chồi non

d)

nụ hoa

11.

Chất dinh dưỡng ở thực vật là

a)

những chất hoá học tự nhiên do thực vật tạo ra

b)

chất vô cơ trong cơ thể thực vật

c)

những chất do con người cung cấp cho thực vật

d)

những chất do thực vật hô hấp tạo ra

12.

Nguồn cung cấp nitrogen tự nhiên chủ yếu do cây là

a)

xác sinh vật

b)

phân bón hoá học

c)

khí quyển

d)

đất và nước

13.

Vai trò của nitrogen trong cơ thể thực vật

a)

tham gia cấu tạo nên các phần tử protein, lipid, enzyme, coenzyme, acid nucleic, điệp lục, ATP,…

b)

chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tb, hoạt hoá enzyme

c)

là thành phần của acid nucleci, ATP, phospholipid, coenzyme cần cho nở hoa, tạo quả, phát triển rễ

d)

là thành phần của tb, màng rễ tb, hoạt hoá enzyme

14.

Nguồn cung cấp nitrogen cho đất lớn nhất từ đâu

a)

các cơn giống có sấm và mưa

b)

quá trình cố định nitrogen khí quyển

c)

quá trình phân giải của vi sinh vật trong đất

d)

nguồn phân bón dưới dạng nitrogen amoni và nitrate

15.

Nguyên tố vi lượng chỉ cần với một hàm lượn rất nhỏ nhưng nếu không có nó thì cây sẽ còi cọc và có thể bị chết. Nguyên nhân là vì các nguyên tố vi lượng có vai trò

a)

quy định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào

b)

hoạt hoá enzim trong quá trình trao đổi chất

c)

tham gia cấu trúc tb

d)

thúc đẩy bón dưới dạng quá trình chín của quả và hạt

16.

Dinh dưỡng ở thực vật là

a)

quá trình hấp thu và sử dụng chất dinh dưỡng trong cây.

b)

những chất do con người cung cấp cho thực vật.

c)

những chất do thực vật hô hấp tạo ra.

d)

chất vô cơ trong cơ thể thực vật.

17.

Cây xanh tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ trong quá trình nào sau đây?

a)

Quang tổng hợp.

b)

Hóa phân li.

c)

hoá tổng hợp.

d)

quang phân li.

18.

Trong phương trình tổng quát của quang hợp ở thực vật, (1) và (2) là những chất nào ?

6 (1) + 12 H20-ánh sáng-lục lạp-(2) + 602 + 6H2O

a)

CO2 và C6H1206.

b)

C6H12O6 và CO2

c)

O2 và C6H12O6

d)

O2 và CO2

19.

chất hữu cơ được tạo ra từ quang hợp được sử dụng để cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống thông qua quá trình hô hấp tế bào chiếm bao nhiêu phần trăm tổng sản phẩm được hình thành

a)

50%

b)

30%

c)

40%

d)

20%

20.

Dựa vào quá trình đồng hóa CO2 , loài cây nào sau đây thuộc nhóm thực vật ?

a)

mía

b)

khoai

c)

đậu

d)

dứa

21.

Trong quan hợp , sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP , NADPH là

a)

diệp lục a ở trung tâm phản ứng

b)

diệp lục a,b ở trung tâm phản ứng

c)

diệp lục b ở trung tâm phản ứng

d)

diệp lục a,b và carotenoid

22.

những hợp chất nào mang năng lượng ánh sáng vào pha tối đồng hóa CO2 thành carbohydrate?

a)

ATP và NADPH

b)

ATP

c)

APG

d)

Glucose

23.

Phát biểu khái niệm quang hợp ở thực vật?

a)

Là quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và nước đồng thời giải phóng O2

b)

. Là quá trình ti thể hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và nước đồng thời giải phóng O2

c)

. Là quá trình nhân hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và nước đồng thời giải phóng Oz

d)

Là quá trình khử nước.

24.

Nhóm sắc tố nào sau đây chỉ tham gia quá tình hấp thụ và truyền năng lượng ánh sáng?

a)

. Diệp lục a và diệp lục b

b)

. Xanthophyl và diệp lục a

c)

. Diệp lục b và caroten

d)

. Diệp lục b và carotenoit

25.

khi nói về sản phẩm của pha sáng quang hợp , nhận định nào sau đây không đúng ?

a)

. Các electron được giải phóng từ quang phân li nước sẽ bù cho diệp lục.

b)

. A TP và NADPH sinh ra được sử dụng để tiếp tục quang phân li nước.

c)

. O2 được giải phóng ra khí quyển.

d)

. ATP và NADPH được tạo thành để cung cấp năng lượng cho pha tối.

26.

Hô hấp là quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ thành

a)

. CO2, H20 và năng lượng.

b)

. O2, H20 và năng lượng.

c)

. glucose và H20.

d)

. glucose và CO2.

27.

sản phẩm của quá trình hô hấp ở thực vật là:

a)

. COz ; H20; Q (ATP+ nhiệt)

b)

. C6H1206 và O2

c)

. CO2 và 02

d)

. H20; 02 và Q (ATP và nhiệt)

28.

Khi nói về mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyên hóá năng lượng ở câp tê bào, có bao nhiêu phát biểu sau đúng?

  1. Trao đổi chất chỉ là mặt biểu hiện bên ngoài của quá trình chuyển hóa bên trong của tế bào .

  2. Chuyển hoa nội bào bao gồm hai mặt của một quá trình thống nhất đó là đồng hóa và dị hoá.

  3. Đồng hóa là quá trình tổng hợp các chất phức tạp từ các chất đơn giản, đồng thời tích luỹ năng lượng trong các sản phẩm tổng hợp.

  4. Dị hóa là quá trình phân giải các chất đồng thời giải phóng năng lượng cho mọi hoạt động sống của tế bào.

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

29.

Các giai đoạn chuyển hóa năng lượng trong sinh giới là?

a)

. Giai đoạn tổng hợp, giai đoạn phân giải; giai đoạn sử dụng

b)

. Giai đoạn tổng hợp, giai đoạn phân giải, giai đoạn huy động năng lượng

c)

. Giai đoạn tổng hợp, giai đoạn tiền phân giải và giai đoạn phân giải

d)

.Giai đoạn tổng hợp, giai đoạn tiền phân giải và giai đoạn sử dụng

30.

Sản phẩm của quá trình hô hấp ở thực vật là:

a)

.CO2; H20; Q (ATP + nhiệt)

b)

. C6H1206 và O2

c)

. CO2 và O2

d)

. H20; 02 và Q (ATP và nhiệt)

31.

Khi nói về vai trò của nước với thực vật,có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

  1. Thành phần cấu tạo tế bào thực vật.

  2. Dung môi hòa tan các chất, môi trường cho các phản ứng sinh hóá.

  3. Điều hòà thân nhiệt.

  4. Phương tiện vận chuyển các chất trong hệ vận chuyển ở cơ thể thực vật.

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

32.

Quá trình trao đổi nước trong cây bao gồm : sự hấp thụ nước

a)

ở rễ,sự vận chuyển nước ở thân và sự thoát hơi nước ở lá

b)

. qua lá, sự vận chuyển nước ở thân và sự thoát hơi nước ở lá

c)

.ở rễ, sự vận chuyển nước ở lá và sự thát hơi nước ở thân

d)

. ở thân, sự vận chuyển nước rễ và sự thoát nướcr rễ và sự thoát hơi nước ở thân

33.

sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế ?

a)

. thấm thấu.

b)

. cần tiêu tốn năng lượng.

c)

. nhờ các bơm ion.

d)

. chủ động.

34.

Ở thực vật trên cạn , dịch tế bào biểu bì rễ thường có ấp suất thẩm thấu cao hơn so với mặt đất . Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây đúng?

bao nhiêu nguyên nhân sau đây đúng?

  1. Quá trình thoát hơi nước ở lá tạo động lực phía trên để hút hơi nước từ rễ.

  2. Tế bào lông hút chứa chất tan ở nồng độ cao làm tăng áp suất thẩm thấu.

  3. Hoạt động hô hấp ở rễ mạnh làm tăng lượng chất tan có trong tế bào chất của rễ.

  4. Dung dịch đất có nhiều chất tan làm tăng áp suất thẩm thấu của dung dịch đất.

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

35.

chất khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế

a)

. thụ động.

b)

. chủ động.

c)

. không mang tính chọn lọc.

d)

. thụ động và chủ động.

36.

Động lực vận chuyển các chất trong mạch rây là gì?

a)

. Là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và các cơ quan chứa.

b)

. Lực đẩy của áp suất rễ.

c)

.Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ.

d)

.Lực kéo do thoát hơi nước ở lá.

37.

Trong giới hạn nhiệt độ nhất định , khi

a)

. tăng nhiệt độ làm tăng hô hấp ở rễ → tăng sự hấp thụ các nguyên tố khoáng và nitrogen.

b)

giảm nhiệt độlàm tăng hô hập ở rê → tăng sự hấp thụ các nguyên tố khoáng và nitrogen.

c)

. tăng nhiệt độ làm giảm hô hấp ở rễ → giảm sự hấp thụ các nguyên tô khoáng và nitrogen.

d)

.tăng nhiệt độ làm tăng hô hấp ở rễ → giảm sự hấp thụ các nguyên tố khoáng và nitrogen.

38.

Khi tế bào khi khổng no nước thì

a)

. thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra.

b)

. thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra.

c)

. thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí không mở ra.

d)

. thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí khổng mở ra.

39.

Khi tế bào khí khổng mất nước thì

a)

. thành dảy căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng đóng lại.

b)

. thành dày căng ra làm cho thành mỏng cong theo, khí khổng đóng lại.

c)

. thành mỏng hết căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng đóng lại.

d)

. thành mỏng căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng khép lại.

40.

Trong các cơn giông có sấm sét và mưa , một lượng nhỏ N2 của không khí bị ôxi hóa dưới điều kiện nhiệu độ cao và áp suất cao thành dạng nitrongen NO3-theo phản ứng

a)

N2+O2—> NO + O2 → NO2 + H20–> HNO3—> H*+ NO3

b)

. N2 + O2 → NO + O2 → HNO3 → H *+ NO3.

c)

. N2 + 02 → HNO3 → NO2 + H.0 → H*+ N03.

d)

. N2 + O2 → HN03 → H *+ N03

41.

Khi nói về sản phẩm của pha sáng quang hợp , nhận định nào sau đây không đúng ?

a)

. ATP và NADPH sinh ra được sử dụng để tiếp tục quang phân li nước.

b)

. Các electron được giải phóng từ quang phân li nước sẽ bù cho diệp lục.

c)

. O2 được giải phóng ra khí quyển.

d)

. ATP và NADPH được tạo thành để cung cấp năng lượng cho pha tối.

42.

Khi nói về vai trò của quang hợp , có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?

  1. Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.

  2. Cung câp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho y học.

  3. Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới.

  4. Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Vai trò của sản phẩm quang hợp (ATP,NADPH) trong tổng hợp chất hữu cở thực vật C3:

a)

. khử CO2.

b)

. Khử PGA.

c)

. khử PEP.

d)

. Khử MA.

44.

Khi nói về vai trò của quang hợp, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1)

Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.

(2)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho y học.

(3)

Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới.

(4)

Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyền.

(5)

Điều hòa không khí.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Sơ đồ nào sau đây biểu thị cho giai đoạn đường phân ?

a)

. Glucose → pyruvic acid.

b)

. Glucose → Coenzyme A.

c)

. Glucose → Acid lactic.

d)

. Pyruvic acid → Coenzyme A.

46.

Khi nói về vai trò của hô hấp của thực vật , phát biểu nào của sau đây khống đúng ?

a)

. Tổng hợp các chất hữu cơ.

b)

. Giải phóng năng lượng ATP.

c)

. Giải phóng năng lượng dạng nhiệt.

d)

. Tạo các sản phẩm trung gian.

47.

Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật , có bao phát biểu nào sau đây đúng ?

  1. Nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đên hô hâp ở thực vật.

  2. Nước cần cho hô hấp, mất nước làm giảm cường độ hô hâp.

  3. Nồng độ CO2 cao có thể ức chế hô hấp.

  4. Trong điều kiện thiếu oxi thực vật tăng cường quá trình hô hấp hiếu khí.

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4