NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi về vi khuẩn
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
Bàotươngcủavikhuẩncấutạolà,ngoạitrừ
Trạngtháigel,chứaHạtvũivàribosome
Protein,carbohydrat,lipid
Vikhuẩnquanghợpchứasắctố
Cáctrungthểhìnhtrụtạolôngtrụ
Nhâncủavikhuẩnchứaacidnucleicsau:
ChỉlàARN
ADNvàARN
MộtsốADNmộtsốARN
ChỉlàADN.
SựkhácnhauthànhphầnváchgiữahaitếbàovikhuẩnGram(+)sovớivikhuẩnGram(-)là
Lớppeptidoglycan
Lớpmàngbàotương
Lớpvỏcapsule
Tấtcảđềuđúng
Nhabàolàgì
Vikhuẩnsốngđượctrongmôitrườngkhắcnghiệt
Thànhphầntạorabởivikhuẩntrongmôitrườngkhắcnghiệt
Thànhphầngiúpvìkhuẩnchốnglạiyếutốmôitrườngkhắcnghiệt
Tấtcảđềusai
Sắpxếpcấutạothànhphầnngoàicủatếbàovikhuẩntừngoàivàotrong
Vách>vỏ>màng
Màng>vỏ>vách
Màng>vách>vò
Vỏ>vách>màng
Bàoquangtạocácchấtthuộchoàngthểởtếbàosinhdục
Lướinộichấtcóhạt
Lướinộichấtkhônghạt
Bộgolgi
Trungthể
Thànhphầnlipidcơbảncủacấutrúcmàngsinhchất,ngoạitrú
Phospholipid
Cholesterol
Glycoprotein
Glycolipid
Trongtếbàotuyếnyên,bàoquangtổnghợphoocmontangtrườngGHởngười
Lướinộichấtcóhạt
Lướinộichấtkhônghạt
Bộgolgi
Trungthể
Thànhphầncơbảncủacấutrúcmàngsínhchất,ngoạitrừ
Phospholipid
Glucose
Glycoprotein
Glycolipid
Ribosomcủatếbàongườigồm2đơnvịlớnvànhỏcó
30Svà50S
70Svà80S
60Svà50S
60Svà40S
Ribosomcủatếbàovikhuẩngồm2đơnvịlớnvànhỏcó
30Svà50S
70Svà80S
60Svà50S
60Svà40S
Bàoquangtạolônghoặcroi
Lướinộichấtcóhạt
Lướinộichấtkhônghạt
Bộgolgi
Trungthể
SựkhácnhaugiữatếbàoProkaryotvàEukaryot
Vùngnhân
Màngtếbào
Tếbàochất
Ribosomnơitổnghợpprotein
NhâncủatếbàoEukaryot,ngoạitrừ
Mỗitếbàocómộtnhân
Mỗitếbàocónhiềunhân
Cónhữngtếbàokhôngnhân
Hình dạng tất cả đều như nhau
Nấmthuộcnhómtếbào
Tếbàonhânkhôngđiểnhình
Tếbàonhânnguyênthủy
Tếbàonhânsơ
Tếbàonhânthực
Chuyênngànhnghiêncứusinhhọcởmứcđộphântửchuyênnghiêncứugìvềcácđạiphântừsinhhọc,ngoạitrừ
Sựhìnhthànhcủacácđạiphântửsinhhọc
Cấutrúccủacácđạiphântửsinhhọc
Chứcnăngcủacácđạiphântửsinhhọc
Sựhìnhthànhliênkếtcủacácphântửsinhhọc
Cácđạiphântừsinhhọcmangthôngtinditruyền
Gluco-protein
Nucleo-protein
Lipo-protein
Tấtcảđềusai
Cácquátrìnhsinhhọccấpđộphântử
Sựmãhóaproteintrongribosomtếbào
Cơchếvậnchuyểncácchấtvàotrongbào
SựđiềuhòaglucosebởiInsulintiếtratừtếbàotụy
Tấtcảđềuđúng
Cảmgiácđaulàquátrìnhsinhhọc
Sựdịchmã
Cơchếxúctácenzyme-cơchất
Cơchếtruyềntínhiệu
Cơchếvậnchuyểnnộibào
NhàBáchọcChụpđượchìnhXquangcủaDNA.
Miescher
FrederickGriffith
RosalindFranklin
Watson
ChuỗiDNA
Hiệndiệntrongnhâncủatấtcảcácsinhvật
DNAkiểmsoáttấtcảcáchoạtđộngsốngcủatếbào.
KiểutếbàokiểusinhvậtđượcquyđịnhbởiDNA.
Tấtcảđềuđùng
CácNucleotidemỗimạchphântừDNAgắnvớinhaubằngliênkết
LiênkếtPolymer
Liênkếtphosphodiester.
Liênkếthydro
Liênkếtcộnghóatrị
CácNucleotidetrênhaimạchphântửDNAkếthợpvớinhaubằngliênkết
LiênkếtPolymer
Liênkếtphosphodiester.
Liênkếthydro
Liênkếtcộnghóatrị
ChuỗiDNA,câusai
Polymersinhhọc.
Gồmcácnucleotide:Adenine,Thymine,Cytosine,Guanine.
Cấutạogồm1mạchphântửtạocấutrúcchuỗixoắnkép
Cácmon
Gen là gì
1 đoạn của chuỗi xoắn kép ADN
Qui định tổng hợp nhiều protein
Chỉ gồm nhiều gen cấu trúc đa năng
Operon là tập hợp nhiều gen cấu trúc
DNA bộ gen ở prokaryote
Chỉ chứa 1 phân tử AND dạng vòng duy nhất
E.coli là 10 triệu bp
Bộ gene eukaryote nó ít hơn so với prokaryote
Tất cả đều đúng
Cơ chế sao chép DNA, ngoại trừ
Tháo xoắn phá vỡ liên kết phosphodiester giữa hai mạch đối song
Tháo xoắn phá vỡ liên kết hydro giữa hai mạch đối song
Tổng hợp mồi RNA bắt cặp bổ sung với mạch khuôn
Nguyên liệu là các desoxynucleosid 5' triphosphate
Giai đoạn khởi động, Enzyme nào nhận biết ori và tháo xoắn 2 mạch DNA
Topoisomerase
Helicase.
SSB
primase.
Giai đoạn khởi động, Protein nào gắn vào các mạch đơn không cho chúng chập ngẫu nhiên hay xoắn lại để DNA dễ dàng sao chép.
Topoisomerase
Helicase.
SSB
primase.
Codon kết thúc, ngoại trừ
UAA
UGA
UAG
UAU
Ở nhân thực, Codon bắt đầu AUG tương ứng mã hóa gì
Prolin
Methionin
Arginin
Leucin
Ở nhân sơ, AntiCodon khởi đầu trên tARN
AUT
UAC
UAA
AUC
Mạch gốc DNA phiên mã mRNA có chiều
3'-5'
5'-3'
Tùy theo tế bào prokaryote hay Eukaryote
Tất cả đều sai
Sản phẩm phiên mã của DNA có chiều
3'-5'
Tùy theo tế bào prokaryote hay Eukaryote
5'-3'
Tất cả đều sai
Giai đoạn 2 của quá trình dịch mã
Chuẩn bị
Khởi động
Kéo dài
Tùy loại tế bào
Chuyên ngành nghiên cứu sinh học ở mức độ phântử chuyên nghiên cứu gì về các đại phântử sinh học, ngoại trừ
Sự hình thành của các đại phântử sinh học
Cấu trúc của các đại phântử sinh học
Chức năng của các đại phântử sinh học
Sự hình thành liên kết của các phântử sinh học
DNA, ngoại trừ:
Hiện diện trong nhân của tất cả các sinh vật
DNA kiểm soát tất cả các hoạt động sống của tế bào.
Kiểu tế bào/kiểu sinh vật được quy định bởi DNA.
Truyền gen đề kháng kháng sinh giúp vi khuẩn thích nghi
Nhà Bách học Mô tả cấu trúc xoắn kép của DNA:
Miescher
Frederick Griffith
Rosalind Franklin
Watson and Crick
Các quá trình sinh học cấp độ phântử
Sự mã hóa protein trong ribosome tế bào
Cơ chế vận chuyển nội bào
Cơ chế truyền tín hiệu
Tất cả đều đúng
Các Nucleotid mỗi mạch phântử DNA gắn với nhau bằng liên kết
Liên kết Polymer
Liên kết phosphodiester
Liên kết hydro
Liên kết cộng hóa trị
Các đại phântử sinh học mang thông tin di truyền
Gluco-protein
Nucleo-protein
Lipo-protein
Tất cả đều sai
Các Nucleotid trên hai mạch phântử DNA kết hợp với nhau bằng liên kết
Liên kết Polymer
Liên kết phosphodiester
Liên kết hydro
Liên kết cộng hóa trị
Cơ chế sao chép DNA, ngoại trừ
Tháo xoắn phá vỡ liên kết phosphodiester giữa hai mạch đối song
Tháo xoắn phá vỡ liên kết hydro giữa hai mạch đối song
Tổng hợp mồi RNA bắt cặp bổ sung với mạch khuôn
Nguyên liệu là các desoxynucleosid 5' triphosphate
Giai đoạn khởi động. Protein nào gần vào các mạch đơn không cho chúng chập ngẫu nhiên hay xoắn lại để DNA dễ dàng sao chép.
Topoisomerase
Helicase.
SSB
primase.
Codon kết thúc, ngoại trừ?
UAA
UGA
UAG
UUU
Ở nhân thực, Codon bắt đầu AUG tương ứng mã hóa aa?
Prolin
Methionin
Arginin
Leucin
Chuỗi DNA, cấu tạo?
Polymers sinh học.
Gồm các nucleotide: Adenine, Thymine, Cytosine, Guanine.
Cấu tạo gồm 1 mạch phân tử tạo cấu trúc chuỗi xoắn kép
Các monomer gắn với nhau bằng liên kết phosphodiester.
Gen là gì?
1 đoạn của chuỗi xoắn kép AND
Qui định tổng hợp nhiều protein
Chỉ gồm nhiều gen cấu trúc đơn năng
Operon là tập hợp nhiều gen cấu trúc
DNA bộ gen ở prokaryote?
Chỉ chứa 1 phân tử AND dạng vòng duy nhất
E.coli là 10 triệu bp
Bộ gene eukaryote nó ít hơn so với prokaryote
Tất cả đều đúng
Ở nhân sơ, Codon bắt đầu AUG tương ứng mã hóa aa?
Prolin
Formylmethionin
Arginin
Leucin
Đột biến gen là gì?
Tạo ra những allele mới
Sự biến đổi 1 Nucleotide hay 1 số cặp N trong gen
Sự biến đổi 1 N trong gen
Tạo nên những kiểu hình mới
Quá trình dịch mã bao gồm mấy giai đoạn?
3
4
5
6
