wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Cách mạng công nghiệp

Total questions: 55

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những thành tựu cơ bản của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

phát minh máy hơi nước

b)

phát minh và sản xuất máy bay

c)

phát minh mạng internet

d)

phát minh và sản xuất ô-tô

2.

Một trong những thành tựu cơ bản của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư là

a)

máy hơi nước

b)

vật liệu mới

c)

kĩ thuật số

d)

năng lượng mới

3.

Yếu tố nào sau đây là một trong những yếu tố cốt lõi của kĩ thuật số trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

Trí tuệ nhân tạo

b)

Máy tính điện tử

c)

Thiết bị điện tử

d)

Điện thoại di động

4.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của những thành tựu trong các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại?

a)

Thúc đẩy quá trình toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới

b)

Làm xuất hiện nhiều trung tâm công nghiệp mới

c)

Chuyển nền sản xuất thủ công sang cơ khí hóa

d)

Khởi đầu quá trình công nghiệp hóa nền sản xuất

5.

Đâu là hình thức tín ngưỡng tiêu biểu của cư dân Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Thờ Đức chúa trời

b)

Thờ Khổng Tử

c)

Thờ cúng tổ tiên

d)

Thờ Phật Thích ca

6.

Kiến trúc nào sau đây được coi là biểu tượng văn hoá thích hợp với điều kiện khí hậu nóng ẩm ở các địa hình khác nhau của cư dân Đông Nam Á?

a)

Nhà sàn

b)

Nhà trên sông

c)

Nhà trệt

d)

Nhà mái bằng

7.

Các công trình kiến trúc như Thăng Long (Việt Nam), A-giút-thay-a (Thái Lan), Luông-Pha-Băng (Lào), Phnôm Pênh (Cam-pu-chia),... được gọi chung là gì?

a)

Kiến trúc dân gian

b)

Kiến trúc tôn giáo

c)

Kiến trúc xây dựng

d)

Kiến trúc cung đình

8.

Ý nào sau đây không phản ánh đúng điểm chung của một số công trình kiến trúc, điêu khắc tiêu biểu của cư dân Đông Nam Á như: đền Bô-rô-bô-đua (In-đô-nê-xi-a), đền Ăng-co Vát và Ăng-co Thom (Cam-pu-chia), chùa Phật Ngọc (Thái Lan), chùa Vàng (Mi-an-ma), khu đền tháp Mỹ Sơn (Việt Nam)?

a)

Đều là các công trình kiến trúc chịu ảnh hưởng của Phật giáo.

b)

Đều mang bản sắc kiến trúc, điêu khắc riêng của từng dân tộc.

c)

Đều được các nước bảo tồn và phát huy giá trị đến ngày nay.

d)

Đều được tổ chức UNESCO ghi danh là Di sản văn hoá thế giới.

9.

Nội dung nào sau đây là biểu hiện về đời sống vật chất của cư dân Việt cổ trong văn minh Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Thờ thần núi, thần sông, thờ cúng tổ tiên.

b)

Có tục ăn trầu, xăm mình, nhuộm răng.

c)

Đạt trình độ thẩm mĩ cao về điêu khắc.

d)

Ăn gạo tẻ, gạo nếp, rau, củ, quả, thịt, cá.

10.

Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc được hình thành trên lưu vực

a)

sông Hồng, sông Cả, sông Mã.

b)

sông Hồng, sông Cả, sông Cửu Long.

c)

sông Hồng, sông Thu Bồn, sông Mã.

d)

sông Mê Nam, sông Cả, sông Mã.

11.

Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc được hình thành trên phạm vi ở

a)

vùng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam ngày nay.

b)

vùng Bắc Bộ và Nam Trung Bộ Việt Nam ngày nay.

c)

vùng Bắc Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam ngày nay.

d)

vùng Nam Bộ và Nam Trung Bộ Việt Nam ngày nay.

12.

Nội dung nào sau đây là biểu hiện về đời sống tinh thần của cư dân Việt cổ trong văn minh Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Có tục ăn trầu, xăm mình, nhuộm răng.

b)

Dùng thuyền, bè làm phương tiện di chuyển.

c)

Ở nhà sàn được làm bằng gỗ, tre, nứa, lá.

d)

Ăn gạo tẻ, gạo nếp, rau, củ, quả, thịt, cá.

13.

Đứng đầu là vua, giúp việc có các lạc hầu. Cả nước chia làm 15 bộ do lạc tướng cai quản, dưới bộ là các chiềng, chạ do bồ chính phụ trách. Đó là tổ chức bộ máy nhà nước

a)

Ai Cập

b)

Hy Lạp

c)

Văn Lang

d)

Ấn Độ

14.

Văn minh Chăm-pa được hình thành trên phạm vi của

a)

vùng duyên hải và một phần cao nguyên miền Trung Việt Nam ngày nay.

b)

đồng bằng Bắc Bộ và một phần cao nguyên miền Trung Việt Nam ngày nay.

c)

đồng bằng Nam Bộ và một phần cao nguyên miền Trung Việt Nam ngày nay.

d)

vùng duyên hải và vùng đồng bằng sông Cửu Long Việt Nam ngày nay.

15.

Văn minh Chăm-pa được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa

a)

Đông Sơn

b)

Phùng Nguyên

c)

Sa Huỳnh

d)

Óc Eo

16.

Nền văn hóa nước nào đã ảnh hưởng đến sự hình thành của văn minh Chăm-pa?

a)

Ai Cập

b)

Trung Quốc

c)

Hy Lạp

d)

Ấn Độ

17.

Điều kiện tự nhiên với đường bờ biển dài có vai trò như thế nào đối với sự hình thành nền văn minh Chăm-pa?

a)

Thúc đẩy sự giao thương hàng hóa trên thế giới.

b)

Tạo điều cho hoạt động đánh bắt xa bờ của cư dân.

c)

Trở thành nơi tiếp xúc và giao lưu văn hóa bên ngoài.

d)

Tạo cơ sở để phát triển các hoạt động du lịch biển.

18.

Điều kiện tự nhiên hình thành nền văn minh Chăm-pa có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Địa hình có sự đan xen giữa biển đảo với đồng bằng rộng lớn.

b)

Địa hình có sự đan xen giữa cao nguyên với đồng bằng nhỏ hẹp.

c)

Địa hình có sự đan xen giữa cao nguyên với đồng bằng rộng lớn.

d)

Địa hình có sự đan xen giữa biển, cao nguyên và thung lũng.

19.

Văn minh Phù Nam được hình thành trên lưu vực

a)

châu thổ sông Cửu Long

b)

đồng bằng Bắc Bộ

c)

duyên hải Nam Trung Bộ

d)

cao nguyên miền Trung

20.

Văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa

a)

Đông Sơn

b)

Phùng Nguyên

c)

Sa Huỳnh

d)

Óc Eo

21.

Văn minh Chăm-pa và văn minh Phù Nam đều chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của văn minh

a)

Trung Hoa

b)

Ấn Độ

c)

Ai Cập

d)

Hy Lạp

22.

Điều kiện tự nhiên hình thành văn minh Phù Nam có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Địa hình xen kẽ giữa biển, cao nguyên và đồng bằng

b)

Địa hình chủ yếu là sa mạc và những thung lũng lớn

c)

Có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt đổ ra biển

d)

Đồng bằng nhỏ hẹp, đất đai khô cằn, thiếu nước tưới

23.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây đã tạo cơ sở cho Phù Nam có thể sớm kết nối với nền thương mại biển quốc tế?

a)

Giáp biển, có nhiều cảng biển

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

c)

Đất đai canh tác giàu phù sa

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

24.

Được phát triển trong điều kiện độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt với kinh đô chủ yếu ở Thăng Long (Hà Nội). Đó là khái niệm của nền văn minh nào?

a)

Đại Việt

b)

Văn Lang

c)

Chăm-pa

d)

Phù Nam

25.

Điều kiện để nền văn minh Đại Việt tồn tại và phát triển là

a)

đất nước đang bị chiến tranh

b)

đất nước bị kẻ thù đô hộ

c)

đất nước bị lệ thuộc ngoại bang

d)

đất nước có độc lập, tự chủ

26.

Nội dung nào sau đây là cơ sở hình thành văn minh Đại Việt?

a)

Kế thừa thành tựu của văn minh Phù Nam

b)

Dựa trên nền độc lập của nhà nước Chăm-pa

c)

Có sự tiếp thu thành tựu văn hóa phục hưng

d)

Kế thừa nền văn minh văn lang âu lạc

27.

Văn minh Đại Việt có sự tiếp thu có chọn lọc những thành tựu văn minh bên ngoài. Đó là thành tựu của những nền văn minh nào?

a)

Văn minh Ai Cập và Ấn Độ.

b)

Văn minh Ấn Độ và Trung Hoa.

c)

Văn minh Hy Lạp và La Mã.

d)

Văn minh Ai Cập và Trung Hoa.

28.

Nội dung chủ yếu của văn minh Đại Việt ở giai đoạn đầu (thế kỷ X) là gì?

a)

Văn minh Đại Việt bước đầu được định hình.

b)

Nền văn minh phát triển mạnh mẽ và toàn diện.

c)

Tiếp tục phát triển và đạt nhiều thành tựu đặc sắc.

d)

Nền văn minh có dấu hiệu đình trệ và lạc hậu.

29.

Một trong những biểu hiện cho sự phát triển của văn minh Đại Việt ở giai đoạn từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVII là

a)

Nho giáo có ảnh hưởng mạnh mẽ trong đời sống chính trị.

b)

Phật giáo trở thành quốc giáo và chi phối đời sống xã hội.

c)

Cương vực lãnh thổ được mở rộng về phía Bắc và phía Đông.

d)

Kinh đô được chuyển từ Hoa Lư về Thăng Long (Hà Nội).

30.

Điều kiện để nền văn minh Đại Việt tồn tại và phát triển là

a)

đất nước đang bị chiến tranh.

b)

đất nước bị kẻ thù đô hộ.

c)

đất nước bị lệ thuộc ngoại bang.

d)

đất nước có độc lập, tự chủ.

31.

Tổ chức bộ máy nhà nước của Đại Việt được xây dựng theo thể chế

a)

quân chủ chuyên chế tập quyền.

b)

quân chủ chuyên chế cổ đại.

c)

quân chủ lập hiến.

d)

dân chủ chủ nô cổ đại.

32.

Tổ chức bộ máy nhà nước ở thời kỳ nào được xây dựng chặt chẽ và đạt đến đỉnh cao?

a)

Thời Lý – Trần.

b)

Thời Lê sơ.

c)

Thời Lê trung hưng.

d)

Thời nhà Nguyễn.

33.

Một trong những bộ luật tiêu biểu của nhà nước Đại Việt là

a)

Luật Gia Long

b)

Luật Dân sự

c)

Luật Hình sự

d)

Luật Giáo dục

34.

Các vương triều phong kiến Đại Việt đã thực hiện chính sách gì để chăm lo phát triển sản xuất nông nghiệp?

a)

Thành lập Cục Bách tác

b)

Mở rộng các thương cảng

c)

Đặt chức Hà đê sứ

d)

Xây dựng Văn Miếu

35.

Những chính sách chăm lo phát triển sản xuất nông nghiệp của các triều đại phong kiến có tác dụng như thế nào đối với đời sống kinh tế, xã hội của nhà nước Đại Việt?

a)

Sản xuất được nhiều hàng hóa đáp ứng nhu cầu nhân dân

b)

Góp phần thúc đẩy sự hưng thị của các đô thị và cảng thị

c)

Thăng Long trở thành trung tâm buôn bán sầm uất cả nước

d)

Làm tăng năng suất lao động, bảo đảm đời sống nhân dân

36.

Sản xuất thủ công nghiệp nước ta thời kì Đại Việt tồn tại dưới những hình thức nào?

a)

Thủ công nghiệp truyền thống và thủ công nghiệp nhà nước

b)

Thủ công nghiệp nước ngoài và thủ công nghiệp nhà nước

c)

Thủ công nghiệp gia đình và thủ công nghiệp nước ngoài

d)

Thủ công nghiệp hợp tác xã và thủ công nghiệp nhà nước

37.

Một trong những tôn giáo lớn của nhà nước Đại Việt là

a)

Phật giáo

b)

Hin-đu giáo

c)

Bà-la-môn giáo

d)

Nho giáo

38.

Các vương triều phong kiến Đại Việt đã có những chính sách nào sau đây để phát triển giáo dục?

a)

Thành lập Nha Bình dân học vụ

b)

Phát động phong trào xóa mù chữ

c)

Tổ chức các lớp học tình thương

d)

Nhà Lý cho tạc tượng Chu Công

39.

Các tác phẩm như Chiếu dời đô (Lý Thái Tổ), Hịch tướng sĩ (Trần Quốc Tuấn), Bình Ngô đại cáo (Nguyễn Trãi),... là các tác phẩm thuộc thể loại văn học nào?

a)

Văn học chữ Hán

b)

Văn học chữ Nôm

c)

Văn học dân gian

d)

Văn học chữ Ả-rập

40.

Loại hình nghệ thuật kiến trúc tiêu biểu của nhà nước Đại Việt là

a)

kiến trúc Hin-đu giáo

b)

kiến trúc cung đình

c)

kiến trúc Phục hưng

d)

kiến trúc Gô-tích

41.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt?

a)

Góp phần tạo ra tính thụ động, thiếu sự sáng tạo của cá nhân và xã hội.

b)

Đời sống tinh thần của cư dân còn nhiều yếu tố của chủ nghĩa duy tâm.

c)

Nền kinh tế hàng hóa bị hạn chế bởi chính sách “trọng nông ức thương”.

d)

Góp phần bảo tồn, giữ gìn và phát huy những giá trị của văn minh Việt cổ.

42.

Trong tiến trình phát triển của lịch sử của dân tộc Việt Nam, nền văn minh Đại Việt không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo, bền bỉ của nhân dân.

b)

Chứng minh sự phát triển vượt bậc của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực.

c)

Góp phần to lớn tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập.

d)

Là nền tảng để dân tộc Việt Nam sánh ngang với các cường quốc trên thế giới.

43.

Nhận định nào sau đây là không đúng về trang phục của các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Chủ yếu vay mượn từ bên ngoài.

b)

Phong phú về hoa văn trang trí.

c)

Đa dạng về kiểu dáng và màu sắc.

d)

Thể hiện tập quán của mỗi dân tộc.

44.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong chiều dài lịch sử của dân tộc Việt Nam?

a)

Là nhân tố quan trọng để hình thành chủ nghĩa dân tộc hiếu chiến.

b)

Là yếu tố quyết định thắng lợi trong công cuộc xâm lược thuộc địa.

c)

Là cơ sở để thực hiện các chính sách phân biệt giữa các tộc người.

d)

Là nhân tố quyết định thắng lợi trong cuộc đấu tranh chống ngoại xâm.

45.

Quan điểm nhất quán của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc là thực hiện theo nguyên tắc

a)

“Bảo đảm các dân tộc bình đẳng, yêu thương, hỗ trợ nhau và cùng nhau phát triển”.

b)

“Bảo đảm các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển”.

c)

“Bảo đảm các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, cạnh tranh nhau để cùng phát triển”.

d)

“Bảo đảm các dân tộc Việt Nam đoàn kết, hỗ trợ, giúp với nhau cùng phát triển”.

46.

Đoạn tư liệu cung cấp thông tin về Vương quốc Chăm-pa là vương quốc duy nhất ở Đông

4 lines
47.

Đoạn tư liệu cung cấp thông tin về Vương quốc Chăm-pa là vương quốc duy nhất ở Đông Nam Á đã sáng tạo ra được chữ viết riêng của mình trên cơ sở chữ Phạn của Ấn Độ.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Đoạn tư liệu trên phản ánh bộ luật Hình thư được ban hành dưới vương triều nhà Trần để giải quyết những bất cập, hạn chế trong việc xét xử, kiện tụng trước đó.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Đoạn tư liệu trên phản ánh việc cư trú đan xen giữa các dân tộc Việt Nam, có 54 dân tộc anh em, trong đó có 4 dân tộc Kinh, Hoa, Chăm và Khmer thuộc nhóm dân tộc đa số.

4 lines
50.

Trong những thập kỉ gần đây, do sự tác động của nhiều yếu tố, việc cư trú đan xen giữa các dân tộc đã bắt đầu xuất hiện và phát triển.

4 lines
51.

Bản chất của việc cư trú đan xen hiện nay là sự chuyển đổi địa bàn sinh sống giữa các dân tộc sinh sống ở đồng bằng với các dân tộc sinh sống ở khu vực trong du, miền núi.

4 lines
52.

Đoạn thông tin trên phản ánh vai trò, tầm quan trọng của khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam trong lịch sử dựng nước và giữ nước. Đúng hay sai

4 lines
53.

Khối đại đoàn kết dân tộc chính là một trong những yếu tố tác động đến sự hình thành nhà nước đầu tiên trên lãnh thổ Việt Nam. Đúng hay sai

4 lines
54.

Khối đại đoàn kết dân tộc là nguyên nhân duy nhất dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám, kháng chiến chống Pháp, kháng chiến chống Mỹ của nhân dân Việt Nam trong thế kỉ XX.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Khối đại đoàn kết dân tộc chỉ được hình thành và phát triển khi nhà nước có đường lối, chính sách đúng đắn.

a)

Đúng

b)

Sai