wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Từ TK XVI-XVIII kinh tế các nc Âu-Mĩ phát triển như thế nào?

a)

Kinh tế lãnh địa kém phát triển

b)

Kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển mạnh

c)

Hoạt động công thương nghiệp kém phát triển

d)

Nông nghiệp phát triển mạnh ở các nước

2.

Giữa thế kỉ XVIII, kinh tế 13 thuộc địa anh ở bắc mĩ phát triển như thế nào?

a)

Công nghiệp len dạ và ngoại thương rất phát triển

b)

Kinh tế đồn điền , trang trại và công trường thủ công rất phát triển

c)

Công thương nghiệp rất phát triển nhưng nông nghiệp lạc hậu , năng suất thấp

d)

Tình trạng rào đất cướp ruộng chăn nuôi cừu phổ biến ở nông thôn

3.

Hiện tượng cừu ăn thịt người là hệ quả của

a)

Tình trạng rào đất cướp ruộng

b)

Nền nông nghiệp lạc hậu

c)

Việc xuất hiện công trường thủ công

d)

Sự ra đời các thương hội

4.

Quý tộc anh chuyển hướng kinh doanh theo con đường tư bản chủ nghĩa trở thành

a)

Tư sản

b)

Tiểu tư sản

c)

Địa chủ

d)

Quý tộc mới

5.

Điểm chung về mặt xã hội của các nc Âu-Mĩ trước cách mạng tư sản là

a)

Tư sản và quý tộc mới

b)

Tư sản và chủ nô

c)

Xuất hiện giai tầng đại diện phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

Đặc điểm nổi bật về tình hình chính trị các nc Âu -Mĩ trc Cách mạng là

6.

Đặc điểm nổi bật về tình hình chính trị của các nc Âu-Mĩ trước cách mạng là

a)

Thể chế quân chủ chuyên chế , thuộc địa

b)

Thể chế quân chủ lập hiến

c)

Chế độ cộng hoà tư sản

d)

Thiết kế quân quản độc tài

7.

Thể chế chính trị của Anh, Pháp trước cách mạng. Là

a)

Chế độ thuộc địa

b)

Cộng hoà tư sản

c)

Quân chủ chuyên chế

d)

Quân chủ lập hiến

8.

Thể chế chính trị của Bắc mĩ trước cách mạng là

a)

Chế độ thuộc địa

b)

Cộng hoà tư sản

c)

Quân chủ chuyên chế

d)

Quân chủ lập hiến

9.

Ý nào dưới đây KO phải là ndung và ý nghĩa của các trào lưu tư tưởng của giai cấp tư sản chống. Phòng kiến

a)

Phê phán giáo lí lạc hậu , lỗi thời của giai cấp phong kiến

b)

Đề xuất những tư tưởng tiến bộ thúc đẩy xã hội phát triển

c)

Tập hợp lực lượng, dọn đường cho cách mạng tư sản bùng nổ

d)

Là nguyên nhân trực tiếp dẫn đến sự bùng nổ của cách mạng tư sản

10.

Điểm chung trg tiền đề tư tưởng của các cuộc cách mạng tư sản là sự xuất hiện của

a)

Sự ra đời triết học duy vật

b)

Phòng trào văn hoá phục hưng

c)

Phòng trào cải cách tôn giáo

d)

Xuất hiện tư tưởng tiến bộ của tư sản

11.

Ndung nào dưới đây KHÔNG thuộc nhiệm vụ dân tộc của cuộc CMTsan

a)

Xoá bỏ tình trạng cát cứ phòng kiến

b)

Đánh đuổi thực dân, giải phóng dân tộc

c)

Thiết lập nền dân chủ tư sản

d)

Thống nhất thị trường

12.

Lực lượng cách mạng tư sản

a)

Quần chúng nhân dân

b)

Chỉ gồm tư sản , quý tộc mới

c)

Quý tộc phong kiến

d)

Chủ nô

13.

Lật đổ chế độ phong kiến đứng đầu là vua sác lơ 1 , thiếp lập nền thống trị của giai cấp tư sản và quý tộc mới , mở đường cho chủ Nghĩa tư Bản là mục tiêu của cuộc cách mạng tư sản

a)

b)

Pháp

c)

Anh

d)

Đức

14.

Mục tiêu chung của các cuộc cách mạng tư sản là

a)

Thiết lập chính thể quân chủ lập hiến

b)

Đánh đuổi thực dân , giải phóng dân tộc

c)

Đưa giải cấp tư sản và tầng lớp đại

d)

Thiết lập nền thống trị của giai cấp tư sản

15.

Ý nào dưới đây KHÔNG phải là mục tiêu chung của các cuộc cách mạng tư sản

a)

Lật đổ chế độ phong kiến thực dân

b)

Mở đường kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển

c)

Thiết lập nền thống trị của giai cấp tư sản

d)

Thiếp lập chính thể quân chủ lập hiến

16.

Ndung nào dưới đây KHÔNG thuộc nhiệm vụ dân chủ của các cuộc cách mạng tư sản là

a)

Xác lập quyền tư hữu

b)

Xoá bỏ tình trạng cát cứ phòng kiến

c)

Xoá bỏ chế độ phong kiến

d)

Xác lập nền dân chủ tư sản

17.

Điểm giống nhau giữa các cuộc chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bác mĩ ( XVIII) và cmts anh (XVII) là

a)

Lãnh đạo cách mạng

b)

Hình thức cách mạng

c)

Đối tượng cách mạng

d)

Động lực cách mạng

18.

Một trong những điểm giống nhau của các cuộc cmang tư sản thời cận đại là

a)

Mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển

b)

Do tư sản và chủ nô lãnh đạo

c)

Xoá bỏ chế độ phong kiến và nô lệ

d)

Diễn ra dưới hình thức nội chiến

19.

Cuộc cmang tsan pháp có tính chất triệt để hơn chủ yếu nhờ

a)

Tầng lớp bình dân thành thị

b)

Đại tư sản tài chính

c)

Tư sản công thương

d)

Vai trò quần chúng

20.

Lãnh đạo các cuộc cmang tư sản chủ yếu

a)

Nông dân

b)

Tư sản

c)

Địa chủ

d)

Quý tộc mới

21.

Ndung nài dưới đây KHÔNG phải là ý nghĩa chung của các cuộc cmang tư sản

a)

Xác lập quan hệ sxuat tư bản chủ nghĩa

b)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

c)

Xuất hiện nhà nc theo nguyên tắc tam quyền phân lập

d)

Chủ yếu thiết lập chính thể quân chủ lập hiến

22.

Chủ nghĩa tư bản đc xác lập vào khoảng thời gian nào

a)

Cuối tk XVIII, đầu tk XIX

b)

Cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ xx

c)

Thế kỉ XV , XVI

d)

Cuối thế kỉ XVI, đầu thế kỉ XVII

23.

Sự kiện nào đánh dấu chủ nghĩa tư bản đc xác lập

a)

Cmang công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cmang công nghiệp lần thứ 2

c)

Cmang công nghiệp lần thứ 3

d)

Cách mạng tư sản giành thắng lợi cuối thế kỉ XIX

24.

Ndung nào dưới đây KHÔNG phải là biểu hiện của sự phát triển của chủ nghĩa tư bản

a)

Sự xuất hiện của hệ thống xã hội chủ nghĩa

b)

Chủ nghĩa đế quốc và việc xâm lược thuộc địa

c)

Xuất hiện các tổ chức độc quyền xuyên quốc gia

d)

Việc mở rộng ko gian địa lí của chủ nghĩa tư bản

25.

Ndung nào dưới đây KHÔNG phải là lí do chủ nghĩa đế quốc đẩy mạnh xâm lược thuộc

a)

Nguồn nhân lực thuộc địa dồi dào , giá rẻ

b)

Kinh tế các nước thuộc địa rất phát triển

c)

Tài nguyên thuộc địa giàu có , phòng phú

d)

Thị trường thuộc địa rộng lớn

26.

Cuối tk XIX , đế quốc có hệ thống thuộc địa rộng lớn nhất thế giới

a)

Pháp

b)

Anh

c)

Nga

d)

Đức

27.

Đế quốc nào dưới đây đc mệnh danh là mặt trời ko bao h lặn là

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Nga

d)

Đức

28.

Đế quốc nào dưới đây đc mệnh danh là đế quốc thực dân

a)

Pháp

b)

Đức

c)

Anh

d)

Nga

29.

Anh có hệ thống thuộc địa rộng lớn nhất thế giới là nhờ

a)

Anh có sự giúp sức của mĩ

b)

Anh có ưu thế vượt trội về lực quân và hải quân

c)

Ah có sự giúp sức của quân phiệt đức

d)

Lợi thế về thơi gian, sức mạnh kinh tế và hải quân

30.

Đế quốc nào đc mệnh danh là quân phiệt hiếu chiến

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Nga

d)

Đức

31.

Đế quốc đức đc mệnh danh là đế quốc quân phiệt hiếu chiến vì

a)

Đế quốc đức tồn tại trên cơ sở cho vay lãi

b)

Đức có hệ thống thuộc địa rộng lớn nhất thế giới

c)

Tham vọng , hành động bành trướng thuộc địa

d)

Sức mạnh quân sự của đức là số 1 thế giới

32.

Quốc gia nào ở châu á vẫn giữa đc nền độc lập cuối tk XIX đầu thế kỉ XX

a)

Trung quốc

b)

Ấn độ

c)

Việt nam

d)

Nhật bản và Xiêm

33.

Nhật bản giữ đc độc lập chủ yếu nhờ

a)

Cuộc duy tân minh trị

b)

Đánh bại đế quốc nga

c)

Đánh bại Trung Quốc

d)

Hệ thống thuộc địa rộng lớn nhất của nó

34.

Xiêm giữ đc nền đọc lập tương đối nhờ

a)

Cuộc đấu tranh vũ trang của nhân dân

b)

Nền kinh tế phát triển mạnh mẽ

c)

Chính sách ngoại giao mềm dẻo

d)

Xiêm có sức mạnh quân sự số 1 thế giới

35.

Quốc gia châu phi nào dưới đây vẫn giữ đc nền độc lập cuối tk XIX

a)

Nam xu đăng

b)

Nam phi

c)

Ai cập

d)

Ê ti ô pi a và li bê ri a

36.

Hai quốc gia ở châu phi giữ đc độc lập cuối tk XIX đầu thế kỉ XX chủ yếu nhờ

a)

Vũ khí hiện đại

b)

Cải cách duy tân đất nước

c)

Đoàn kết đấu tranh vũ trang chống đế quốc

d)

Chính sách ngoại giao mềm dẻo

37.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện khoảng thời gian nào

a)

Cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX

b)

Thế kỉ XV -XVI

c)

Thế kỉ XVI- XVII

d)

Thế kỉ XVIII - XIX

38.

Ndung nào dưới đây KHÔNG đúng khi nói về khais niệm chủ nghĩa tư sản độc quyền

a)

Sự xuất hiện các tổ chức độc quyền

b)

Là hình thức chủ nghĩa tư bản nhà nc

c)

Nhà nc là doanh nghiệp độc quyền duy nhất chi phối hoạt động sản xuất và phân phối

d)

Các tổ chức độc quyền chỉ giới hạn trong phạm vi từng quốc gia

39.

Ndung nào dưới đây KHÔNG thuộc đặc điểm của chủ nghĩa tư bản độc quyền

a)

Xuất hiện tổ chức độc quyền

b)

Tư sản tài chính ra đời

c)

Đẩy mạnh xuất khẩu tư sản

d)

Tư bản ngân hàng ra đời

40.

Ndung nào dưới đây KHÔNG thuộc đặc điểm của chủ nghĩa tư bản độc quyền

a)

Hình thành liên minh độc quyền quốc tế

b)

Các cường quốc tư bản đã phân chia xong đất đai trên thế giới

c)

Tư bản công nghiệp xuất hiện

d)

Xuất khẩu tư bản đc đẩy mạnh

41.

Thế nào là chủ nghĩa tư bản hiện đại

a)

Là chủ nghĩa tư bản xuất hiện ngày sau cách mạng tư sản anh thành công

b)

Là chủ nghĩa tư bản sau khi cách mạng pháp thành công

c)

Là chủ nghĩa tư bản xuất hiện sau khi cách mạng công nghiệp lần 2

d)

Là chủ nghĩa tư bản sau chiến tranh thế giới thứ 2

42.

Ndung nào dưới đây KHÔNG phản ánh tiềm năng của chủ nghĩa tư bản

a)

Có trình độ sản xuất phát triển cao chưa từng có

b)

Sé có khả năng điện khí hoá nền sản xuất đại công nghiệp

c)

Có khả năng tự điều chỉnh và thích nghi để tồn tại

d)

Có bề dầy kinh nghiệm và phương pháp quản lí kinh tế

43.

Thách thức mà chủ nghĩa tư bản hiện đại phải đối mặt là

a)

Nguy cơ khủng hoảng tài chính toàn cầu

b)

Trình độ chuyên môn nguồn nhân lực

c)

Củng cố vai trò và quyền lực nhà nc

d)

Khả năng tự điều chỉnh và thích nghi

44.

Cuối tk XIX quốc gia nào ở châu á đi theo con đường tư bản chủ nghĩa

a)

Trung Quốc và ấn độ

b)

Thái Lan và nhật bản

c)

Hàn quốc và trung quốc

d)

Xin ga po và thái lan

45.

Cuối thế kỉ xix đầu thế kỷ xx chủ nghĩa tư bản bước sang giai đoạn

a)

Tự do cạnh tranh

b)

Độc quyền

c)

Hiện đại

d)

Xác lập

46.

Cuối tk XIX xiêm là quốc gia duy nhất ở đông nam á vẫn giữ đc nền độc lập tương đối chủ yếu nhờ

a)

Sự giúp đỡ của đế quốc anh

b)

Tiềm lực kinh tế mạnh

c)

Lực lượng quân đội mạnh

d)

Chính sách ngoại giao lựa chiều

47.

Đầu tki XX đế quốc đc mệnh danh là mặt trời ko bao h lặn là

a)

Đức

b)

I ta li a

c)

Nhật

d)

Anh

48.

Chủ nghĩa tư bản hiện đại là thuật ngữ dùng để chỉ chủ nghĩa tư sản

a)

Bắt đầu bc sáng giai đoạn độc quyền

b)

Từ sau chiến tranh thế giới thứ 2 đến nay

c)

Trong giai đoạn tự do cạnh tranh

d)

Từ sau chiến tranh thế giới thứ nhất đến nay

49.

Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX một số quốc gia ở châu phi giữ đc độc lập chủ yếu nhờ

a)

Chính sách ngoại giao mềm dẻo

b)

Tiềm lực kinh tế mạnh

c)

Công cuộc cải cách đất nc

d)

Đoàn kết đấu tranh vũ trang

50.

Đế quốc nào dưới đây mang bản chất quân phiệt hiếu chiến

a)

Đức

b)

Nga

c)

Pháp

d)

Anh

51.

Ndung nào dưới đây KHÔNG phải đặc điểm của chủ nghĩa tư sản độc quyền

a)

Xuất hiện tư bản tài chính

b)

Hình thành liên minh độc quyền quốc tế

c)

Xuất hiện tư bản ngân hàng

d)

Các tổ chức độc quyền ra đời

52.

Chủ nghĩa tư bản hiện đại có khả năng tự điều chỉnh và thích nghi chủ yếu nhờ

a)

Ứng dụng thành tựu khoa học kĩ thuật

b)

Đẩy mạnh xâm lược thuộc địa

c)

Bóc lột nhân công trong nước

d)

Sự thay đổi bản chất giai cấp thống trị

53.

Ý nào dưới đây KHÔNG phải là đặc điểm của chủ nghĩa tư bản hiện đại

a)

Có khả năng tự điều chỉnh và thích nghi

b)

Tư sản tài chính xuất hiện

c)

Độc quyền nhà nc

d)

Sức sản xuất phát triển cao