wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Thi Sinh Học 12

Total questions: 58

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Dạng đột biến làm một đoạn NST đứt ra, xoay 180O, rồi gắn lại thuộc dạng nào sau đây?

a)

Lặp đoạn.

b)

Đảo đoạn.

c)

Mất đoạn.

d)

Chuyển đoạn.

2.

Dạng đột biến làm một đoạn NST đứt ra, chuyển sang vị trí khác của NST đó hoặc chuyển sang NST khác của cùng cặp NST tương đồng hoặc chuyển sang NST khác của cặp NST tương đồng khác thuộc dạng nào sau đây?

a)

Chuyển đoạn.

b)

Mất đoạn.

c)

Lặp đoạn.

d)

Đảo đoạn.

3.

Dạng đột biến làm tăng lượng gen trên NST và làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện của tính trạng thuộc dạng nào sau đây?

a)

Lặp đoạn.

b)

Đảo đoạn.

c)

Mất đoạn.

d)

Chuyển đoạn.

4.

Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây làm tăng hoạt tính của enzim amilaza ở đại mạch?

a)

Chuyển đoạn.

b)

Đảo đoạn.

c)

Lặp đoạn.

d)

Mất đoạn.

5.

Giả sử trên một NST có trình tự gen như sau ABCDEFGHIJ bị đột biến thành NST có trình tự gen là ACBDEFGHJ . Hãy xác định dạng đột biến đã xảy ra.

a)

Đảo đoạn và chuyển đoạn.

b)

Đảo đoạn và mất đoạn.

c)

Lặp đoạn và đảo đoạn.

d)

Lặp đoạn và mất đoạn.

6.

Dạng đột biến không làm thay đổi lượng gen trên NST nhưng có thể làm phát sinh loài mới thuộc dạng nào sau đây?

a)

Lặp đoạn.

b)

Đảo đoạn.

c)

Mất đoạn.

d)

Chuyển đoạn.

7.

Quan sát hình sau và chọn các cặp đáp án đúng

a)

1c, 2b, 3a, 4d.

b)

1d, 2c, 3b, 4c.

c)

1a, 2d, 3c, 4b.

d)

1b, 2a, 3d, 4a.

8.

Phát biểu nào sau đây về tâm động của NST là sai?

a)

Mỗi NST chỉ có một tâm động.

b)

Tâm động luôn nằm ở trung tâm của NST.

c)

Tâm động giúp NST di chuyển.

d)

Tuỳ vị trí tâm động mà hình thái NST khác nhau.

9.

Mendel dùng đối tượng nào là chủ yếu để nghiên cứu di truyền?

a)

Hoa mõm chó.

b)

Ruồi giấm.

c)

Đậu hà lan.

d)

Hoa phấn.

10.

Nhà khoa học nào đã dùng đậu hà lan làm đối tượng nghiên cứu chủ yếu về di truyền?

a)

Ivanopxki.

b)

Menđel.

c)

Morgan.

d)

Luis Paster.

11.

Nhà khoa học nào đã dùng đậu hà lan làm đối tượng nghiên cứu chủ yếu về di truyền?

a)

Ivanopxki

b)

Menđel

c)

Morgan

d)

Luis Paster

12.

Thứ tự đúng của các bước là …

a)

1 → 2 → 5 → 4 →3

b)

2 → 3 → 1 → 5 → 4

c)

4 → 3 → 2 → 5 → 1

d)

4 → 1 → 3 → 5 → 2

13.

Phép lai nào sau đây được bố trí không hợp lí?

a)

Cây hạt vàng x Cây hạt xanh

b)

Cây ra hoa tím x Cây ra hoa trắng

c)

Cây ra quả xanh x Cây thân thấp

d)

Cây hạt trơn x Cây hạt nhăn

14.

Phép lai nào sau đây được bố trí hợp lí?

a)

Cây ra hoa tím x Cây hạt xanh

b)

Cây ra hoa tím x Cây ra hoa trắng

c)

Cây ra quả xanh x Cây thân thấp

d)

Cây hạt trơn x Cây hạt vàng

15.

Cơ thể có kiểu gene nào sau đây là cơ thể thuần chủng (thể đồng hợp)?

a)

AaBb

b)

aaBB

c)

AABb

d)

AaBB

16.

Cơ thể có kiểu gene nào sau đâu khác với những cơ thể còn lại?

a)

AaBb

b)

aaBB

c)

AAbb

d)

AABB

17.

Cơ thể có kiểu gen nào sau đây có khả năng tạo nhiều loại giao tử nhất?

a)

AaBbDd

b)

aaBBDd

c)

AABbDd

d)

AaBBdd

18.

Cơ thể có kiểu gen nào sau đây có khả năng tạo ít loại giao tử nhất?

a)

AaBbDd

b)

aaBBDd

c)

AABbDd

d)

AaBbdd

19.

Cơ thể có kiểu gen AaDd khi giảm phân có thể tạo các loại giao tử nào sau đây?

a)

Aa, Dd, aD, Ad

b)

AD, Ad, aD, ad

c)

AA, aa, DD, dd

d)

AD, Ad, DD, aa

20.

Thể tạo các loại giao tử nào sau đây?

a)

Aa, Dd, aD, Ad.

b)

AD, Ad, aD, ad.

c)

AA, aa, DD, dd.

d)

AD, Ad, DD, aa.

21.

Theo Menđel thì đối tượng nghiên cứu của ông có bao nhiêu ưu điểm trong các ưu điểm cho sau đây: (1)-Tự thụ phấn. (2)- Thời gian thế hệ ngắn. (3)- Có nhiều giống thuần chủng với các đặc điểm khác biệt như màu hoa, hình dạng, màu sắc hạt,... (4)- Dễ tiến hành lai tạo. (5)- Một cây có thể cho ra nhiều hạt.

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

22.

Ruồi giấm được chọn là đối tượng nghiên cứu của Morgan vì bao nhiêu lí do sau đây? (1)- Đẻ nhiều, vòng đời ngắn. (2)- Dễ dàng nuôi trong ống nghiệm. (3)- Số NST ít (2n=8). (4)- Có nhiều biến dị dễ quan sát.

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

23.

Nguyên nhân dẫn tới mỗi alen trong cặp alen phân li v�� một giao tử là gì?

a)

Do các gen nhân đôi thành các cặp alen.

b)

Do cặp NST tương đồng mang trên nó cặp alen phân li về 2 cực tế bào.

c)

Do các alen nằm trên các cặp NST khác nhau.

d)

Do trong tế bào, gen tồn tại theo cặp alen.

24.

Cho biết Alen B trội hoàn toàn so với alen b. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1: 1?

a)

Bb x BB.

b)

Bb x Bb.

c)

Bb x bb.

d)

BB x bb.

25.

Ở đậu hà lan, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 cây hoa đỏ: 1 cây hoa trắng?

a)

Aa x aa.

b)

AA x aa.

c)

Aa x Aa.

d)

AA x Aa.

26.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1: 2: 1?

a)

aa x aa.

b)

Aa x Aa.

c)

Aa x AA.

d)

AA x aa

27.

Cho biết Alen A trội hoàn toàn so với alen a. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3: 1?

a)

Aa x aa.

b)

AA x Aa.

c)

Aa x Aa.

d)

AA x aa.

28.

Trong thí nghiệm của Menđen, phép lai giữa đậu hà lan hạt vàng thuần chủng với đậu hà lan hạt xanh thuần chủng thì kết quả thu được ở đời con (F1) về kiểu hình là

(a)  

29.

Trong thí nghiệm của Menđen, phép lai giữa đậu hà lan hạt vàng thuần chủng với đậu hà lan hạt xanh thuần chủng thì kết quả thu được ở đời con (F1) về kiểu hình là

a)

100% hạt vàng.

b)

100% hạt xanh.

c)

50% hạt vàng: 50% hạt xanh.

d)

75% hạt vàng: 25% hạt xanh.

30.

Trong thí nghiệm của Menđen, khi cho các cây F1 hạt, vàng, trơn tự thụ ở F2 thu được hai loại kiểu hình vàng, nhăn và xanh, trơn. Hai loại kiểu hình này được gọi là gì?

a)

Tổ hợp gen.

b)

Biến dị tổ hợp.

c)

Đột biến.

d)

Phép lai.

31.

Khi giải thích cơ sở tế bào học của quy luật phân li, quan điểm nào sau đây không phải của Menđen?

a)

Mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định.

b)

Trong tế bào, các nhân tố di truyền không hòa trộn vào nhau.

c)

Có sự phân li đều của các NST trong cặp NST về các giao tử khi giảm phân.

d)

Có sự phân li đồng đều của các nhân tố di truyền trong cặp nhân tố di truyền về các giao tử khi giảm phân.

32.

Khi giải thích cơ sở tế bào học của quy luật phân li, quan điểm nào sau đây là quan điểm hiện đại?

a)

Mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định.

b)

Trong tế bào, các nhân tố di truyền không hòa trộn vào nhau.

c)

Có sự phân li đều của các NST trong cặp NST về các giao tử khi giảm phân.

d)

Có sự phân li đồng đều của các nhân tố di truyền trong cặp nhân tố di truyền về các giao tử khi giảm phân.

33.

Hiện tượng con lai biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố mẹ nó được gọi là hiện tượng gì?

a)

Trội không hoàn toàn.

b)

Hoán vị gen.

c)

Tương tác gen.

d)

Trội hoàn toàn.

34.

Ở đậu hà lan, Gene A Có 2 alelle, trong đó alelle A quy định hoa đỏ, lá không có gai, màu lá xanh >< alelle a quy định hoa vàng, lá có gai, màu lá đốm. Gene A nói trên thuộc loại

a)

Gene đa hiệu.

b)

Gene đa elelle.

c)

Gene trội.

d)

Gene lặn.

35.

Cặp vợ chồng nào sau đây có khả năng sinh các con có đủ cả 4 nhóm máu?

a)

IAIO x IAIB.

b)

IAIO x IBIO.

c)

IOIO x IAIB.

d)

IAIO x IBIB.

36.

Khi đem Cây hoa mõm chó ra hoa đỏ thuấn chủng lai với

4 lines
37.

Cặp vợ chồng nào sau đây có khả năng sinh các con có đủ cả 4 nhóm máu?

a)

IAIO x IAIB.

b)

IAIO x IBIO.

c)

IOIO x IAIB.

d)

IAIO x IBIB.

38.

Khi đem Cây hoa mõm chó ra hoa đỏ thuấn chủng lai với cây hoa mõm chó ra hoa trắng thuần chủng, F1 thu được các cây con đều ra hoa hồng. Đem các cây hoa hồng F1 tự thụ thì thu được F2 có tỉ lệ 25% cây ra hoa đỏ: 50% cây ra hoa hồng: 25% cây ra hoa trắng. Các kết luận sau đây là đúng hay sai?

a)

Sự di truyền tính trạng màu hoa theo quy luật trội không hoàn toàn.

b)

Các cây hoa đỏ chỉ có kiểu gene đồng hợp trội và luôn là cây thuần chủng.

c)

Cây hoa hồng có kiểu gene đồng hợp trội hoặc dị hợp.

d)

Cứ nhìn màu hoa thì biết kiểu gene của cây không cần phải thực hiện phép lai nào để kiểm chứng.

39.

Ở đậu hà lan, gene A quy định màu hạt (A hạt vàng > a hạt xanh); gene B quy định dạng vỏ hạt (B vỏ trơn> b vỏ nhăn); hai gen A và B nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau và di truyền độc lập. Cho phép lai Pt/c cây hạt vàng, vỏ trơn có kiểu gene AABB với cây hạt xanh, vỏ nhăn có kiểu gene aabb, thu F1 cho tự thu để có F2. Các phát biểu sau đây về thế hệ F2 là đúng hay sai?

a)

Trong 16 tổ hợp thu được ở F2 có 4 tổ hợp có kiểu gen đồng hợp về cả 2 cặp gene.

b)

Số tổ hợp có kiểu gene dị hợp cả 2 cặp gene chiếm tỉ lệ 25%.

c)

Giả sử kiểu gen có gene a và b có thêm biểu hiện cây còi cọc và chết sớm thì số cây bị còi cọc, chết sớm trong quần thể ở F2 chiếm khoảng 1/16 tức là khoảng 6,25%.

d)

Một cây có kiểu gene AaBb cho tự thu qua 5 đến 7 thế hệ thì tạo tối đa 4 dòng thuần chủng.

40.

Bệnh Phêninkêtô niệu ở người do gen lặn trên NST thường quy định và di truyền theo quy luật Menđen. Một người đàn ông bị bệnh lấy người vợ bình thường nhưng bố cô ta bị bệnh. Theo lí thuyết, xác suất để họ sinh con đầu lòng bình thường là bao nhiêu %?

a)

12,5%.

b)

25%.

c)

50%.

d)

0%

41.

Xác suất để họ sinh con đầu lòng bình thường là bao nhiêu %?.

a)

12,5%

b)

25%

c)

50%

d)

0%

42.

Dự đoán nào sau đây của bác sĩ tư vấn là hợp lí?

a)

Bố hoặc mẹ là đồng hợp tử về gen gây bệnh xơ nang.

b)

Các con là dị hợp tử về gen gây bệnh xơ nang.

c)

Con trai dễ mắc bệnh xơ nang hơn so với con gái.

d)

Những đứa con sau này của cặp vợ chồng trên có thể bị bệnh với xác suất là ¼.

43.

Các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Gene quy định nhóm máu có 3 alelle là IA , IB , IO.

b)

Gene quy định nhóm máu ở người là gene đa hiệu.

c)

Nhóm máu của con luôn giống nhóm máu của bố mẹ ruột.

d)

Nếu bố có nhóm máu IAIO , mẹ có nhóm máu IBIO thì xác xuất để con sinh ra có nhóm máu không giống bố mẹ là 50%.

44.

Màu da ở người được di truyền theo kiểu:

a)

liên kết gen hoàn toàn.

b)

tương tác bổ sung.

c)

tương tác cộng gộp.

d)

di truyền liên kết với giới tính.

45.

Gọi gen A quy định màu mắt ở ruồi giấm, phép lai XAXa x XaY cho kết quả nào sau đây?

a)

50%♀ mắt đỏ, 50%♀ mắt trắng, 100%♂mắt trắng.

b)

100%♀ mắt đỏ, 50% ♂ mắt đỏ, 50%♂mắt trắng.

c)

100%♀ mắt đỏ, 100%♂mắt trắng.

46.

Gọi gen A quy định màu mắt ở ruồi giấm, phép lai XAXa x XaY cho kết quả nào sau đây?

a)

50%♀ mắt đỏ, 50%♀ mắt trắng, 100%♂mắt trắng.

b)

100%♀ mắt đỏ, 50% ♂ mắt đỏ, 50%♂mắt trắng.

c)

100%♀ mắt đỏ, 100%♂mắt trắng.

d)

50%♀ mắt đỏ, 50%♀ mắt trắng, 50%♂mắt đỏ, 50%♂mắt trắng

47.

Các gen luôn có xu hướng di truyền cùng nhau thành nhóm, duy trì tính ổn định cho loài. Phát biểu trên là ý nghĩa của quy luật nào sau đây?

a)

Liên vị gen.

b)

Tương tác bổ sung.

c)

Hoán kết gen.

d)

Phân li độc lập.

48.

Khi giảm phân các cặp NST tương đồng phân li độc lập về các giao tử và tổ hợp tự do với các NST khác cặp, dẫn đến sự phân li độc lập và tổ hợp ngẫu nhiên của các căp quy luật nào?

a)

Hoán vị gen.

b)

Phân li độc lập.

c)

Liên kết gen.

d)

Tương tác bổ sung.

49.

Nhận dạng cá thể đực cái từ giai đoạn sớm, điều khiển tỉ lệ đực cái theo ý muốn, để có kế hoạch chăn nuôi hiệu quả. Phát biểu trên là ý nghĩa của quy luật nào sau đây?

a)

Hoán vị gen.

b)

Liên kết với giới tính.

c)

Phân li độc lập.

d)

Tương tác bổ sung.

50.

Cơ thể có kiểu gen có tần só hoán vị gen f= 30%, khi giảm phân có thể tạo các loại giao tử nào sau đây?

a)

AB = ab = 30%; Ab = aB = 20%;

b)

AB = ab = 20%; Ab = aB = 30%

c)

AB = ab = 15%; Ab = aB = 35%;

d)

AB = ab = 35%; Ab = aB = 15%

51.

Các NST tương đồng trao đổi cho nhau những đoạn tương đồng dẫn đến sự thay đổi vị trí của các gen tương ứng trong quá trình giảm phân. Mô tả này là đặc điểm của hiện tượng nào sau đây?

a)

Liên kết gen.

b)

Phân li độc lập.

c)

Hoán vị gen.

d)

Tương tác gen.

52.

Ở ruồi giấm, phép lai nào sau đây cho đời con tất cả đều là ruồi mắt đỏ?

a)

XaXa x XAY.

b)

XAXa x XaY.

c)

XAXA x XaY.

d)

XAXa x XAY.

53.

Dấu hiệu nào sau đây giúp nhận biết gen quy định tính trạng nằm trên X không alen trên Y?

a)

(1). Di truyền chéo.

b)

(2). Di truyền thẳng.

c)

(3). Biểu hiện lệch giới.

d)

(4). Con luôn giống mẹ.

54.

m trên X không alen trên Y ?

a)

Di truyền chéo.

b)

Di truyền thẳng.

c)

Biểu hiện lệch giới.

d)

Con luôn giống mẹ.

55.

Hiện tượng di truyền các tính trạng mà gen quy định chúng nằm trên NST giới tính, được gọi là gì?

a)

Hoán vị gen.

b)

Di truyền liên kết với giới tính.

c)

Liên kết gen.

d)

Phân li độc lập.

56.

Phát biểu nào sau đây nói về vai trò của hoán vị gen?

a)

Điều khiển tỉ lệ đực cái theo ý muốn trong chăn nuôi.

b)

Nhận dạng cá thể đực cái từ giai đoạn sớm, để có kế hoạch chăn nuôi đạt hiệu quả.

c)

Các gen quý có cơ hội tổ hợp lại trong 1 NST và tạo nguồn biến dị tổ hợp là nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống.

d)

Phát hiện được bệnh do rối loạn cơ chế phân li và tổ hợp của cặp NST giới tính.

57.

Nói về vai trò của hiện tượng di truyền liên kết gen, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nhận dạng cá thể đực cái từ giai đoạn sớm, điều khiển tỉ lệ đực cái theo ý muốn, để có kế hoạch chăn nuôi hiệu quả.

b)

Phát hiện được bệnh do rối loạn cơ chế phân li và tổ hợp của cặp NST giới tính.

c)

Các gen quý có cơ hội tổ hợp lại trong 1 NST và tạo nguồn biến dị tổ hợp là nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống.

d)

Các gen trên cùng NST luôn di truyền cùng nhau, bảo đảm sự di truyền bền vững của nhóm gen quý, có ý nghĩa trong chọn giống.

58.

Nói về vai trò của hiện tượng di truyền liên kết với giới tính, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các gen quý có cơ hội tổ hợp lại trong 1 NST và tạo nguồn biến dị tổ hợp là nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống.

b)

Nhận dạng cá thể đực cái từ giai đoạn sớm, để có kế hoạch chăn nuôi đạt hiệu quả.

c)

Phát hiện được bệnh do rối loạn cơ chế phân li và tổ hợp của cặp NST giới tính.

d)

Điều khiển tỉ lệ đực cái theo ý muốn trong chăn nuôi.