wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa GK1

Total questions: 62

Worksheet time: 10hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

câu 1. trụ sở của Liên hợp Quốc đặt ở quốc gia nào sau đây?

a)

Liên ban nga

b)

anh

c)

trung quốc

d)

hoa kỳ

2.

câu 2. Liên hợp Quốc có nhiệm vụ chủ yếu nào sau đây?

a)

duy trì hòa bình và an ninh quốc tế

b)

hỗ trợ lương thực và hàng nhập khẩu

c)

giữ vững luật quốc tế ổn định tiền tệ

3.

Cầu 3. liên hợp quốc không có nhiệm vụ chủ yếu nào sau đây?

a)

Bảo vệ các quyền con người.

b)

Đảm bảo ổn định về tài chính.

c)

Duy trì an ninh và hòa bình.

d)

Cung cấp viện trợ nhân đạo.

4.

Câu 4. Mục tiêu hàng đầu của liên hợp quốc là.

a)

Duy trì một nền hòa bình và trật tự thế giới bền vững.

b)

Giải quyết và ngăn ngừa xung đột viện trợ nhân đạo.

c)

Thúc đẩy dân chủ ổn định tiền tệ và phát triển kinh tế.

5.

Câu 5. Quỹ tiền tệ quốc tế viết tắt là.

a)

WTO

b)

IMF

c)

APEC

d)

UN

6.

Câu 6. Vấn đề nào sau đây không mang tính chất toàn cầu?

a)

Lương thực.

b)

Năng lượng.

c)

Nguồn nước.

d)

Không khí.

7.

Câu 7. Lĩnh vực nào sau đây thuộc an ninh truyền thống?

a)

Chiến tranh cục bộ.

b)

an ninh lương thực

c)

an ninh kinh tế

d)

biến đổi khí hậu

8.

Câu 8. Lĩnh vực nào sau đây thuộc an ninh phi truyền thống?

a)

chiến tranh cục bộ

b)

xung đột sắc tộc

c)

dịch bệnh toàn cầu

d)

khủng bố vũ trang

9.

Câu 9. Lĩnh vực nào sau đây không thuộc an ninh phi truyền thống?

a)

xung đột vũ trang

b)

an ninh lương thực

c)

biến đổi khí hậu

d)

dịch bệnh toàn cầu

10.

Câu 10. Lĩnh vực nào sau đây không thuộc an ninh truyền thống?

a)

khủng bố vũ trang

b)

an ninh nguồn nước

c)

xung đột sắc tộc

d)

chiến tranh cục

11.

Câu 11, khủng hoảng an ninh lương thực trên thế giới do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Xung đột vũ trang, thiên tai và biến đổi khí hậu.

b)

Dịch bệnh diện rộng, bùng nổ, dân số và hạn hán.

c)

Ô nhiễm môi trường, Các loại dịch bệnh và lũ lụt.

d)

Bùng nổ dân số, xung đột sắc tộc và cháy rừng.

12.

Câu 12. Hiện nay, châu lục nào sau đây đang khủng hoảng an ninh lương thực cao nhất thế giới?

a)

Châu á.

b)

châu phi

c)

châu âu

d)

châu mĩ

13.

Câu 38. Đặc điểm kinh tế nổi bật của hầu hết các nước Mỹ Latinh là

a)

phát triển ổn định và tự chủ.

b)

xuất khẩu hàng công nghiệp.

c)

có tốc độ tăng trưởng cao.

d)

tốc độ phát triển không đều.

14.

Câu 39. Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển?

a)

GNI bình quân đầu người thấp.

b)

Chỉ số phát triển con người thấp.

c)

Đầu tư nước ngoài (FDI) nhỏ.

d)

Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ.

15.

Câu 40. Các nước phát triển có trình độ phát triển kinh tế - xã hội cao hơn hẳn các nước đang phát triển, thể hiện chủ yếu ở việc

a)

chiếm phần lớn giá trị xuất khẩu của thế giới.

b)

tỉ trọng của khu vực kinh tế dịch vụ chưa cao.

c)

công nghiệp - xây dựng tăng trưởng nhanh.

d)

tốc độ tăng tổng thu nhập trong nước cao.

16.

Câu 41. Các nước đang phát triển phân biệt với các nước phát triển bởi một trong những tiêu chí là

a)

GNI bình quân đầu người thấp hơn nhiều.

b)

tốc độ tăng GDP bình quân hàng năm thấp.

c)

chỉ số chất lượng cuộc sống (HDI) cao.

d)

dịch vụ có tỉ trọng cao trong nền kinh tế.

17.

Câu 42. Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?

a)

Nông - lâm - ngư có xu hướng giảm.

b)

Công nghiệp và xây dựng tăng nhanh.

c)

Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biên động.

d)

Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.

18.

Câu 43. Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hoá kinh tế?

a)

Thương mại thế giới phát triển nhanh.

b)

Tăng vai trò của các công ty đa quốc gia.

c)

Các quốc gia gần nhau lập một khu vực.

d)

Phát triển các hệ thống tài chính quốc tế.

19.

Câu 44. Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của các công ty xuyên quốc gia?

a)

Hoạt động ở nhiều quốc gia khác nhau.

b)

Sở hữu nguồn của cải vật chất rất lớn.

c)

Chi phôi nhiều ngành kinh tế quan trọng.

d)

Phụ thuộc nhiều vào chính phủ các nước.

20.

Câu 45. Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hoà kinh tế là

a)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.

b)

thúc đây tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

c)

tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.

d)

đây nhanh đâu tư, làm sản xuất phát triển.

21.

Câu 46. Nhân tố nào thúc đẩy toàn cầu hoa kinh tế diễn ra ngày càng mạnh mẽ?

a)

Sự gia tăng nhanh dân số thế giới và hàng hóa.

b)

Nhu cầu hàng hóa tăng nhanh, kích thích sản xuất.

c)

Sự phát triển của khoa học, công nghệ hiện đại.

d)

Sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia.

22.

Câu 47. Toàn cầu hòa kinh tế và khu vực hòa kinh tế dẫn đến mối quan hệ kinh tế giữa các nước có chung đặc điểm nào sau đây?

a)

Tăng cường thao túng thị trường các quốc gia khác nhau.

b)

Tìm cách lũng đoạn về kinh tế của các nước trên thế giới.

c)

Bảo vệ quyền lợi của quốc gia minh trên trường quốc tế.

d)

Hợp tác, cạnh tranh, quan hệ song phương và đa phương.

23.

Câu 48. Điểm nào sau đây không thể hiện mặt tích cực của toàn cầu hoá kinh tế?

a)

Làm gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo trên thế giới.

b)

Đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học, công nghệ.

c)

Thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

d)

Tăng cường sự hợp tác về kinh tế, văn hoá giữa các nước.

24.

Câu 49. Hệ quả tích cực của khu vực hoá kinh tế không phải là

a)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia.

b)

tăng cường tự do hoa thương mại các nước trong khu vực.

c)

góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế các nước thành viên.

d)

gia tăng sức ép tỉnh tự chủ về quyền lực của mỗi nước.

25.

Câu 50. Nhân tố nào thúc đẩy toàn câu hóa kinh tế diễn ra ngày càng mạnh mẽ?

a)

Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế giữa các nhóm nước.

b)

Nhu cầu giao lưu quốc tế, nào đôi hàng hóa ngày càng tăng nhanh.

c)

Dỡ bỏ các rào cản trong thương mại, đầu tư, dịch vụ, công nghệ.

d)

Sự ra đời và vai trò ngày càng lớn của các công ty xuyên quốc gia.

26.
  1. 37. Cơ cấu GDP khu vực Mỹ La tinh có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây

a)

Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp

b)

Chuyển sang nền kinh tế thị trường

c)

Tăng tỉ trọng ngành dịch vụ

d)

Giảm nhanh tỉ trọng nông nghiệp

27.
  1. 36. Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, xã hội của Mỹ Latinh

a)

Số dân sống dưới mức nghèo khổ đông

b)

Chênh lệch giàu nghèo ngày càng lớn

c)

Đô thị hóa tự phát diển ra khá phổ biến

d)

Đa dân tộc, tỉ lệ dân theo đạo Hồi cao

28.
  1. 35. Nền kinh tế các nước khu vực Mỹ Latinh phụ thuộc nhiều vào tư bản nước ngoài do

a)

Có tỷ lệ nợ nước ngoài cao

b)

Dân số đông

c)

Tỷ lệ dân thành thị cao

d)

Tăng trưởng kinh tế chậm

29.
  1. 34. Khu vực Mỹ Latinh hiện nay có

a)

Tỷ lệ gia tăng dân số khá thấp

b)

Cơ cấu dân số theo giới mất cân bằng khá cao

c)

Cơ cấu dân số trẻ

d)

Tỷ lệ dân thành thị thấp

30.
  1. 33. Quốc gia nào sau đây đông dân nhất Mỹ Latinh

a)

Bra-xin

b)

Mê-hi-cô

c)

Pê-ru

d)

Đo-mi-ni-ca

31.
  1. 32. Trụ sở của Liên hợp quốc đặt ở quốc gia nào sau đây?

a)

Liên Bang Nga

b)

Anh

c)

Trung Quốc

d)

Hoa Kỳ

32.
  1. 31. Tính đến tháng 1/2020, tổ chức Thương mại Thế giới có tất cả bao nhiêu thành viên

a)

164

b)

150

c)

152

d)

153

33.
  1. 30. Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào sau đây?

a)

2005

b)

2006

c)

2007

d)

2008

34.
  1. 29. Việt Nam là thành viên của các tổ chức liên kết khu vực nào sau đây?

a)

EU và ASEAN

b)

NAFTA và EU

c)

NAFTA và APEC

d)

APEC và ASEAN

35.
  1. 28. Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây có đa số các nước thành viên nằm ở Nam bán cầu?

a)

ASEAN

b)

EU

c)

NAFTA

d)

MERCOSUR

36.
  1. 27. ASEAN là tên viết tắt của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây?

a)

Hiệp hội tự do thương mại Bắc Mĩ

b)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

c)

Thị trường chung Nam Mĩ

d)

Liên minh châu Âu

37.
  1. 25. Tổ chức liên kết khu vực nào có ít quốc gia tham gia nhất?

a)

Thị trường chung Nam Mĩ

b)

Hiệp hội các nước Đông Nam Á

c)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ

d)

Liên minh châu Âu

38.
  1. 26. Diễn đàn hợp tác châu Á - Thái Bình Dương viết tắt là

a)

EU

b)

APEC

c)

NAFTA

d)

WTO

39.

13. Ở châu Á, khu vực nào chịu tác động mạnh nhất của nạn đói

a)

Nam Á

b)

Đông Á

c)

Tây Nam Á

d)

Đông Nam Á

40.

14. Các cuộc xung đột ở thể kỉ XX liên quan đến vấn đề nào sau đây

a)

Xung đột tộc người

b)

An ninh năng lượng

c)

Tranh giành đất đai

d)

Thiếu nguồn nước

41.

15. Khu vực nào sau đây chịu tác động rất nhỏ của nạn đói trên thế giới?

a)

Trung Phi

b)

Nam Á

c)

Tây Âu

d)

Đông Phi

42.

16. Một số tổ chức có vai trò quan trọng đối với an ninh lương thực trên thế giới hiện nay là

a)

WFP, APEC

b)

IMF, WTO

c)

EU, ASEAN

d)

FAO, WFP

43.

17. Biện pháp nào sau đây không được sử dụng để mỗi quốc gia chủ động đảm bảo an ninh lương thực quốc gia

a)

Tích cực giữ nước, tạo thương hiệu.

b)

Ưu tiên thương mại hàng thực phẩm

c)

Đẩy mạnh việc sản xuất lượng thực.

d)

Bình ổn giá lương thực trong nước.

44.

18. Cơ quan Năng lượng Quốc tế viết tắt là

a)

WTO

b)

IEA

c)

WB

d)

IMF

45.

19. Nhân tố có tác động trực tiếp đến sự phát triển kinh tế - xã hội ở hầu hết các quốc gia trên thế giới là

a)

nguồn nước

b)

nguồn vốn

c)

năng lượng

d)

thị trường

46.

20. Hiện nay, thế giới phụ thuộc chủ yếu vào năng lượng

a)

hạt nhân

b)

tái tạo

c)

thủy điện

d)

hóa thạch

47.

21. Các khu vực có nhiều năng lượng là

a)

Tây Nam Á, Trung Á và Mỹ Latinh.

b)

Bắc Phi, Đông Nam Á và Nam Phi.

c)

Biển Đông, Đông Phi và Tây Nam Á

d)

Mỹ Latinh, Bắc Á và Đông Nam

48.

22. Tổ chức Các nước Xuất khẩu dầu mỏ viết tắt là

a)

IEA

b)

OPEC

c)

WTO

d)

MRC

49.

23. Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

văn hóa

b)

kinh tế

c)

chính trị

d)

khoa học

50.

24. EU là tên viết tắt của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào?

a)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.

b)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

c)

Thị trường chung Nam Mỹ

d)

Liên minh châu Âu

51.

51. Lựa chọn đáp án đúng sai cho các câu trả lời bên dưới...

" Về xã hội: các nước phát triển có tỷ lệ gia tăng tự nhiên dân số thấp, cơ cấu dân số già dẫn đến thiếu hụt lao động và chi phí phúc lợi xã hội trong tương lai. Quá trình đô thị hoá sớm, tỷ lệ dân thành thị cao, cơ sở hạ tầng khá hiện đại và đồng bộ. Người dân có chất lượng có chất lượng cuộc sống, tuổi thọ trung bình của người dân cao và số năm đi học từ 25 tuổi trở lên cao. Các dịch vụ y tế giáo dục có chất lượng tốt..."

A. Nhóm nước phát triển có chỉ số HDI cao.​ ​ ​ (a)  

B. Khó khăn lớn nhất về xã hội ở nhóm nước phát triển hiện nay là thiếu lao động.​​ ​ (b)  

C. Về xã hội hầu hết các quốc gia thuộc nhóm nước phát triển đều có chỉ số hạnh phúc cao​ ​​​ (c)  

D. Để giải quyết vấn đề thiếu lao động nhóm nước phát triển khuyến khích dân nhập cư​ ​ (d)   ​ ​ ​ ​ ​ ​

Choose from the below words
Đ
S
52.

52. Lựa chọn đáp án đúng sai cho các câu trả lời bên dưới.

Các nước đang phát triển có tỷ lệ gia tăng dân số đang có xu hướng giảm nhưng ở 1 số quốc gia còn cao. Phần lớn các nước đang phát triển có cơ cấu dân số trẻ và đang già hoá. Tốc độ đô thị hoá diễn ra nhanh, song tỷ lệ dân thành thị chưa cao. Chất lượng cuộc sống của người dân ở mức cao, trung bình và thấp. Tuổi thọ trung bình và số năm đi học trung bình của người từ 25 tuổi trở lên đang tăng dần. Các dịch vụ y tế, giáo dục đang dần được cải thiện.

A. Sự khác biệt giữa nhóm nước đang phát triển về xã hội là cơ cấu dân số già, tỉ lệ gia tăng tự nhiên thấp. ​ ​​ (a)  

B. Quá trình đô thị của nhóm các nước đang phát triển diễn ra có tốc độ nhanh, tỉ lệ dân thành thị rất cao​ ​ (b)  

C. Về xã hội 1 số các quốc gia thuộc nhóm nước đang phát triển có chỉ số hạnh phúc cao. ​ ​ (c)  

D. Để giải quyết vấn đề thiều việc làm, xuất khẩu lao động là 1 trong những giải pháp ở nhóm nước đang phát​ triển (d)  

Choose from the below words
S
Đ
53.

Câu 60. Cho bảng số liệu CƠ CÂU DÂN SỐ THEO TUỔI Ở KHU VỰC MỸ LA TIΝΗ GIAI ĐOẠN 2000-2020

A. Tỉ lệ dân số nhóm dưới 15 tuổi giảm liên tục. ​ (a)  

B. Tỉ lệ dân số từ 15 đến 64 tuổi giảm liên tục.​ ​ (b)  

C. Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở khu vực Mỹ la tỉnh giai đoạn 2000 – 2020 là biểu đồ miền.​ (c)  

D. Nhóm tuổi từ 65 tuổi trở lên tăng nhiều nhất.​ (d)  

Choose from the below words
Đ
S
54.

Câu 61. Cho bảng số liệu: QUY MÔ GDP VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA KHU VỰC MỸ LA TINH NĂM

A. AGDP/người của Bra xin là 6839 USD.​ (a)  

B. Chỉ lê là quốc gia có GDP/ người cao nhất.​ (b)  

C. Dạng biểu đồ thích hợp thể hiện số dân của một số nước trong khu vực Mỹ la tỉnh là đường​ (c)  

D. Quy mô GDP của các nước trong khu vực có sự chênh lệch lớn.​ (d)  

Choose from the below words
Đ
S
55.

53. Lựa chọn đáp án đúng sai cho các câu trả lời bên dưới...

Các công ty xuyên quốc gia ngày càng mở rộng phạm vi hoạt động. Hệ thống các công ty xuyên quốc gia đã có mặt ở nhiều nước tạo nên sự liên kết chặt chẽ góp phần làm cho quá trình toàn cầu hóa trở nên sâu sắc hơn.

A. Các công ty xuyên quốc gia là 1 trong những nhân tố thúc đẩy toàn cầu hóa. ​ ​ (a)  

B. Các công ty xuyên quốc gia chủ yếu tham gia lĩnh vực tài chính, công nghệ ​ ​ (b)  

C. Các công ty xuyên quốc gia tham gia chuỗi liên kết chủ yếu ở các nước đang phát triển. ​ ​ (c)  

D. Các công ty xuyên quốc gia chi phối và kiểm soát hoạt động thương mại thế giới​ ​ (d)  

Choose from the below words
Đ
S
56.

Câu 62. Cho thông tin sau:

Mỹ là Tỉnh là một trong những khu vực có đa dạng về chủng tộc bậc nhất trên thế giới, bao gồm người Ơ-rô-pê-ô-ít, người Môn-gô-lô-ít, người Nê- gro- ít và người lai giữa các chủng tộc.

A. Người bản địa chiếm đa số.​ (a)  

B. Tạo sự đa dạng về văn hóa. ​ (b)  

C. Có nhiều luồng nhập cư thuộc các chủng tộc khác nhau. ​ (c)  

D. Chúng tộc Nê-grô-ít là luồng nhập cư từ Châu Âu.​ (d)  

Choose from the below words
S
Đ
57.

54. Đọc bảng số liệu, chọn đáp án đúng sai cho các câu trả lời bên dưới:

A. Giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới giai đoạn 2000-2020 tăng liên tục ​ (a)  

B. Giá trị xuất khẩu hàng hóa luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu giai đoạn 2000-2020. ​ (b)  

C. Giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thể ngày càng tăng biểu hiện của toàn cầu hóa.​ (c)  

D. Hoạt động thương mại có tốc độ tăng trưởng cao giai đoạn 2000-2020 tăng 560%.​ (d)  

Choose from the below words
S
Đ
58.

Câu 55. Tự do. Bốn quyền tự do của EU là tự do di chuyển, tự do lưu thông dịch vụ, tự do lưu thông hàng hóa và tự do lưu thông tiền vốn. Công dân Eu có quyền tự do sinh sống, làm việc và được bảo đảm an toàn ở bắt ki đâu trong EU:

A. Quyền tự do đi lại, tự do cư trú, chọn nghề của mọi công dân EU được đảm bảo ​ (a)  

B. Tự do đối với các hoạt động vận tải du lịch ​ (b)  

C. Lưu thông hàng hóa giữa các nước trong EU phải đóng thuế ​ (c)  

D. Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung​ (d)  

Choose from the below words
Đ
S
59.

56. Cho bảng số liệu:

A. EU có GDP cao nhất thế giới ​ (a)  

B. EU có đầu tư ra nước ngoài cao nhất thế giới. ​ (b)  

C. Tỉ trọng giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới. ​ (c)  

D. GDP của EU gấp đôi GDP của Hoa Kì​ (d)  

Choose from the below words
S
Đ
60.

Câu 57
A. Giá trị sản xuất công nghiệp của CHLB Đức giai đoạn 2000-2021 tăng ​ ​ (a)  
B. Giá trị sản xuất công nghiệp của CHLB Đức năm 2021 là cao nhất. ​ ​ (b)  
C. Tỉ lệ đóng góp trong công nghiệp của CHLB Đức trong EU giai đoạn 2000- 2021 liên tục tăng. ​​ ​ (c)  
D. Tỉ lệ đóng góp trong công nghiệp của CHLB Đức trong EU năm 2012 là cao nhất. ​ (d)  

Choose from the below words
Đ
S
61.

Câu 58. Phát triển bền vững. Các nước EU thống nhất thực hiện mục tiêu phát triển xanh. Các hoạt động tập trung vào nền kinh tế tăng trưởng cân bằng, hướng tới tiến bộ xã hội, bảo vệ môi trường, khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên và thúc đẩy tiến bộ khoa học - công nghệ. Ví dụ: EU không nhập khẩu sản phẩm từ đánh bắt trái phép hoặc lao động cưỡng chế, đầu tư cho giáo dục và chăm sóc sức khỏe ở tất cả các khu vực trong EU, giảm sử dụng cácbon trong tất cả các hoạt động kinh tế
A. EU không nhập khẩu sản phẩm từ đành bắt trái phép ​ ​ ​ (a)  
B. Đầu tư cho giáo dục và chăm sóc sức khỏe ở tất cả các khu vực trong EU. ​ ​ ​ (b)  
C. Mục tiêu năm 2030 giảm phát thải khí nhà kính ít nhất 55%​ ​ (c)  
D. Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên thiên nhiên. ​ ​​ (d)  

Choose from the below words
Đ
S
62.

Câu 59. Cho thông tin sau: Phần đất liền Mỹ la tinh trải dài từ khoảng vĩ độ 33°B đến gần vĩ độ 54°B, tiếp giáp với ba đại dương: phía đông là Đại tây dương, phía tây là Thái Bình Dương và phía nam là Nam Đại Dương
A. Mỹ là tỉnh năm hoàn toàn trong vùng nội chÍ tuyến. ​ ​ (a)  
B. Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây​ ​ ​ (b)  
C. Kinh tế biển là thế mạnh của Mỹ Latinh​ ​ (c)  
D. Thuận lợi cho giao lưu các châu lục và khu vực khác bằng đường bộ​ S​​ (d)  

Choose from the below words
S
Đ