wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Vật Lý GHK1

Total questions: 62

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?

a)

Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.

b)

Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.

c)

Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.

d)

Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.

2.

Thành tựu nghiên cứu nào sau đầy của Vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghệ lần thứ nhất?

a)

Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn.

b)

Nghiên cứu về nhiệt động lực học.

c)

Nghiên cứu về cảm ứng điện từ.

d)

Nghiên cứu về thuyết tương đối.

3.

Mục tiêu của vật lí là

a)

khám phá sự vận động của con người.

b)

tìm quy luật về sự chuyển động của các hành tinh.

c)

tìm quy luật chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng.

d)

tìm ra cấu tạo của các nguyên tử, phân tử.

4.

Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?

a)

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.

b)

Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận.

c)

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.

d)

Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.

5.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp

b)

Nhiệt độ cao

c)

Cảnh báo tia laser

d)

Nơi có chất phóng xạ

6.

Ý nghĩa của biển báo là:

a)

Khu vực có hóa chất.

b)

Khu vực được sử dụng lửa.

c)

Khu vực có chất phóng xạ.

d)

Khu vực rửa dụng cụ thí nghiệm.

7.

Chọn đáp án không đúng: Khi làm việc với chất phóng xạ chúng ta cần

a)

mặc đồ bảo hộ chống phóng xạ.

b)

lưu ý không làm việc với chất phóng xạ trong thời gian dài.

c)

sử dụng các biện pháp phòng chống phóng xạ như tấm chắn, vật liệu ngăn phóng xạ.

d)

tiếp xúc trực tiếp với chất phóng xạ.

8.

Phép đo của một đại lượng vật lý

a)

là những sai xót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý.

b)

là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lương vật lý.

c)

là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.

d)

là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân…vv.

9.

Khi đo quãng đường di chuyển của vật m, kết quả thu được là cm. Sai số tương đối của phép đo này là

a)

1,228 %.

b)

1,213%.

c)

1,546 %.

d)

0,012 %.

10.

Để đo lực kéo tác dụng lên vật m, chỉ cần dùng dụng cụ đo là

a)

lực kế.

b)

thước mét.

c)

cân.

d)

đồng hồ.

11.

Khi đo lực kéo tác dụng lên vật m, kết quả thu được là N thì

a)

sai số tuyệt đối của phép đo là 0,095 N.

b)

kết quả chính xác của phép đo là 12,845 N.

c)

sai số tương tối của phép đo là 0,095%

d)

giá trị trung bình của phép đo là 0,095 N.

12.

Độ dịch chuyển là

a)

độ dài quãng đường vật di chuyển.

b)

một mũi tên nối vị trí đầu và vị trí cuối của chuyển động

c)

khoảng cách giữa vị trí xuất phát và vị trí kết thúc quá trình di chuyển.

d)

tỉ số giữa quãng đường và thời gian di chuyển

13.

Hai anh em bơi trong bể bơi thiếu niên có chiều dài . Hai anh em xuất phát từ đầu bể bơi đến cuối bể bơi thì người em dừng lại nghỉ, còn người anh quay lại bơi tiếp về đầu bể mới nghỉ. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Độ dịch chuyển của người em là 25m

b)

Độ dịch chuyển của người anh là -25m

c)

Quãng đường người em bơi được là 25 m

d)

Quãng đường người anh bơi được là 50 m

14.

Chọn ý sai. Chuyển động thẳng đều có

a)

tốc độ trung bình trên mọi quãng đường bằng nhau.

b)

quãng đường vật đi được bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau.

c)

tốc độ tăng đều sau những quãng đường bằng nhau.

d)

quỹ đạo là một đường thẳng.

15.

Đại lượng đặc trưng cho tính chất nhanh hay chậm của chuyển động là

a)

tốc độ.

b)

tọa độ.

c)

thời gian.

d)

quãng đường đi.

16.

Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được, không phải của độ dịch chuyển?

a)

Có phương và chiều xác định.

b)

Có đơn vị đo là mét.

c)

Không thể có độ lớn bằng 0.

d)

Có thể có độ lớn bằng 0.

17.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

chuyển động tròn.

b)

chuyển động thẳng và không đổi chiều.

c)

chuyển động thẳng vả chỉ đổi chiều 1 lần.

d)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.

18.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Vectơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.

b)

Vectơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm.

c)

Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động nên luôn có giá trị dương.

d)

Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều, độ lớn của vectơ độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được.

19.

Lúc 8 giờ, xe chúng tôi đang chạy trên quốc lộ 1, cách Hà Nội 15 km. Việc xác định vị trí của ô tô như trên còn thiếu yếu tố gì?

a)

Thước đo và đồng hồ.

b)

Vật làm mốc.

c)

Chiều chuyển động.

d)

Mốc thời gian.

20.

Hình bên là đồ thị biểu diễn độ dịch chuyển theo thời gian của 2 vật chuyển động thẳng. Trong số các hình dưới đây, hình nào biểu diễn đúng đồ thị vận tốc theo thời gian tương ứng?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

21.

Biết là độ dịch chuyển về phía đông còn là độ dịch chuyển về phía tây. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về độ dịch chuyển tổng hợp?

a)

có chiều hướng về phía tây, độ lớn là 4m

b)

có chiều hướng về phía đông, có độ lớn 16m

c)

có chiều hướng về phía đông, có độ lớn 4m

d)

có chiều hướng về phía tây, có độ lớn là 8m

22.

Một người chuyển động thẳng có độ dịch chuyển tại thời điểm và độ dịch chuyền tại thời điểm . Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ đến là:

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

23.

Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?

a)

Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động.

b)

Có đơn vị là km/h.

c)

Không thể có độ lớn bằng 0 .

d)

Có phương xác định.

24.

Trường hợp nào sau đây vật không thể coi là chất điểm?

a)

Hà Nội trên bản đồ Việt Nam.

b)

Học sinh chạy trong lớp.

c)

Trái Đất chuyển động quay quanh Mặt Trời.

d)

Ô tô chuyển động từ Bắc vào Nam.

25.

Đối tượng nghiên cứu của vật lí là

a)

chuyển động của các loại phương tiện giao thông.

b)

các loại vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng.

c)

26.

Đối tượng nghiên cứu của vật lí là

a)

chuyển động của các loại phương tiện giao thông.

b)

các loại vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng.

c)

năng lượng điện và ứng dụng của năng lượng điện vào đời sống.

d)

các ngôi sao và các hành tinh.

27.

Những ngành nghiên cứu nào thuộc về vật lí?

a)

Cơ học, nhiệt học, vật chất vô cơ.

b)

Nhiệt học, quang học, sinh vật học.

c)

Cơ học, nhiệt học, điện học, quang học.

d)

Điện học, quang học, vật chất hữu cơ.

28.

Các công thức về chuyển động có thể được sử dụng cho

a)

chỉ chuyển động theo đường thẳng.

b)

chỉ chuyển động cong.

c)

chuyển động theo đường tròn.

d)

tất cả các dạng chuyển động.

29.

Nếu vận tốc ban đầu của một vật bằng không thì quãng đường vật đi được trong thời gian và gia tốc là sẽ là

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

30.

Theo đồ thị ở hình bên, vật chuyển động thẳng đều trong khoảng thời gian

a)

từ 0 đến và từ đến

b)

từ đến và từ đến

c)

từ 0 đến và từ đến .

d)

từ 0 đến

31.

Cặp đồ thị nào ở hình dưới đây là của chuyển động thẳng đều?

a)

I và III.

b)

I và .

c)

II và III.

d)

II và IV.

32.

Một học sinh sử dụng một vôn kế dưới đây để đo hiệu điện thế thì sai số dụng cụ đo là

a)

0,5 V.

b)

0,1 V.

c)

0,2 V.

d)

0,05 V.

33.

Quy tắc nào sau đây không đảm bảo an toàn trong phòng thực hành?

a)

Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị.

b)

Tuân thủ sự hướng dẫn của giáo viên hướng dẫn.

c)

Tiếp xúc với nơi có cảnh báo nguy hiểm về điện.

d)

Tắc công tắc nguồn thiết bị trước khi cắm điện và sau khi tháo điện.

34.

Gọi vật 1 là thuyền, vật 2 là dòng nước, vật 3 là bờ sông. Vận tốc của thuyền so với bờ sông được tính bằng biểu thức

a)

= + .

b)

= + .

c)

= +

35.

Vận tốc của thuyền so với bờ sông được tính bằng biểu thức

a)

= + .

b)

= + .

c)

= + .

d)

= - .

36.

Giá trị của đại lượng cần đo được đọc trực tiếp trên dụng cụ đo gọi là

a)

phép đo gián tiếp.

b)

dự đoán kết quả đo.

c)

sai số ngẫu nhiên.

d)

phép đo trực tiếp.

37.

Một phép đo đại lượng vật lí A thu được giá trị trung bình là , sai số của phép đo là (A. Cách ghi đúng kết quả đo A là

a)

A = (A.

b)

A = (A.

c)

A = A ( (A.

d)

A = ( (A.

38.

Dụng cụ nào sau đây có thể sử dụng để đo tốc độ của một vật chuyển động?

a)

Đồng hồ bấm giây và thước thẳng.

b)

Thước thẳng.

c)

Nhiệt kế.

d)

Đồng hồ bấm giây.

39.

Vận tốc của vận động viên sau 2 s là

a)

2,5 m/s.

b)

5 m/s.

c)

2 m/s.

d)

10 m/s.

40.

Quãng đường và độ dịch chuyển của vật tương ứng bằng

a)

2 m; -2 m.

b)

8 m; -2 m.

c)

6 m; 0 m.

d)

2 m; 2 m.

41.

Sự rơi tự do là

a)

một dạng chuyển động thẳng đều.

b)

chuyển động không chịu bất cứ lực tác dụng nào.

c)

chuyển động dưới tác dụng của trọng lực.

d)

chuyển động khi bỏ qua mọi lực cản.

42.

Trong trường hợp nào dưới đây, có thể coi là vật roi tự do

a)

Chiếc lá vàng lìa cành

b)

Một chiếc khăn tay bị rơi

c)

Một tờ giấy được thả rơi

d)

Một mẩu phấn được thả rơi

43.

Câu 1. Chọn câu đúng - sai. Đồ thị độ dị thể - thời gian cho biết sự phụ thuộc lẫn nhau giữa thời gian và độ dị thể.

a)

A Đồ thị độ dị thể - thời gian cho biết sự phụ thuộc lẫn nhau giữa thời gian và độ dị thể.

b)

B - động: biết khi nào vật chuyển động, khi nào vật dừng; khi nào vật chuyển động nhanh, chậm; khi nào vật đổi chiều chuyển động…

c)

C - hệ số góc (độ dốc) của đường biểu diễn.

d)

D Đồ thị độ dịch chuyển - song với trục hoành Ot.

44.

Câu 2. Chọn câu đúng - sai. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều.

a)

A có phương, chiều và độ lớn không đổi.

b)

B tăng đều theo thời gian.

c)

C bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều.

d)

D chỉ có độ lớn không đổi.

45.

Câu 3. Trên đoàn tàu đang chạy thẳng với vận tốc trung bình 36 km/h so với mặt đường, một hành khách (người) đi với vận tốc có độ lớn là 1 m/s so với mặt sàn tàu. Chọn câu đúng - sai.

a)

A Hành khách này tham gia đồng thời 2 chuyển động.

b)

B Nếu người đang đi về phía đầu tàu thì vận tốc của người so với mặt đường là 11 m/s.

c)

C Nếu người đang đi về phía đuôi tàu thì vận tốc của người so với mặt đường là - 9 m/s.

d)

D Nếu người dừng lại thì vận tốc của người so với mặt đường bằng không.

46.

Câu 4. Bạn A đi học từ nhà đến trường theo lộ trình ABC (Hình bên). Biết bạn A đi đoạn đường AB = 400 m hết 6 phút, đoạn đường BC = 300 m hết 4 phút.

a)

A Quãng đường đi của A từ nhà đến trường là 700 m.

b)

B Độ lớn độ dịch chuyển của A từ nhà đến trường là 500 m.

c)

C Hướng của vec tơ độ dịch chuyển là hướng đông.

d)

D Độ lớn của tốc độ trung bình của A trong cả hành trình là 5/6 m/s.

47.

Câu 5. Quá trình chuyển động thẳng của hai xe được biểu diễn qua đồ thị độ dịch chuyển - thời gian như hình bên. Trong các câu trả lời dưới đây,

4 lines
48.

Quá trình chuyển động thẳng của hai xe được biểu diễn qua đồ thị độ dịch chuyển- thời gian như hình bên. Trong các câu trả lời dưới đây, câu nào đúng, câu nào sai?

a)

Từ 0⇾ 1 h, xe (1) chuyển động theo chiều dương.

b)

Từ 1⇾ 2 h, xe (2) chuyển động chậm dần đều theo chiều âm.

c)

Tại thời điểm t=1h, hai xe gặp nhau.

d)

Vận tốc trung bình của xe (2) là

49.

Đồ thị vận tốc - thời gian của một vật chuyển động dọc theo trục được thể hiện trong hình bên

a)

Trong 5 giây đầu, vật chuyển động ngược chiều dương với tốc độ là .

b)

Trong khoảng thời gian gia tốc

c)

Tại thời điểm , vật dừng chuyển động.

d)

Tại thời điểm , vật đổi chiều chuyển động.

50.

Khi nói về chuyển động thẳng:

a)

Đại lượng tính bằng thương số giữa quãng đường đi được của vật và khoảng thời gian vật đi hết quãng đường đó là tốc độ trung bình

b)

Đại lượng đặc trưng cho độ nhanh chậm của chuyển động của chất điểm tại một vị trí bất kỳ nào đó là vận tốc trung bình

c)

Đại lượng tính bằng thương số giữa độ biến thiên của vận tốc và khoảng thời gian trong đó vận tốc biến thiên là gia tốc của chuyển động

d)

Chuyển động thẳng có vận tốc thay đổi bất kỳ trong những khoảng thời gian đều nhau là chuyển động thẳng biến đổi đều

51.

Hai xe và chuyển động trên cùng một đường thẳng, xuất phát từ hai vị trí cách nhau một khoảng bằng . Đồ thị vận tốc theo thời gian của chúng được biểu diễn trên một hệ trục toa độ là hai đường song song Câu nào sau đây là đúng ?

a)

Trong khoảng thời gian từ , hai xe chuyển động đều.

b)

Trong khoảng thời gian từ , hai xe chuyển động chậm dần đều.

c)

Hai xe luôn luôn cách nhau một khoảng cố định, bằng

52.

Câu nào sau đây là đúng ?

a)

Trong khoảng thời gian từ , hai xe chuyển động đều.

b)

Trong khoảng thời gian từ , hai xe chuyển động chậm dần đều.

c)

Hai xe luôn luôn cách nhau một khoảng cố định, bằng .

d)

Hai xe có cùng một gia tốc.

53.

Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của ba vật.

a)

Vật thứ nhất (I) chuyển động thẳng đều với vận tốc 10 m/s

b)

Vật thứ hai (II) chuyển động thẳng đều với vận tốc 5 m/s

c)

(III) là chuyển động thẳng không đều, có tốc độ trung bình trong 8s chuyển động là 3,75 m/s

d)

Tại thời điểm (I) và (II) gặp nhau tại điểm cách điểm khởi hành của vật (I)

54.

Một ô tô chạy trên một đoạn đường thẳng từ địa điểm đến địa điểm phải mất một khoảng thời gian . Tốc độ của ô tô trong nửa đầu của khoảng thời gian này là và trong nửa cuối là . Tính tốc độ trung bình (theo đơn vị km/h) của ô tô trên cả đoạn đường .

4 lines
55.

Hai xe chuyển động thẳng đều trên cùng một đường thẳng với các vận tốc lần lượt là không đổi (Nếu đi ngược chiều thì sau 15 phút khoàng cách giữa hai xe biến thiên. Nếu di cùng chiều thì sau 15 phút khoảng cách giữa hai xe chỉ biến thiên. Tính tỉ số ?

4 lines
56.

Dùng một thước có độ chia nhỏ nhất là 1mm để đo chiều dày của một cuốn sách, qua 4 lần đo thu được kết quả: 2,30 cm; 2,40 cm; 2,50 cm; 2,40

4 lines
57.

Tính tỉ số ?

4 lines
58.

Dùng một thước có độ chia nhỏ nhất là 1mm để đo chiều dày của một cuốn sách, qua 4 lần đo thu được kết quả: 2,30 cm; 2,40 cm; 2,50 cm; 2,40 cm. Tính sai số tuyệt đối của phép đo theo đơn vị cm.

4 lines
59.

Một chiếc thuyền đánh cá ra khơi, đầu tiên đi về hướng đông 10 km với tốc độ trung bình 20 km/h. Sau đó, nó đi tiếp về hướng bắc 5 km với vận tốc 10 km/h. Tính vận tốc trung bình (km/h) của chuyến đi. Làm tròn đến 1 số thập phân sau dấu phẩy.

4 lines
60.

Đồ thị vận tốc - thời gian ở Hình 9.5 mô tả chuyển động của một chú chó con đang chạy trong một ngõ thẳng và hẹp. Tính quãng đường tổng cộng của chú chó trong suốt 10 giây chuyển động. Quãng đường được tính theo đơn vị mét, đáp án lấy 3 chữ số có nghĩa.

4 lines
61.

Một ô tô chạy trên đường thẳng. Trên nửa đầu của đường đi, ô tô chạy với vận tốc không đổi, bằng . Trên quãng đường còn lại, ô tô chạy với vận tốc không đổi bằng . Tính vận tốc trung bình của ô tô trên cả quãng đường. Kết quả lấy đến một chữ số phần thập phân.

4 lines
62.

Tốc độ vū trụ cấp là tốc độ nhỏ nhất để các con tàu vū trụ có thể bay quanh Trái Đất. Hãy tính xem tên lửa phóng tàu vũ trụ phải có gia tốc bằng bao nhiêu để sau khi phóng 160 s, con tàu đạt được tốc độ trên? Coi gia tốc của tên lửa là không đổi. Kết quả tính theo đơn vị , lấy đến hai chữ số phần thập phân.

4 lines