wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dược Động Học Cơ Bản

Total questions: 58

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu quá trình Dược động học của thuốc trong cơ thể?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

2.

"Chất cảm thụ" đặc hiệu của thuốc có bản chất gì?

a)

Protid

b)

Lipid

c)

Glucid

d)

Kim loại

e)

Nucleotid

3.

Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình hấp thu thuốc qua da, ngoại trừ

a)

Tính tan trong lipid tỷ thể thuận với khả năng hấp thu

b)

Diện tích tiếp xúc tỷ thể thuận với khả năng hấp thu

c)

Hydrat hóa lớp sừng tỷ thể thuận với khả năng hấp thu

d)

Độ dày lớp sừng tỷ thể thuận với khả năng hấp thu

e)

Tuổi tỷ thể nghịch với khả năng hấp thu

4.

Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình hấp thu thuốc qua da, ngoại trừ

a)

Tính tan trong lipid tỷ thể thuận với khả năng hấp thu

b)

Diện tích tiếp xúc tỷ thể thuận với khả năng hấp thu

c)

Hydrat hóa lớp sừng tỷ thể thuận với khả năng hấp thu

d)

Độ dày lớp sừng tỷ thể nghịch với khả năng hấp thu

e)

Tuổi tỷ thể thuận với khả năng hấp thu

5.

Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình hấp thu thuốc qua da, ngoại trừ

a)

Tính tan trong lipid tỷ thể nghịch với khả năng hấp thu

b)

Diện tích tiếp xúc tỷ thể thuận với khả năng hấp thu

c)

Hydrat hóa lớp sừng tỷ thể thuận với khả năng hấp thu

d)

Độ dày lớp sừng tỷ thể nghịch với khả năng hấp thu

e)

Tuổi tỷ thể nghịch với khả năng hấp thu

6.

Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình hấp thu thuốc qua da, ngoại trừ

a)

Tính tan trong lipid tỷ thể thuận với khả năng hấp thu

b)

Diện tích tiếp xúc tỷ thể nghịch với khả năng hấp thu

c)

Hydrat hóa lớp sừng tỷ thể thuận với khả năng hấp thu

d)

Độ dày lớp sừng tỷ thể nghịch với khả năng hấp thu

e)

Tuổi tỷ thể nghịch với khả năng hấp thu

7.

Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình hấp thu thuốc qua da, ngoại trừ

a)

Tính tan trong lipid tỷ thể thuận với khả năng hấp thu

b)

Diện tích tiếp xúc tỷ thể thuận với khả năng hấp thu

c)

Hydrat hóa lớp sừng tỷ thể nghịch với khả năng hấp thu

d)

Độ dày lớp sừng tỷ thể nghịc

8.

Đường hấp thu nào sau đây không bị biến đổi lần đầu ở gan?

a)

Qua đường tiêm tĩnh mạch

b)

Qua niêm mạc miệng

c)

Qua niêm mạc ruột non

d)

Qua đường hô hấp

e)

A và B đúng

9.

Đường hấp thu nào sau đây có tỷ lệ hấp thu 100%?

a)

Qua niêm mạc trực tràng

b)

Qua niêm mạc miệng

c)

Qua niêm mạc ruột non

d)

Qua đường tiêm tĩnh mạch

e)

Qua đường hô hấp

10.

Hoạt chất có tính chất nào sau đây dễ hấp thu hơn qua niêm mạc dạ dày?

a)

Acid mạnh

b)

Acid yếu

c)

Base mạnh

d)

Base yếu

e)

Tất cả đúng

11.

Tại sao đặt thuốc quá sâu ở trực tràng làm giảm tác dụng của thuốc?

a)

70 % thuốc đi qua tĩnh mạch trực tràng trên bị chuyển hóa ở gan

b)

50 % thuốc đi qua tĩnh mạch trực tràng giữa bị chuyển hóa ở gan

c)

30% thuốc đi qua tĩnh mạch trực tràng dưới bị chuyển hóa ở gan

d)

A, B, C đều đúng

e)

A, B, C đều sai

12.

Thuốc thường tập trung phân bố ban đầu ở các mô, ngoài trừ:

a)

Não

b)

Phổi

c)

Gan

d)

Thận

e)

Mỡ

13.

Thuốc thường tập trung phân bố ban đầu ở các mô, ngoài trừ:

a)

Não

b)

Phổi

c)

Gan

d)

Thận

e)

Da

14.

NAPQI là gì?

a)

Chất đối kháng của Paracetamol

b)

Chất chuyển hóa của Paracetamol

c)

Chất gây độc tính của gan

d)

A và B đúng

e)

B và C đúng

15.

Cơ quan nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong giai đoạn chuyển hóa thuốc?

a)

Não

b)

Phổi

c)

Gan

d)

Thận

e)

Da

16.

Qua trình chuyển hóa thuốc tại gan có mấy pha?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

17.

Enzym nào sau đây xúc tác quá trình oxi hóa thuốc?

a)

Cytochrom P450

b)

Amylase

c)

Dehydrogenase

d)

Esterase

e)

Peptidase

18.

hóa thuốc tại gan có mấy pha?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

19.

Enzym nào sau đây xúc tác quá trình oxi hóa thuốc?

a)

Cytochrom P450

b)

Amylase

c)

Dehydrogenase

d)

Esterase

e)

Peptidase

20.

Loại phản ứng nào sau đây không diễn ra tại pha 1 - trong quá trình chuyển hóa tại gan

a)

Oxi hóa khử

b)

Thủy phân

c)

Liên hợp

d)

Tất cả đều đúng

e)

Tất cả đều sai

21.

Loại phản ứng nào sau đây diễn ra tại pha 2 - trong quá trình chuyển hóa tại gan

a)

Oxi hóa khử

b)

Thủy phân

c)

Liên hợp

d)

Tất cả đều đúng

e)

Tất cả đều sai

22.

Dưới tác dụng của DOPA-decarboxylase, Levodopa sẽ chuyển hóa thành hoạt chất nào sau đây

a)

Lidocain

b)

Dopamin

c)

Dapson

d)

Levofloxacin

e)

Carpamin

23.

Nhận định nào sau đây là sai về các qua trình dược động học của thuốc trong cơ thể

a)

Có 4 quá trình dược động học: Hấp thu-phân bố-chuyển hóa-thải trừ

b)

Hấp thu thuốc đường tiêm tĩnh mạch hao hụt hơn so với đường dùng khác

c)

Tỷ lệ thuốc liên kết với protein huyết tương tùy theo ái lực của từng thuốc

d)

Gan là cơ quan chính chứa hầu hết các enzym tham gia các phản ứng chuyển hóa

e)

Sự thải trừ xảy ra là do thuốc bị bài xuất khỏi cơ thể dưới dạng không thay đổi và dưới dạng chuyển hóa.

24.

Nhận định nào sau đây là sai về các qua trình dược động học của thuốc trong cơ thể

a)

Có 4 quá trình dược động học: Hấp thu-phân bố-chuyển hóa-thải trừ

b)

Hấp thu thuốc đường tiêm tĩnh mạch ít hao hụt hơn so với đường dùng khác

c)

Tỷ lệ thuốc liên kết với protein huyết tương tùy theo ái lực của từng thuốc

d)

Thận là cơ quan chính chứa hầu hết các enzym tham gia các phản ứng chuyển hóa

e)

Sự thải trừ xảy ra là do thuốc bị bài xuất khỏi cơ thể dưới dạng không thay đổi và dưới dạng chuyển hóa.

25.

Nhận định nào sau đây là sai về các qua trình dược động học của thuốc trong cơ thể

a)

Có 4 quá trình dược động học: Hấp thu-phân bố-chuyển hóa-thải trừ

b)

Hấp thu thuốc đường tiêm tĩnh mạch hao hụt hơn so với đường dùng khác

c)

Tỷ lệ thuốc liên kết với protein huyết tương tùy theo ái lực của từng thuốc

d)

Gan là cơ quan chính chứa hầu hết các enzym tham gia các phản ứng chuyển hóa

e)

Sự thải trừ xảy ra là do thuốc bị bài xuất khỏi cơ thể dưới dạng không thay đổi và dưới dạng chuyển hóa.

26.

Nhận định nào sau đây là sai về các qua trình dược động học của thuốc trong cơ thể

a)

Có 4 quá trình dược động học: Hấp thu-phân bố-chuyển hóa-thải trừ

b)

Hấp thu thuốc đường tiêm tĩnh mạch ít hao hụt hơn so với đường dùng khác

c)

Tỷ lệ thuốc liên kết với protein huyết tương tùy theo ái lực của từng thuốc

d)

Gan là cơ quan chính chứa hầu hết các enzym tham gia các phản ứng chuyển hóa

e)

Sự thải trừ xảy ra là do thuốc bị bài xuất khỏi cơ thể dưới dạng chuyển hóa

27.

Các quá trình dược động học được sắp xếp theo thứ tự đúng là

a)

Hấp thu - Chuyển hóa - Phân bố - Thải trừ

b)

Phân bố - Hấp thu - Chuyển hóa - Thải trừ

c)

Chuyển hóa - Hấp thu - Phân bố - Thải trừ

d)

Chuyển hóa - Phân bố - Hấp thu - Thải trừ

e)

Hấp thu - Phân bố - Chuyển hóa - Thải trừ

28.

Điền vào chỗ "…":…(1)…biểu diễn sự biến thiên của nồng độ thuốc trong máu theo thời gian, biểu thị tượng trưng cho lượng thuốc vào được …(2)…ở dạng …(3)…sau một thời gian t.

a)

(1) AUC, (2) vòng tuần hoàn, (3) chuyển hóa

b)

(1) AUC, (2) vòng tuần hoàn, (3) còn hoạt tính

c)

(1) Vd, (2) vòng tuần hoàn, (3) chuyển hóa

d)

(1) Vd, (2) vòng tuần hoàn, (3) còn hoạt tính

e)

(1) Cl, (2) vòng tuần hoàn, (3) còn hoạt tính

29.

Đường dùng nào sau đây có sinh khả dụng bằng 1

a)

A. PO

b)

B. IV

c)

C. IM

d)

D. SC

e)

E. DPI

30.

Thời điểm nồng độ thuốc đạt trạng thái cân bằng khi tiêm truyền liên tục?

a)

A. Ngay sau khi tiêm

b)

B. 4 x t1/2

c)

C. 5 x t1/2

d)

D. 6 x t1/2

e)

E. 7 x t1/2

31.

Thời điểm nồng độ thuốc đạt trạng thái cân bằng khi tiêm bắp?

a)

A. Ngay sau khi tiêm

b)

B. 4 x t1/2

c)

C. 5 x t1/2

d)

D. 6 x t1/2

e)

E. 7 x t1/2

32.

Thời điểm nồng độ thuốc đạt trạng thái cân bằng khi uống?

a)

A. Ngay sau khi tiêm

b)

B. 4 x t1/2

c)

C. 5 x t1/2

d)

D. 6 x t1/2

e)

E. 7 x t1/2

33.

Thời gian cần thiết để thuốc lọc sạch khỏi huyết tương

(a)  

34.

nồng độ thuốc đạt trạng thái cân bằng khi uống?

a)

Ngay sau khi tiêm

b)

4 x t1/2

c)

5 x t1/2

d)

6 x t1/2

e)

7 x t1/2

35.

Thời gian cần thiết để thuốc lọc sạch khỏi huyết tương

a)

Ngay sau khi tiêm

b)

4 x t1/2

c)

5 x t1/2

d)

6 x t1/2

e)

7 x t1/2

36.

Tính ʋd (lít/kg) của thuốc A, biết bệnh nhân nặng 70 kg và thuốc A chỉ phân bố vào huyết tương.

a)

0,043 lít/kg

b)

0,43 lít/kg

c)

4,3 lít/kg

d)

0,007 lít/kg

e)

7 lít/kg

37.

Theophylin là thuốc được chuyển hóa 90% ở gan, Cltp = 0,65 ml/ph/kg. Tính Clgan (ml/ph/kg), biết người bệnh nặng 50 kg

a)

0,6

b)

30

c)

0,3

d)

6,5

e)

6

38.

Điền vào chỗ "…": Nếu mức liều …(1)… hệ bài xuất thì Cl là hằng định - trong 1 thời gian nhất định có 1 …(2)…thuốc được lọc sạch khỏi huyết tương. Tốc độ bài xuất tỷ lệ thuận với nồng độ thuốc trong huyết tương theo phương trình…(3)....

a)

chưa bão hòa, tỷ lệ, bậc 1

b)

bão hòa, lượng thuốc, bậc 0

c)

chưa bão hòa, tỷ lệ, bậc 0

d)

bão hòa, lượng thuốc, bậc 1

e)

bão hòa, tỷ lệ, bậc 1

39.

Điền vào chỗ "…": Nếu mức liều …(1)… hệ bài xuất thì Cl là không hằng định - trong 1 thời gian nhất định có 1 …(2)…thuốc được lọc sạch khỏi huyết tương. Tốc độ bài xuất tỷ lệ với nồng độ thuốc trong huyết tương theo phương trình…(3)....

a)

chưa bão hòa, tỷ lệ, bậc 1

b)

bão hòa, lượng thuốc, bậc 0

c)

chưa bão hòa, tỷ lệ, bậc 0

d)

bão hòa, lượng thuốc, bậc 1

e)

bão hòa, tỷ lệ, bậc 1

40.

Nhận định nào sau đây là sai

4 lines
41.

Câu 35: Nhận định nào sau đây là sai Nếu t1/2 < 6h và thuốc ít độc, có thể dùng liều cao để kéo dài nồng độ hiện hữu trong huyết tương. Nếu t1/2 < 6h và thuốc độc tính cao thì truyền tĩnh mạch liên tục hoặc sử dụng dạng bào chế giải phóng hoạt chất chậm Nếu t1/2 = 6 - 24h: thường dùng liều thuốc với khoảng cách đúng bằng t1/2. Nếu t1/2 > 24h: dùng liều duy nhất 1 lần mỗi ngày 5 x t1/2: thuốc được coi là bài xuất hoàn toàn khỏi cơ thể

4 lines
42.

Câu 36: Nhận định nào sau đây là sai Nếu t1/2 < 6h và thuốc ít độc, có thể dùng liều cao để kéo dài nồng độ hiện hữu trong huyết tương. Nếu t1/2 < 6h và thuốc ít độc thì truyền tĩnh mạch liên tục hoặc sử dụng dạng bào chế giải phóng hoạt chất chậm Nếu t1/2 = 6 - 24h: thường dùng liều thuốc với khoảng cách đúng bằng t1/2. Nếu t1/2 > 24h: dùng liều duy nhất 1 lần mỗi ngày 7 x t1/2: thuốc được coi là bài xuất hoàn toàn khỏi cơ thể

4 lines
43.

Câu 37: Nhận định nào sau đây là đúng Liều chọn sử dụng phải đạt nồng độ tối thiểu có hiệu lực trong huyết tương. 2 chất khác nhau về tính chất dược động học không thể có t1/2 giống nhau. Khi cơ quan bài xuất bị suy giảm thì t1/2 bị rút ngắn Thể tích phân bố (Vd) tỷ lệ nghịch với thời gian bán thải (t1/2) Độ thanh thải (Cl) tỷ lệ thuận với thời gian bán thải (t1/2)

4 lines
44.

Bài 1: Kháng sinh được dùng bằng đường uống với liều 200mg cho người trưởng thành 40 tuổi, nặng 78 kg. Đặc tính: động học 1 ngăn, Vd = 15 lít, t1/2= 2h. Cho biết độ thanh lọc toàn phần của thuốc Cltp (ml/p)?

4 lines
45.

Bài 2: Một thuốc A (IV) có 3 mức liều 100, 200 và 400 mg cho 12 người tình nguyện khỏe mạnh, mỗi liều cách nhau 1 tuần, t1/2 = 2h. Nồng độ thuốc trong máu được xác định theo thời gian: AUC (100mg) = 12 mg.h/L, AUC(200) = 25 mg.h/L, AUC(400) = 49 mg.h/L. Cùng trên nhóm người này, cho dùng chế phầm A (PO) với liều 100mg. AUC(100) = 7.2 mg.h/L

4 lines
46.

Sinh khả dụng tuyệt đối (F%) của chế phẩm A (PO)?

4 lines
47.

Độ thanh lọc toàn phần của A

4 lines
48.

Liều IV ban đầu (IV bolus) để Css = 7,5mg/L.

4 lines
49.

Lưu lượng tiêm truyền để Css = 10 mg/L

4 lines
50.

Một thuốc có t1/2 = 2h, Vd = 80L, tiêm truyền với tốc độ 20mg/h. Tính Css

4 lines
51.

Thời gian cần thiết để đạt Css

4 lines
52.

Liều tiêm truyền ban đầu để nồng độ trong huyết tương nằm trong khoảng trị liệu 5 - 10mg/L

4 lines
53.

Một thuốc IV nhanh với liều 100mg. Phương trình giảm nồng độ thuốc trong huyết tương: C = 7,1 x e-0,3t

4 lines
54.

Một thuốc IV với liều 30mg cho một bệnh nhân 85kg. Phương trình giảm nồng độ trong huyết tương: C = 0,388 x e-0,912t + 0,239 x e-0,022t. C tính theo µg/ml, t tính theo giờ.

4 lines
55.

Khi tiêm 500microgam Digoxin cho một ngừơi nặng 70 kg đạt nồngđộ trong huyết tương là 0,78ng/ml, hỏi thể tích phân bố của thuốc trong huyết tương. Giải thích ý nghĩa của thể tích này?

4 lines
56.

Một bà cụ 80 tuổi nặng 36 kg. Xét nghiệm sinh hóa cho thấy creatinin huyết tương =1,2 mg/ml. Tính độ thanh thải ở thận của bệnh nhân này?

4 lines
57.

Thời gian bán thải của Cimetidin là khoảng 2h. Cho biết tỉ lệ % của thuốc này bị thải trừ khỏi cơ thể ở thời điểm là 4h sau khi IV.

4 lines
58.

Ngưng trị liệu bằng Theophylin cho ông A. Nếu nồng độ theophylin trong huyết tương của ông A là 30 microgam/ml và t1/2=8h. Hỏi cần bao lâu để nồng độ Theophylin trong huyết tương còn là 7,5 microgam/ml

4 lines