wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

A

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Xâydựngtiềmlựckhoahọc,côngnghệcầntậptrungvàonộidungnào?

a)

Huy động tổng lực công nghệ thông tin của quốc gia để nghiên cứu quy luật vũ khí công nghệ cao vào sửa chữa cải tiến sản xuất các loại vũ khí trang bị

b)

Phải huy động tổng lực khoa học xã hội và nhân văn để xây dựng con người cho sự nghiệp quốc phòng an ninh cho xe trước cải tiến sản xuất các loại vũ khí trang bị

c)

Phải huy động tổng lực các khoa học, công nghệ quốc gia, trong đó khoa học quân sự, an ninh làm nòng cốt để nghiên cứu các vấn đề về quân sự, an ninh...

d)

Blah khoa học công nghệ quốc gia. Vì vậy trong sự an ninh và mua sắm các loại vũ khí trang bị hiện đại

2.

Tiềmlựctiềmlựcquânsự,anninhcủanềnquốcphòngtoàndân,anninhnhândânlàgì?

a)

Làkhảnăngvềvậtchấtvàtinhthầncóthểhuyđộngtạothànhsứcmạnhphụcvụchonhiệmvụquânsự,anninh,chochiếntranh.

b)

Làkhảnăngvềvũkhítrangbịcóthểhuyđộngtạothànhsứcmạnhphụcvụchonhiệmvụquânsự,anninh,chochiếntranh.

c)

Làkhảnăngvềkinhtếvàkhoahọccôngnghệcóthểhuyđộngtạothànhsứcmạnhphụcvụchonhiệmvụquânsự,anninh,chochiếntranh.

d)

Làkhảnăngcủaquânđộivàcôngancóthểhuyđộngtạothànhsứcmạnhphụcvụchonhiệmvụquânsự,anninh,chochiếntranh.

3.

quânsự,anninhđượcbiểuhiệnởnộidungnào?

a)

LàbiểuhiệnsứcmạnhquânsựcủaĐảngđểbảovệTổquốc.

b)

Lànhântốcơbản,làbiểuhiệntậptrung,trựctiếpsứcmạnhquânsự,anninhcủanhànướcgiữvaitrò nòngcốtđểbảovệTổquốctrongmọitìnhhuống.

c)

Làbiểuhiệntậptrung,trựctiếpsứckinhtế,chínhtrịcủanhànướcgiữvaitrònòngcốtđểbảovệTổquốc.

d)

Làbiểuhiệnsứcmạnhquânsự,anninhcủaĐảnggiữvaitròchủđạođểbảovệTổquốc.

4.

Xâydựngtiềmlựcquânsự,anninhcầntậptrungvàonộidungnào?

a)

Tiềmlựcquânsự,anninhđượcxâydựngtrênnềntảngcủacáctiềmlựcvănhóa-xãhội.

b)

Tiềmlựcquânsự,anninhđượcxâydựngtrênnềntảngcủacáctiềmlựcđốingoại,hợptáckinhtế.

c)

Tiềmlựcquânsự,anninhđượcxâydựngtrênnềntảngcủacáctiềmlựcchínhtrịtinhthần,kinhtế,khoa họccôngnghệ.

d)

Tiềmlựcquânsự,anninhđượcxâydựngtrênnềntảngcủacáctiềmlựckhoahọccôngnghệvàmôitrường.

5.

Xâydựngtiềmlựcquânsự,anninhcầntậptrungvàobiệnphápnào?

a)

Xâydựnglựclượngvũtrangnhândânvữngmạnhtoàndiện,

b)

Gắnquátrìnhcôngnghiệphoá,hiệnđạihoáđấtnướcvớiquátrìnhtăngcườngvũkhítrangbịchocáclựclượng vũtrangnhândân.

c)

Gắnquátrìnhpháttriểnnôngnghiệpvớixâydựngconngườimớixãhộichủnghĩa.

d)

Biệnphápavàb.

6.

Xâydựngtiềmlựcquânsự,anninhcầntậptrungvàobiệnphápnào?

a)

XâydựngđộingũcánbộtronglựclượngvũtrangnhândânđápứngyêucầunhiệmvụbảovệTổquốc trongtìnhhìnhmới.

b)

XâydựngđộingũcánbộdânquántựvệđápứngyêucầunhiệmvụbảovệTổquốctrongtìnhhìnhmới.

c)

Xâydựngđộingũhạsĩquan,chiếnsĩtrongquânđộinhândânđápứngyêucầunhiệmvụbảovệTổquốctrong tìnhhìnhmới.

d)

XâydựngđộingũchiếnsĩcôngannhândânđápứngyêucầunhiệmvụbảovệTổquốctrongtìnhhìnhmới.

7.

Mục đích của chiến tranh nhân dân nhằm:

a)

Đánh bại ý đồ xâm lược lật đổ của kẻ thù đối với cách mạng Việt Nam.

b)

Đánh bại ý đồ chiến tranh kinh tế của chủ nghĩa tư bản với cách mạng Việt Nam.

c)

Đánh bại xâm lược của Chủ nghĩa đế quốc đối với Việt Nam.

d)

Đánh bại chủ nghĩa đế quốc đối với cách mạng Việt Nam.

8.

Mục đích của chiến tranh nhân dân nhằm: Bảo vệ vững chắc vùng đất, vùng trời của đất nước, trật tự an toàn xã hội và nền văn hóa.

a)

Bảo vệ vững chắc vùng đất, vùng trời của đất nước, trật tự an toàn xã hội và nền văn hóa.

b)

Bảo vệ nền kinh tế, chính trị, xã hội và nền văn hóa.

c)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ, bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội và nền văn hóa.

d)

Bảo vệ vững chắc vùng trời, vùng biển của Tổ quốc.

9.

Mục đích của chiến tranh nhân dân nhằm: Bảo vệ lợi ích các nước xã hội chủ nghĩa.

a)

Bảo vệ lợi ích các nước xã hội chủ nghĩa.

b)

Bảo vệ lợi ích quốc gia, dân tộc.

c)

Bảo vệ lợi ích của giai cấp công nhân.

d)

Bảo vệ lợi ích của các dân tộc bị áp bức, bóc lột.

10.

Mục đích của chiến tranh nhân dân nhằm: Giữ vững hòa bình, phát triển đất nước để nhanh chóng hội nhập quốc tế.

a)

Giữ vững hòa bình, phát triển đất nước để nhanh chóng hội nhập quốc tế.

b)

Giữ vững ổn định chính trị và môi trường hòa bình, phát triển đất nước theo định hướng tư bản chủ nghĩa.

c)

Giữ vững ổn định đất nước và phát triển nền văn hóa xã hội chủ nghĩa.

d)

Giữ vững ổn định chính trị và môi trường hòa bình, phát triển đất nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

11.

Đối tượng tác chiến của cách mạng Việt Nam hiện nay là đối tượng nào?

a)

Là chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động.

b)

Là chủ nghĩa tư bản độc quyền.

c)

Là Trung Quốc và các thế lực phản động.

d)

Là chủ nghĩa đế quốc và tay sai.

12.

Âm mưu, thủ đoạn chui yếu của kẻ thù khi xâm lược nước ta là nội dung nào?

a)

Thực hiện đánh hợp đồng tác chiến với các nước trong phe đồng minh.

b)

Thực hiện lâu dài.

c)

Thực hiện đánh nhanh, thắng nhanh.

d)

Thực hiện đánh nhanh bằng vũ khí công nghệ cao.

13.

Âm mưu, thủ đoạn chui yếu của kẻ thù khi xâm lược nước ta là nội dung nào?

a)

Kế thợp tiến công quân sự từ bên ngoài vào với bọn quá kích từ bên trong.

b)

Kế thợp tiến công quân sự từ bên ngoài vào và nổi dậy của nhân dân từ bên trong.

c)

Kế thợp tiến công quân sự từ bên ngoài vào với hành động bạo loạn lật đổ từ bên trong.

d)

Kế thợp tiến công quân sự từ bên ngoài vào với hành động bạo loạn lật đổ từ bên trong.

14.

Âm mưu, thủ đoạn chui yếu của kẻ thù khi xâm lược nước ta là nội dung nào?

a)

Kế hợp với các biện pháp phi vũ trang để lừa bịp dư luận.

b)

Kế hợp với các biện pháp dân tộc, tôn giáo để lừa bịp dư luận.

c)

Kế hợp với các biện pháp dân đê để lừa bịp dư luận.

d)

Kế hợp với các biện pháp văn hóa để lừa bịp dư luận.

15.

Âm mưu, thủ đoạn chui yếu của kẻ thù khi xâm lược nước ta là nội dung nào?

a)

Khi tiến công thường trong giai đoạn đầu sử dụng hỏa lực đánh bất ngờ, ồ ạt.

b)

Khi tiến công thường trong giai đoạn đầu sẽ bao vây, phong tỏa sau sử dụng hỏa lực đánh bất ngờ, ồ ạt.

c)

Khi tiến công thường đánh hiệp đồng quân, binh chủng.

d)

Khi tiến công thường đánh bằng không quân và hải quân.

16.

Khi tiến hành chiến tranh xâm lược địch có điểm mạnh gì?

a)

Có ưu thế tuyệt đối về quân số đông.

b)

Có ưu thế tuyệt đối về vũ khí trang bị.

c)

Có ưu thế tuyệt đối về sức mạnh quân sự, kinh tế và tiềm lực khoa học công nghệ.

d)

Có ưu thế tuyệt đối về tiềm lực khoa học hiện đại.

17.

nhchiếntranhxâmlượcđịchcóđiểmyếugì?

a)

Đâylàcuộcchiếntranhbằngvũkhícôngnghệcaochắcchắnbịnhânloạiphảnđối.

b)

Đâylàcuộcchiếntranhhiệnđạichắcchắnbịnhânloạiphảnđối.

c)

Đâylàcuộcchiếntranhhủydiệt,chắcchắnbịnhânloạiphảnđối.

d)

Đâylàcuộcchiếntranhphinghĩa,chắcchắnbịnhânloạiphảnđối.

18.

Khitiếnhànhchiếntranhxâmlượcđịchcóđiểmyếugì?

a)

ChúnggặpphảimộtdântộcViệtNamcótruyềnthốngchốnggiặcngoạixâmvàcónềnkinhtế,vănhóapháttriển.

b)

ChúnggặpphảimộtdântộcViệtNamcócácnướcxãhộichủnghĩaủnghộ.

c)

ChúnggặpphảimộtdântộcViệtNamcócácnướctrênthếgiớiủnghộ.

d)

ChúnggặpphảimộtdântộcViệtNamcótruyềnthốngyêunước,chốngxâmlược,chắcchắnsẽlàmchochúngbịtổnthấtnăngnề,đánhbạixâmlượccủađịch.

19.

NộidungnàodướiđâythuộctínhchấtcủachiếntranhnhânnhânbảovệTổquốc?

a)

Làcuộcchiếntranhphòngngự.

b)

Làcuộcchiếntranhchínhnghĩa,tựvệcáchmạng.

c)

Làcuộcchiếntranhtổnghợp.

d)

Làcuộcchiếntranhtiếncông.

20.

NộidungnàodướiđâythuộctínhchấtcủachiếntranhnhânnhânbảovệTổquốc?

a)

Làcuộcchiếntranhdukích.

b)

Làcuộcchiếntranhtươngđốihiệnđại.

c)

Làcuộcchiếncôngnghệcao.

d)

Làcuộcchiếntranhmangtínhhiệnđại.

21.

NộidungnàodướiđâythuộcđặcđiểmcủachiếntranhnhânnhânbảovệTổquốc?

a)

Chiếntranhdiễnrakhẩntrương,quyếtliệtphứctạpngaytừđầuvàtrongsuốtquátrìnhchiếntranh.

b)

Chiếntranhdiễnratheolầnlượttheotừngtrạngtháichiếnđấu.

c)

Chiếntranhhủydiệtngaytừđầuvàtrongsuốtquátrìnhchiếntranh.

d)

Chiếntranhngoạigiaodiễnrangaytừđ

22.

Nội dung nào dưới đây thuộc đặc điểm của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?

a)

Kinh tế đất nước được chuẩn bị sẵn, quân đội nhân dân ngày càng chính quy.

b)

Hình thái đất nước được chuẩn bị sẵn, thế trận quốc phòng, an ninh nhân dân ngày càng được củng cố vững chắc.

c)

Chính trị đất nước được chuẩn bị sẵn, công an nhân dân ngày càng chính quy.

d)

Văn hóa-xã hội được chuẩn bị sẵn, dân quân tự vệ được xây dựng vững mạnh.

23.

Có mấy quan điểm của Đảng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?

a)

Có 4.

b)

Có 5.

c)

Có 6.

d)

Có 7.

24.

Quan điểm của đảng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc là quan điểm nào

a)

Chuẩn bị sức mạnh quân sự để đủ sức đánh được lâu dài, rút ngắn thời gian của chiến tranh giành thắng lợi càng sớm càng tốt.

b)

Chuẩn bị kinh tế để đủ sức đánh được lâu dài, ra sức thu hẹp không gian của chiến tranh giành thắng lợi càng sớm càng tốt.

c)

Chuẩn bị sức mạnh văn hóa, tư tưởng trên cả nước cũng như từng khu vực để giành thắng lợi trong chiến tranh.

d)

Chuẩn bị mọi mặt trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đánh được lâu dài, ra sức thu hẹp không gian, rút ngắn thời gian của chiến tranh.

25.

Nội dung nào dưới đây thuộc khái niệm lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Là các tổ chức vũ trang của nhân dân Việt Nam, do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lí...

b)

Là quân đội nhân dân Việt Nam, do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lí.

c)

Là công an nhân dân Việt Nam, do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lí.

d)

Là dân quân tự vệ của nhân dân Việt Nam, do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lí.

26.

Trong khái niệm lực lượng vũ trang nhân dân còn nhiệm vụ gì?

a)

Chiến đấu giành độc lập thống nhất Tổ quốc.

b)

Chiến đấu giành và giữ vững độc lập, chủ quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

c)

Chống “Diễn biến hòa bình” bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa.

d)

Chiến đấu giành thắng lợi cho Tổ quốc.

27.

Trong khái niệm lực lượng vũ trang nhân dân còn nhiệm vụ gì?

a)

Bảo vệ an ninh quốc gia, giữ gìn an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội, bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa và những thành quả cách mạng.

b)

Bảo vệ nền văn hóa xã hội chủ nghĩa.

c)

Bảo vệ chế độ chính trị xã hội chủ nghĩa.

d)

Bảo vệ an ninh tư tưởng văn hóa, an ninh chính trị và an ninh kinh tế xã hội chủ nghĩa.

28.

Trong khái niệm lực lượng vũ trang nhân dân còn nhiệm vụ gì?

a)

Là lực lượng nòng cốt trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân và chiến tranh nhân dân.

b)

Là lực lượng nòng cốt xây dựng kinh tế và quốc phòng.

c)

Là lực lượng nòng cốt trong xây dựng căn cứ quân sự và chiến tranh nhân dân.

d)

Là lực lượng nòng cốt trong đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang.

29.

Lực lượng vũ trang nhân dân gồm mấy thành phần?

a)

Có 2.

b)

Có 3.

c)

Có 4.

d)

Có 5.

30.

Lực lượng vũ trang nhân dân gồm những thành phần nào?

a)

Quân đội nhân dân.

b)

Công an nhân dân.

c)

Dân quân tự vệ.

d)

Cả 3 phương án trên.

31.

CôngannhândânViệtNamđượcthànhlậpngày,tháng,nămnào?

a)

19/8/1944.

b)

19/8/1945.

c)

19/8/1946.

d)

19/8/1947.

32.

Nộidungnàodướiđâythuộcquanđiểmnguyêntắcxâydựnglựclượngvũtrangnhândântrongthờikỳmới củaĐảngta?

a)

GiữvữngvàtăngcườngsựlãnhđạocủaĐảngcộngsảnViệtnamđốivớicáclựclượngvũtrangnhândân.

b)

GiữvữngvàtăngcườngsựquảnlýcủaNhànướcđốivớicáclựclượngvũtrangnhândân.

c)

Giữvữngvàtăngcườngsựlãnhđạocủagiaicấpcôngnhânđốivớicáclựclượngvũtrangnhândân.

d)

Giữvữngvàtăngcườngsựliênminhgiaicấpcông,nông,binhtrongcáclựclượngvũtrangnhândân.

33.

Nộidungnàodướiđâythuộcquanđiểmnguyêntắcxâydựnglựclượngvũtrangnhândântrongthờikỳmới củaĐảngta?

a)

Tăngcườngđốingoạiđểxâydựnglựclượngvũtrangnhândân.

b)

Tựlực,tựcườngxâydựnglựclượngvũtrangnhândân.

c)

Kêugọiviệntrợcủanướcngoàiđểxâydựnglựclượngvũtrangnhândân.

d)

Tựlực,tựcườngxâydựngcánbộ,chiếnsĩlựclượngvũtrangnhândân.

34.

Nộidungnàodướiđâythuộcquanđiểmnguyêntắcxâydựnglựclượngvũtrangnhândântrongthờikỳmới củaĐảngta?

a)

Bảođảmcholựclượngvũtrangnhândânluôntrongtrạngtháisẵnsàngchiếnđấuvàchiếnđấuthắnglợi.

b)

Bảođảmcholựclượngvũtrangnhândânluônđượctrangbịhiệnđại.

c)

Bảođảmcholựclượngvũtrangnhândânluôntrongtrạngtháisẵnsàngchiếnđấuvàđilàmkinhtế.

d)

Cả3phươngántrên.

35.

Có mấy quan điểm nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Có 3.

b)

Có 4.

c)

Có 5.

d)

Có 6.

36.

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân theo nguyên tắc nào?

a)

“Tuyệt đối, về mọi mặt”.

b)

“Trực tiếp về mọi mặt”.

c)

“Về mọi mặt”.

d)

“Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt”.

37.

Quán triệt quan điểm “Tự lực tự cường trong xây dựng lực lượng vũ trang” hiện nay cần tập trung vào nội dung nào?

a)

Tích cực tham gia nghiên cứu khoa học.

b)

Tích cực tham gia xây dựng nông thôn mới.

c)

Tích cực tham gia xây dựng phát triển kinh tế, thực hành tiết kiệm.

d)

Tích cực tham gia xây dựng phát triển kinh tế vùng 135.

38.

Quán triệt quan điểm “Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị là cơ sở” cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Phải xây dựng quân đông, vũ khí hiện đại để đáp ứng yêu cầu chiến tranh.

b)

Giải quyết tốt mối quan hệ giữa số lượng và chất lượng, lấy số lượng là chính.

c)

Giải quyết tốt mối quan hệ giữa con người và vũ khí trang bị, trong đó vũ khí là quyết định.

d)

Nắm vững và giải quyết tốt mối quan hệ giữa số lượng và chất lượng. Nâng cao chất lượng là chính, đồng thời có số lượng phù hợp với tình hình nhiệm vụ và khả năng kinh tế của đất nước...

39.

Quán triệt quan điểm “Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị là cơ sở” cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Làm tốt công tác xây dựng công sự trận địa của lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Thường xuyên làm tốt công tác huấn luyện, diễn tập nâng cao trình độ sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

Làm tốt công tác huấn luyện chiến sĩ mới của lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

Thường xuyên làm tốt công tác xây dựng chính quy để nâng cao trình độ sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang nhân dân.

40.

Phương hướng cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nội dung nào?

a)

Xây dựng quân đội, công an nhân dân theo hướng cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.

b)

Xây dựng quân đội, công an nhân dân theo hướng hiện đại.

c)

Xây dựng quân đội, công an theo hướng cách mạng, chính quy.

d)

Xây dựng quân đội, công an nhân dân theo hướng tinh nhuệ, hiện đại.

41.

Nội dung nào dưới đây là biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Tổ chức các đơn vị quân phải đông, có sức chiến đấu cao.

b)

Tổ chức các đơn vị phải gọn, mạnh, cơ động; có sức chiến đấu cao. Có số lượng phù hợp, chất lượng tốt...

c)

Tổ chức các đơn vị phải mạnh, số lượng đông, có sức chiến đấu cao.

d)

Tổ chức các đơn vị phải có sức chiến đấu cao. Có số lượng đông, chất lượng tốt.

42.

Nội dung nào dưới đây là biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Nâng cao chất lượng văn hóa trong xây dựng và phát triển quân đội và công an Việt Nam.

b)

Nâng cao chất lượng huấn luyện thể lực, xây dựng và phát triển các môn nghệ thuật trong quân đội và công an.

c)

Nâng cao chất lượng huấn luyện, giáo dục, xây dựng và phát triển khoa học nghệ thuật quân sự, khoa học công an Việt Nam.

d)

Cả 3 phương án trên.

43.

Nội dung nào dưới đây là biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các chính sách của Đảng, nhà nước đối với lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật của lực lượng vũ trang.

c)

Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang có phẩm chất, năng lực tốt.

d)

Cả 3 phương án trên.

44.

Kết hợp phát triển kinh tế – xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng – an ninh là gì?

a)

Là hoạt động phát triển kinh tế – xã hội và xây dựng quốc phòng - an ninh.

b)

Là hoạt động tích cực, chủ động của Đảng trong việc gắn kết chặt chẽ hoạt động kinh tế - xã hội với quốc phòng - an ninh.

c)

Là hoạt động tích cực, chủ động của nhân dân trong việc phát triển kinh tế - xã hội và quốc phòng - an ninh.

d)

Là hoạt động tích cực, chủ động của Nhà nước và nhân dân trong việc gắn kết chặt chẽ hoạt động kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh trong một chỉnh thể thống nhất trên phạm vi cả nước cũng như từng địa phương...

45.

Để kế thợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Kế thợp trong xác định chiến lược phát triển kinh tế-xã hội.

b)

Kế thợp phát triển kinh tế-xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng-an ninh trong phát triển các vùng lãnh thổ.

c)

Kế thợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong các ngành, các lĩnh vực kinh tế chủ yếu.

d)

Cả 3 phương án trên.

46.

Có mấy nội dung kế thợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay?

a)

Có 3.

b)

Có 4.

c)

Có 5.

d)

Có 6.

47.

Kế thợp phát triển kinh tế-xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng-an ninh đối với vùng núi, biên giới cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Phải quan tâm đầu tư phát triển kinh tế, củng cố quốc phòng, an ninh ở các vùng cửa khẩu, các vùng giáp biên giới với các nước.

b)

Phải quan tâm đầu tư phát triển kinh tế, củng cố quốc phòng, an ninh ở các vùng du lịch ở cửa khẩu.

c)

Phải quan tâm đầu tư phát triển kinh tế, củng cố quốc phòng, an ninh ở các vùng núi cao, rừng sâu.

d)

Phải quan tâm đầu tư phát triển kinh tế, củng cố quốc phòng, an ninh ở các vùng giáp biên giới với Lào.

48.

Kế thợp phát triển kinh tế-xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng-an ninh đối với vùng núi, biên giới cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Thực hiện tốt chương trình xây dựng nông thôn mới đối với các xã nghèo.

b)

Thực hiện tốt chương trình văn hóa-thể thao đối với các xã nghèo.

c)

Thực hiện tốt chương trình xóa đói, giảm nghèo, chương trình 135 về phát triển kinh tế-xã hội đối với các xã nghèo.

49.

Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh đối với vùng núi, biển giới cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Tập trung trước hết vào xây dựng, hoàn thiện chiến lược phát triển kinh tế và xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh bảo vệ biển, đảo trong tình hình mới.

b)

Tập trung trước hết vào phát triển kinh tế, văn hóa biển, đảo trong tình hình mới.

c)

Tập trung trước hết vào xây dựng quốc phòng, an ninh bảo vệ biển, đảo trong tình hình mới.

d)

Tập trung trước hết vào phát triển du lịch biển, đảo trong tình hình mới.

50.

Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong công nghiệp cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Kế hoạch ngay từ khâu quy hoạch bố trí các đơn vị kinh tế của ngành công nghiệp. Bố trí một cách hợp lý trên các vùng lãnh thổ, quan tâm đến vùng sâu, vùng xa...

b)

Kế hoạch ngay từ khâu lập dự án các đơn vị kinh tế của ngành công nghiệp. Bố trí dàn đề trên các vùng lãnh thổ...

c)

Kế hoạch ngay từ khâu ký kết các dự án các đơn vị kinh tế của ngành công nghiệp. Bố trí vào địa bàn vùng sâu, vùng xa...

51.

Kế thợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong lĩnh vực y tế cần thực hiện nội dung nào?

a)

Phối hợp, kế hợp chặt chẽ giữa ngành y tế dân sự với y tế công an trong khám chữa bệnh cho nhân dân, bộ đội và cho người nước ngoài.

b)

Đào tạo nguồn nhân lực y tế quân đội, đáp ứng nhu cầu khám chữa bệnh cho nhân dân, bộ đội và cho người nước ngoài.

c)

Phối hợp, kế hợp chặt chẽ giữa ngành y tế quân đội và công an trong khám chữa bệnh cho nhân dân, bộ đội và cho người nước ngoài.

d)

Phối hợp, kế hợp chặt chẽ giữa ngành y tế dân sự với y tế quân sự trong nghiên cứu, ứng dụng, trong đào tạo nguồn nhân lực, trong khám chữa bệnh cho nhân dân, bộ đội.

52.

Kế thợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong nhiệm vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc là nội dung nào?

a)

Tổ chức biên chế và bố trí lực lượng vũ trang phải phù hợp với điều kiện kinh tế và nhu cầu phòng thủ đất nước.

b)

Tổ chức biên chế và bố trí lực lượng vũ trang có số lượng đông, vũ khí hiện đại.

c)

Tổ chức biên chế và bố trí lực lượng quân đội phải hiện đại đáp ứng nhu cầu phòng thủ đất nước.

d)

Tổ chức biên chế và bố trí lực lượng công an mạnh, quân đông, trang bị vũ khí hiện đại để bảo vệ đất nước.

53.

Kế thợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong nhiệm vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc là nội dung nào?

a)

Sử dụng tối đa tài chính, cơ sở vật chất kỹ thuật cho huấn luyện, chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang.

b)

Sử dụng tiết kiệm, hiệu quả nhân lực, tài chính, cơ sở vật chất kỹ thuật trong huấn luyện, chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang.

c)

Sử dụng tối

54.

Nội dung nào dưới đây thuộc giải pháp thực hiện kế thợp phát triển kinh tế - xã hội gắn với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay?

a)

Xây dựng các cơ quan chỉ đạo kế thợp phát triển kinh tế - xã hội vớt tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong tình hình mới.

b)

Hoàn chỉnh hệ thống pháp luật, cơ chế chính sách có liên quan đến thực hiện kế thợp phát triển kinh tế - xã hội vớt tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong tình hình mới.

c)

Hoàn chỉnh hệ thống văn bản chỉ đạo kế thợp phát triển kinh tế - xã hội vớt tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong tình hình mới.

55.

Nội dung nào dưới đây thuộc giải pháp thực hiện kế thợp phát triển kinh tế - xã hội gắn với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay?

a)

Củng cố kiện toàn và phát huy vai trò tham mưu của đơn vị quân đội các cấp.

b)

Củng cố kiện toàn và phát huy vai trò tham mưu của cơ quan chuyên trách quốc phòng, an ninh các cấp.

c)

Củng cố kiện toàn và phát huy vai trò tham mưu đơn vị công an các cấp.

d)

Củng cố kiện toàn và phát huy vai trò tham mưu Dân quân tự vệ các cấp.

56.

Nội dung nào dưới đây thuộc giải pháp thực hiện kế thợp phát triển kinh tế - xã hội gắn với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay?

a)

Xây dựng chiến lược tổng thể kế thợp phát triển kinh tế - xã hội vớt tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong thời kỳ mới.

b)

Hoàn chỉnh hệ thống pháp luật, cơ chế chính sách có liên quan đến thực hiện kế thợp phát triển kinh tế - xã hội vớt tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong tình hình mới.

c)

Củng cố kiện toàn và phát huy vai trò tham mưu của cơ quan chuyên trách quốc phòng, an ninh các cấp.

d)

Cả 3

57.

Mục đích của chiến tranh nhân dân nhầm

a)

Bảo vệ nên kinh tế xã hội chủ nghĩa

b)

Bảo vệ đảng, nhà nước nhân dân và chế độ xã hội chủ nghĩa

c)

Bảo vệ chế dộ chính trị xã hội chủ nghĩa

d)

Bỏ vệ nên dân chỉ xã hội chủ bghiax

58.

Nội dung nào dưới đây thuộc tính chất của chiến tranh nd bảo vệ tổ quốc

a)

Là cuộc chiến tranh toàn dân, toàn diện, lấy lực lượng vũ trang….

b)

Là cuộc chiến tranh chính nghĩa tự vệ cách mạng

c)

Là cuộc chiến tranh mang tính hiện đại

d)

Cả 3