wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa Lí 12

Total questions: 61

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta?

a)

Cổ Loa.

b)

Thăng Long.

c)

Phú Xuân.

d)

Hội An.

2.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta giai đoạn 1945 - 1975 có đặc điểm nào sau đây?

a)

Số lượng đô thị tăng nhanh.

b)

Số lượng đô thị tăng chậm.

c)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.

d)

Đô thị hóa với tốc độ nhanh.

3.

Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?

a)

Đô thị hóa diễn ra nhanh.

b)

Phân bố đô thị không đều.

c)

Trình độ đô thị hóa cao.

d)

Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao.

4.

Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của quá trình đô thị hóa?

a)

Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng.

b)

Dân cư thành thị c�� xu hướng tăng.

c)

Dân cư tập trung vào thành phố lớn.

d)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.

5.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Phân bố đô thị đều theo vùng.

b)

Tỉ lệ dân thành thị tăng lên.

c)

Hạn chế lối sống thành thị.

d)

Không có các chuỗi đô thị.

6.

Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

a)

đều có quy mô rất lớn.

b)

phân bố đồng đều cả nước.

c)

có nhiều loại khác nhau.

d)

cơ sở hạ tầng đều hiện đại.

7.

Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.

b)

hình thành chuỗi giá trị sản xuất, chế biến, tiêu thụ.

c)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.

d)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.

8.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

4 lines
9.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

Tỉ trọng giảm nhưng vẫn có sự biến động nhẹ.

d)

Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP.

10.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

b)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra nhanh chóng.

c)

Tỉ trọng dịch vụ giảm dần.

d)

Tỉ trọng công nghiệp thấp.

11.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

b)

Phát triển đồng đều tất cả các ngành.

c)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

d)

Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa.

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn.

b)

Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động.

c)

Hình thành được các vùng kinh tế trọng điểm.

d)

Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực dịch vụ trong cơ cấu GDP nước ta?

a)

Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển.

b)

Có những bước tăng trưởng ở một số mặt.

c)

Dịch vụ đóng góp nhỏ vào cơ cấu kinh tế.

d)

Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời.

14.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

a)

địa hình đa dạng.

b)

đất feralit.

c)

khí hậu nhiệt đới.

d)

nguồn nước.

15.

Chăn nuôi bò sữa của nước ta phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

(a)  

16.

ông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

a)

địa hình đa dạng.

b)

đất feralit.

c)

khí hậu nhiệt đới.

d)

nguồn nước.

17.

Chăn nuôi bò sữa của nước ta phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Các vùng cao nguyên.

d)

Khu vực núi cao hiểm trở.

18.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực.

b)

phụ phẩm thủy sản.

c)

thức ăn công nghiệp.

d)

đồng cỏ tự nhiên.

19.

Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

20.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây lương thực.

b)

cây rau đậu.

c)

cây công nghiệp.

d)

cây ăn quả.

21.

Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là

a)

cây lương thực và cây công nghiệp.

b)

cây rau đậu và cây công nghiệp.

c)

cây lương thực và cây ăn quả.

d)

cây rau đậu và cây lương thực.

22.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

23.

Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là

a)

hạn chế tình trạng du cư.

b)

trồng rừng trên đất trống, đồi trọc.

c)

triển khai Luật Lâm nghiệp.

d)

giao quyền sử dụng, bảo vệ rừng.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở nước ta?

a)

Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ.

b)

Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng.

c)

Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn.

d)

Khai thác hải sản xa bờ đang được

25.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta là

a)

bão.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán.

d)

sạt lở bờ biển.

26.

Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

a)

Trong rừng có nhiều gỗ và lâm sản quý.

b)

Diện tích rừng giàu được phục hồi nhanh.

c)

Tỉ lệ che phủ rừng giảm sút nhanh chóng.

d)

Tài nguyên rừng phân bố đều khắp các vùng.

27.

Vùng nào sau đây có nhiều điều kiện thuận lợi nhất để nuôi trồng thuỷ sản?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

28.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

khí hậu nhiệt đới nóng ẩm gió mùa.

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

c)

thị trường thế giới nhiều biến động.

d)

thiếu hụt nguồn lao động.

29.

Tỉ trọng ngành chăn nuôi nước ta chưa tương xứng với tiềm năng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhu cầu thị trường còn thấp và biến động.

b)

Các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế.

c)

Hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định.

d)

Sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu.

30.

Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

phương thức sản xuất còn lạc hậu.

b)

sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít.

c)

giống cây công nghiệp chất lượng thấp.

d)

cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế.

31.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt thủy sản?

a)

Nhiều cửa sông, đầm phá.

b)

Sông ngòi, ao hồ dày đặc.

c)

Đồng

32.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt thủy sản?

a)

Nhiều cửa sông, đầm phá.

b)

Sông ngòi, ao hồ dày đặc.

c)

Đồng bằng có nhiều ô trũng.

d)

Biển có nhiều ngư trường lớn.

33.

Khu vực nào sau đây ở nước ta không thích hợp cho nuôi trồng thủy sản nước lợ?

a)

Bãi triều.

b)

Đầm phá.

c)

Ô trũng ở đồng bằng.

d)

Rừng ngập mặn.

34.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có

a)

diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.

b)

nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

c)

nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn.

d)

nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước.

35.

Chiếm tỉ trong lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay là

a)

thuỷ điện.

b)

điện nguyên tử.

c)

điện mặt trời.

d)

nhiệt điện.

36.

Các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu nào sau đây?

a)

Khí đốt.

b)

Dầu.

c)

Than.

d)

Gỗ.

37.

Mạng lưới sông ngòi nước ta có thế mạnh cho phát triển

a)

điện gió.

b)

nhiệt điện.

c)

thủy điện.

d)

điện hạt nhân.

38.

Trong quá trình khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí ở nước ta cần đặc biệt chú ý giải quyết vấn đề nào sau đây?

a)

Thu hồi khí đồng hành.

b)

Liên doanh với nước ngoài.

c)

Tác động của thiên tai.

d)

Các sự cố về môi trường.

39.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất điện tử, máy vi tính?

a)

Sử dụng lực lượng lao động đông đảo.

b)

Cần lao động trẻ, trình độ chuyên môn.

c)

Sử dụng nguồn nguyên, nhiên liệu lớn.

d)

Cần một không gian sản xuất rộng lớn.

40.

Vùng có số lượng khu công nghiệp nhiều nhất ở nước ta là

a)

Tây Nguyên.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

41.

Vùng có số lượng khu công nghiệp nhiều nhất ở nước ta là

a)

Tây Nguyên.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

42.

Phát biểu nào sau đây đúng với khu công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Chỉ sản xuất hàng xuất khẩu.

b)

Ranh giới không xác định.

c)

Gắn với quá trình công nghiệp hóa.

d)

Chỉ thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành dịch vụ trong phát triển kinh tế - xã hội ở nước ta?

a)

Góp phần khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

b)

Sản xuất ra các mặt hàng có giá trị phục vụ xuất khẩu.

c)

Tạo việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.

d)

Thúc đẩy sự phát triển ngành nông nghiệp, công nghiệp.

44.

Nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng quyết định đến tốc độ tăng trưởng, nâng cao trình độ và mở rộng quy mô nước ta?

a)

Dân cư.

b)

Thị trường.

c)

Trình độ phát triển kinh tế.

d)

Chính sách.

45.

Khối lượng hàng hóa, hành khách vận chuyển có xu hướng

a)

tăng.

b)

giảm mạnh.

c)

giảm.

d)

tăng mạnh.

46.

Loại hình vận tải nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu luân chuyển hàng hoá của nước ta hiện nay?

a)

Đường hàng không.

b)

Đường sắt.

c)

Đường biển.

d)

Đường sông.

47.

Ở nước ta hiện nay, loại hình vận tải nào sau đây có khối lượng vận chuyển hành khách và hàng hóa lớn nhất?

a)

Đường biển.

b)

Đường hàng không.

c)

Đường sắt.

d)

Đường ô tô.

48.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vận tải đường bộ nước ta

4 lines
49.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vận tải đường bộ nước ta hiện nay?

a)

Mạng lưới đã phủ kín khắp cả nước.

b)

Chỉ tham gia vận chuyển hành khách.

c)

Chưa phát triển các tuyến đường cao tốc.

d)

Toàn bộ các tuyến theo hướng bắc - nam.

50.

Đặc điểm nào sau đây đúng với mạng lưới đường sắt nước ta hiện nay?

a)

Tập trung ở miền Bắc.

b)

Phân bố đều ở các vùng.

c)

Tập trung ở miền Nam.

d)

Chỉ có tuyến bắc.

51.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành bưu chính nước ta hiện nay?

a)

Mạng lưới phân bố rộng rãi.

b)

Tốc độ phát triển rất nhanh.

c)

Doanh thu ngày càng giảm mạnh.

d)

Đã đáp ứng yêu cầu phát triển.

52.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành viễn thông nước ta hiện nay?

a)

Sử dụng nhiều công nghệ lạc hậu.

b)

Chỉ phát triển ở các thành phố lớn.

c)

Chủ yếu phát triển mạng điện thoại.

d)

Phát triển với tốc độ khá nhanh.

53.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với hoạt động xuất khẩu nước ta?

a)

Nhóm hàng công nghiệp chế biến tăng.

b)

Thị trường ngày càng đa dạng hơn.

c)

Có rất ít thành phần kinh tế tham gia.

d)

Trị giá có xu hướng ngày càng tăng.

54.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành du lịch của nước ta hiện nay?

a)

Tập trung phát triển ở các khu vực ven biển.

b)

Những năm gần đây doanh thu tăng liên tục.

c)

Khách quốc tế luôn cao hơn khách nội địa.

d)

Tạo động lực thúc đẩy các ngành kinh tế.

55.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành du lịch nước ta?

a)

Trở thành ngành kinh tế mũi nhọn.

b)

Phát triển rộng khắp ở các vùng.

c)

Khách quốc tế kém đa dạng.

d)

Sản phẩm ngày càng phon

56.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành du lịch nước ta?

a)

Trở thành ngành kinh tế mũi nhọn.

b)

Phát triển rộng khắp ở các vùng.

c)

Khách quốc tế kém đa dạng.

d)

Sản phẩm ngày càng phong phú.

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thủy điện của nước ta?

a)

Tiềm năng thủy điện của nước ta rất lớn.

b)

Tập trung ở sông suối miền núi.

c)

Tây Nguyên có nhiều bậc thang thủy điện.

d)

Không làm thay đổi môi trường.

58.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây khiến cơ cấu công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm của nước ta đa dạng?

a)

Nhiều thành phần kinh tế tham gia sản xuất.

b)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

c)

Có nguồn lao động được nâng cao tay nghề.

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp.

59.

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm tập trung tại các vùng đồng bằng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Lao động dồi dào.

c)

Cơ sở hạ tầng hiện đại.

d)

Nguyên liệu dồi dào.

60.

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phân bố ở các tỉnh phía Nam chủ yếu do

a)

vị trí xa vùng nhiên liệu.

b)

miền Nam không thiếu điện.

c)

gây ô nhiễm môi trường.

d)

việc xây dựng đòi hỏi vốn lớn.

61.

Điểm khác biệt cơ bản giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với miền Nam nước ta là

a)

các nhà máy ở miền Nam đều có quy mô lớn hơn miền Bắc.

b)

miền Bắc sử dụng than còn miền Nam sử dụng dầu hoặc khí.

c)

miền Bắc gần vùng nhiên liệu, miền Nam gần các thành phố.

d)

các nhà máy miền Bắc được xây dựng muộn hơn miền Nam.