wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về chế biến thực phẩm

Total questions: 53

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Ngành chế biến thực phẩm là gì?

a)

Kiểm tra và đánh giá chất lượng thực phẩm trong quá trình chế biến một cách định kì.

b)

Cắt thịt từ xác động vật hay nướng, đông lạnh, hun nhiệt, nghiền, trộn, chế biến các loại thực phẩm, đồ uống,...

c)

Chuẩn bị và nấu các bữa ăn trong khách sạn, nhà hàng, trên tàu thủy, tàu hỏa chở khách, gia đình riêng và các nơi ăn uông khác.

d)

Nghiên cứu về cách chê biên và bảo quản các loại thực phẩm, các loại nông sản.

2.

Em hiêu thê nào về ngành chế biến thực phẩm?

a)

Vận hành dây chuyền chế biến và bảo quản thực phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn.

b)

Sơ chế nguyên liệu thực phâm cho quá trình chê biên.

c)

Chê biên thực phâm thành các sản phâm theo nhu câu.

d)

Giám sát máy móc và thiết bị chế biến thực phẩm.

3.

Công việc của thợ chế biến thực phẩm là

a)

Những người làm nhiệm vụ có liên quan thiết lập, vận hành, giám sát máy móc được dùng để giể mố động vật, cắt thịt từ xác động vạt,.

b)

Những người lập kê hoạch, phát triển các công thức nấu ăn và thưc đơn.

c)

Những người làm nhiệm vụ có liên quan đến việc xử lí nguyên liệu động vật, thực vật thành các mặt hàng thực phẩm để tiêu thụ cho con người và động vật.

d)

Những người làm nhiệm vụ chuẩn bị một số ít nguyên liệu, nấu và pha chế các thức ăn, đồ uống đơn giản

4.

Công việc của thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm là

a)

Những người làm nhiệm vụ có liên quan thiêt lập, vận hành, giảm sát máy móc được dùng để gi mô động vật, cặt thịt từ xác động vật,..

b)

Những người lập kế hoạch, phát triển các công thức nấu ăn và thực đơn.

c)

Những người làm nhiệm vụ có liên quan đến việc xử lí nguyên liệu động vật, thực vật thành các mặt hàng thực phẩm để tiêu thụ cho con người và động vật.

d)

Những người làm nhiệm vụ chuẩn bị một số ít nguyên liệu, nấu và pha chế các thức ăn, đồ uống đon gian

5.

Công việc của đầu bếp trưởng là

4 lines
6.

Công việc của người chuẩn bị đồ ăn nhanh là

4 lines
7.

Công việc chính của thợ chế biến thực phẩm là

a)

Ước lượng thực phâm; hướng dẫn đầu bếp và nhân viên khác chuẩn bị, nấu ăn, trang trí và trình bày thực phâm; chuân bị gia vị, nấu các món ăn phức tạp.

b)

Kiềm chế, gây choáng, giết mổ động vật; thiết lập và giám sát máy móc và lò nướng để trộn; vận hành thiết bị đông lạnh.

c)

Giết mổ động vật; chuẩn bị chế biến thịt, cá; làm các loại bánh mì, bánh ngọt; chế biến, bảo quản trấi cây, rau, củ; phân loại đồ ăn, đồ uống.

d)

Ước lượng chi phí lao động và đặt hàng cung cấp thực phẩm.

8.

Công việc chính của thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm là

a)

Ném và phân loại các sản phẩm là đồ ăn, đồ uống khác nhau.

b)

Thiết lập, vận hành và giám sát máy. Mất và lò nướng để trộn nướng và chị biến bánh mì sản phẩm bánh kẹo khác

c)

Là Làm các loại bánh mì bánh ngọt và các sản phẩm bột mì

9.

Công việc chính của thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm là

a)

Ném và phân loại các sản phẩm là đồ ăn, đồ uống khác nhau.

b)

Thiết lập, vận hành và giám sát máy móc và lò nướng để trộn, nướng và chế biến bánh mì, sản phẩm bánh kẹo khác.

c)

Làm các loại bánh mì, bánh ngọt và các sản phẩm bột mì.

d)

Rửa, thái, đong và trộn thực phẩm để nấu.

10.

Công việc chính của đầu bếp trưởng là

a)

Nhận đơn hàng của khách hàng và phục vụ tại quầy hoặc bàn.

b)

Bảo quản thực phẩm chưa sử dụng, phân loại thực phẩm.

c)

Lập kế hoạch, phát triển các công thức nấu ăn và thực đơn.

d)

Trộn, nghiền, tách thực phẩm và chất lỏng với các thiết bị khuấy, ép, sàng, lọc.

11.

Công việc chính của người chuẩn bị đồ ăn nhanh là

a)

Chuân bị món ăn, đô uông đơn giản hoặc chế biên săn như bánh mì kẹp, khoai tây chiên,...

b)

Hướng dẫn đầu bếp và nhân viên khác trong việc chuẩn bị gia vị và nấu các món ăn đặc sản và phức tạp.

c)

Nâu và lên men ngũ côc, trái cây đê sản xuất bia và sản phâm liên quan.

d)

Vận hành sây khô, nướng, hun khói, tiệt trùng, cô đặc thực phâm và chât lỏng đề chế biến thức ăn.

12.

Một số ngành nghề liên quan đến chế biến thực phẩm là

a)

Thợ chê biên thực phâm, thợ cơ khí, kĩ sư xây dựng, đâu bếp trưởng, người chuẩn bị đồ ăn nhanh,...

b)

Thợ chế biến thực phẩm, thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm, đầu bếp trưởng, người chuẩn bị.

c)

Thợ chế biến thực phẩm, thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm, tiếp viên hàng không, người chuan bj do an nhanh,...

d)

Thợ chế biến thực phẩm, thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm, đầu bếp trưởng, giáo viên, lập trình viên,...

13.

Phẩm chất cần có của người chuẩn bị đồ ăn nhanh là

a)

Có sự tỉ mỉ, kiên trì, khéo léo và sáng tạo trong công việc.

b)

Biết cách sử dụng nhiều thiết bị, máy móc.

c)

Yêu thích công việc nấu nướng, cẩn thận, kiên trì, trong công việc

14.

Công việc chính của thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm là

a)

Ném và phân loại các sản phẩm là đồ ăn, đồ uống khác nhau.

b)

Thiết lập, vận hành và giám sát máy móc và lò nướng để trộn, nướng và chế biến bánh mì, sản phẩm bánh kẹo khác.

c)

Làm các loại bánh mì, bánh ngọt và các sản phẩm bột mì.

d)

Rửa, thái, đong và trộn thực phẩm để nấu.

15.

Công việc chính của thợ chế biến thực phẩm là

a)

Ước lượng thực phâm; hướng dẫn đầu bếp và nhân viên khác chuẩn bị, nấu ăn, trang trí và trình bày thực phâm; chuân bị gia vị, nấu các món ăn phức tạp.

b)

Kiềm chế, gây choáng, giết mổ động vật; thiết lập và giám sát máy móc và lò nướng để trộn; vận hành thiết bị đông lạnh.

c)

Giết mổ động vật; chuẩn bị chế biến thịt, cá; làm các loại bánh mì, bánh ngọt; chế biến, bảo quản trấi cây, rau, củ; phân loại đồ ăn, đồ uống.

d)

Ước lượng chi phí lao động và đặt hàng cung cấp thực phẩm.

16.

Công việc chính của đầu bếp trưởng là

a)

Nhận đơn hàng của khách hàng và phục vụ tại quầy hoặc bàn.

b)

Bảo quản thực phẩm chưa sử dụng, phân loại thực phẩm.

c)

Lập kế hoạch, phát triển các công thức

17.

Công việc chính của đầu bếp trưởng là

a)

Nhận đơn hàng của khách hàng và phục vụ tại quầy hoặc bàn.

b)

Bảo quản thực phẩm chưa sử dụng, phân loại thực phẩm.

c)

Lập kế hoạch, phát triển các công thức nấu ăn và thực đơn.

d)

Trộn, nghiền, tách thực phẩm và chất lỏng với các thiết bị khuấy, ép, sàng, lọc.

18.

Công việc chính của người chuẩn bị đồ ăn nhanh là

a)

Chuân bị món ăn, đô uông đơn giản hoặc chế biên săn như bánh mì kẹp, khoai tây chiên,...

b)

Hướng dẫn đầu bếp và nhân viên khác trong việc chuẩn bị gia vị và nấu các món ăn đặc sản và phức tạp.

c)

Nâu và lên men ngũ côc, trái cây đê sản xuất bia và sản phâm liên quan.

d)

Vận hành sây khô, nướng, hun khói, tiệt trùng, cô đặc thực phâm và chât lỏng đề chế biến thức ăn.

19.

Một số ngành nghề liên quan đến chế biến thực phẩm là

a)

Thợ chê biên thực phâm, thợ cơ khí, kĩ sư xây dựng, đâu bếp trưởng, người chuẩn bị đồ ăn nhanh,...

b)

Thợ chế biến thực phẩm, thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm, đầu bếp trưởng, người chuẩn bị.

c)

Thợ chế biến thực phẩm, thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm, tiếp viên hàng không, người chuẩn bị đồ ăn nhanh,...

d)

Thợ chế biến thực phẩm, thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm, đầu bếp trưởng, giáo viên, lập trình viên,...

20.

Phẩm chất cần có của người chuẩn bị đồ ăn nhanh là

a)

Biết cách sử dụng nhiều thiết bị, máy móc.

b)

Yêu thích công việc nấu nướng, cẩn thận, kiên trì, tỉ mỉ trong công việc.

c)

Khéo tay, sạch sẽ, nhanh nhẹn, có mắt thẩm mĩ tốt, nhạy cảm với mùi vị.

21.

Người lao động biết cách sử dụng nhiều thiết bị, máy móc và có khả năng lên kế hoạch sử dụng các thiết bị, máy móc phù hợp với ngành nghề nào liên quan đến chế biến thực phẩm?

4 lines
22.

Người lao động biết cách sử dụng nhiều thiết bị, máy móc và có khả năng lên kế hoạch sử dụng các thiết bị, máy móc phù hợp với ngành nghề nào liên quan đến chế biến thực phẩm?

a)

Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm.

b)

Đầu bếp trưởng.

c)

Thợ chế biến thực phẩm.

d)

Người chuẩn bị đồ ăn nhanh.

23.

Người có mắt thẩm mĩ, nhạy cảm với mùi vị phù hợp với ngành nghề nào liên quan đến chế biến thực phẩm?

a)

Người chuẩn bị đồ ăn nhanh.

b)

Thợ chế biến thực phẩm.

c)

Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm.

d)

Đầu bếp trưởng.

24.

Người yêu thích công việc nấu nướng, cẩn thận, kiên trì, tỉ mỉ trong công việc phù hợp với ngành nghề nào liên quan đến chế biến thực phẩm?

a)

Thợ chế biến thực phẩm.

b)

Người chuẩn bị đồ ăn nhanh.

c)

Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm.

d)

Đầu bếp trưởng.

25.

Người có kiến thức cơ bản về các loại thực phẩm, có kĩ năng chế biến các loại thực phẩm phù hợp với ngành nghề nào liên quan đến chế biến thực phẩm?

a)

Đầu bếp trưởng.

b)

Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm.

c)

Thợ chế biến thực phẩm.

d)

Người chuẩn bị đồ ăn nhanh.

26.

Với đặc trưng nghề nghiệp, thợ chế biến thực phẩm cần phải

a)

Khéo tay, sạch sẽ, nhanh nhẹn, có mắt thẩm mĩ tốt, nhạy cảm với mùi vị.

b)

Có sự tỉ mỉ, kiên trì, nấu các món ăn đặc sản và phức tạp.

c)

Biết sử dụng nhiều thiết bị, máy móc và có khả năng lên kế hoạch để sử dụng các thiết bị, máy mốc đạt hiệu quả tối đa.

d)

Có kiến thức cơ bản về các loại thực phẩm; kĩ năng chế biến các loại thực phẩm hay các yêu cầu cụ thể trong an toàn vệ sinh thực phẩm.

27.

Vai trò của người đầu bếp trường là

a)

Là người quản lí các khâu chuẩn bị thực phẩm trước khi chế biến.

b)

Là người chỉ huy, chịu trách nhiệm toàn bộ khu bếp tại nơi làm việc của mình.

c)

Là người giám sát việc lập kế hoạch, tổ chức các bữa ăn.

d)

Là người phục vụ.

28.

Để thực hiện tốt công việc của một thợ chế biến thực phẩm cần phải chú trọng phát triển những năng lực nào?

a)

Kĩ năng chế biến các loại thực phẩm như thịt, cá, thủy sản, thực phẩm đông lạnh,...

b)

Kĩ năng vận hành máy móc.

c)

Kĩ năng quản lí đầu bếp và nhân viên.

d)

Kĩ năng giám sát t máy sản xuất thực phẩm tại nhà máy.

29.

Để thực hiện tốt những phẩm chất nào? t công việc của một thợ chế biến thực phẩm cần phải chú trọng phát triển

a)

Thợ chế biến có sự tập trung, khéo léo trong quá trình làm việc.

b)

Thợ chế biến có khả năng lên kế hoạch để sử dụng các thiết bị.

c)

Thợ chế biến phải vô cùng tỉ mỉ, cẩn thận trong quá trình làm việc.

d)

Thợ chế biến có mắt thẩm mĩ, sáng tạo sản phẩm.

30.

Để thực hiện tốt công việc của một người chuẩn bị đồ ăn nhanh cần phải chú trọng phát triển những phẩm chất nào?

a)

Có mắt thẩm mĩ, nhạy cảm với mùi vị.

b)

Tập trung, cẩn thận trong công việc.

c)

Yêu thích công việc nấu nướng, cẩn thận, kiên trì, tỉ mỉ trong công việc.

d)

Khéo léo, sáng tạo trong công việc.

31.

An toàn lao động là

a)

Giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm bảo đảm không xảy xa thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động.

b)

Giải pháp phòng ngừa các yếu tố nguy hiểm, hạn chế xảy ra thương tật, tử vong đối với người lao động tại cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm.

c)

Giải pháp phòng, chống tác động các yếu tố nguy hiểm về sản xuất, hạn chế xảy ra thương tật đối với con người trong quá trình lao động.

d)

Giải pháp hạn chế tai nạn lao động.

32.

Đảm bảo các nguyên tắc an toàn lao động giúp người lao động

a)

Ảnh hưởng đến tính mạng.

b)

Gây thiệt hại về tài sản của cá nhân và doanh nghiệp.

c)

Giảm nguy cơ mắc phải các tai nạn như đứt tay, bỏng lửa, bỏng lạnh,...

d)

Giảm năng suất khi làm việc.

33.

Đâu không phải là tác nhân gây mất an toàn vệ sinh thường gặp?

a)

Tác nhân hóa học.

b)

Tác nhân khoa học.

c)

Tác nhân vật lí.

d)

Tác nhân sinh học.

34.

Lấy ví dụ về chất độc có sẵn trong thực phẩm?

a)

Chất xơ có trong rau, củ, quả.

b)

Vitamin A có trong cà rốt, bơ.

c)

Tetrodotoxin trong buồng trứng cá nóc.

d)

Đạm có trong thịt lợn, gà.

35.

Để thuận lợi, hiệu quả, yên tâm hơn trong quá trình chế biến thực phẩm, nâng cao năng suất làm việc, người lao động cần

a)

Thực hiện nghiêm túc các biện pháp an toàn lao động.

b)

Đảm bảo Luật Lao động trong quá trình vận chuyển, chế biến thực phẩm.

c)

Đảm bảo các nguyên tắc an toàn lao động trong chế biến thực phẩm.

d)

Sử dụng không đúng các dụng cụ, thiết bị khi chế biến thực phẩm.

36.

Lợi ích của việc được chọn nghề nghiệp phù hợp với tính cách của bản thân là

a)

có cái nhìn tổng quan về tính cách và sở thích để chọn nghề nghiệp phù hợp.

b)

đánh giá đủ năng lực bản thân phù hợp với nghề nghiệp lựa chọn.

c)

lập kế hoạch rèn luyện phù hợp với bản thân.

d)

thích ứng với các yêu cầu công việc và hoàn thành tốt các nhiệm vụ được giao.

37.

Những tiến bộ về công nghệ có vai trò gì đối với thị trường lao động

4 lines
38.

Những tiến bộ về công nghệ có vai trò gì đối với thị trường lao động

4 lines
39.

Sự mất cân đối cung cầu lao động được thể hiện ở những khu vực nào

a)

trong phạm vi cả nước nói chung cũng như giữa các vùng khu vực và ngành nghề

b)

trong phạm vi cả nước nói chung cũng như các nước khác cho doanh nghiệp

c)

trên phạm vi cả nước giữa các doanh nghiệp các vùng và khu vực ngành nghề

d)

Giữa các doanh nghiệp các vùng và khu vực ngành nghề

40.

Đặc điểm của chất lượng lao động trình độ chuyên môn kỹ thuật của lực lượng lao động là gì

a)

trình độ chuyên môn kỹ thuật còn thấp

b)

trình độ lao động cao nhưng chưa đáp ứng được thị trường lao động

c)

vẫn còn thấp và chậm cải thiện khan hiếm lao động trình độ cao.

d)

Chất lượng lao động và trình độ chuyên môn cao nhưng chưa phù hợp với thực tiễn việc làm

41.

Lực lượng lao động ở thành thị trong những năm vừa qua có đạt điểm gì

a)

xu hướng ngày càng giảm tập trung lao động chủ yếu ở những địa phương giáp biển.

b)

Xu hướng ngày càng tăng tập trung lao động chủ yếu ở những địa phương có cơ cấu kinh tế cao.

c)

Xu hướng này càng giảm tập trung lao động chủ yếu ở vùng nông thôn.

d)

Xu hướng ngày càng tăng

42.

Vấn đề cơ bản của thị trường lao động hiện nay là xu hướng tuyển dụng lao động chưa được đào tạo thiếu kinh nghiệm xu hướng cầu lao động cao hơn cung lao động chất lượng lao động còn thấp phân bố nguồn lao động không đồng đều.

4 lines
43.

Chuyển dịch cơ cấu là gì

4 lines
44.

Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến thị trường lao động

a)

1 yếu tố

b)

2 yếu tố

c)

5 yếu tố

d)

4 yếu tố

45.

Thị trường lao động là gì

a)

là thị trường trao đổi hàng hóa sức lao động giữa các người sử dụng lao động và người lao động trên cơ sở thỏa thuận với nhau về tiền lương và các điều kiện làm việc.

b)

Là người lao động bên bán người sử dụng lao động bên mua.

c)

Là hàng hóa sức lao động toàn bộ thể lực và trí lực của con người được vận dụng trong quá trình lao động.

d)

Là các loại hàng hóa, Dịch vụ có trên thị trường để trao đổi và mua bán

46.

Lực lượng lao động ở thành thị trong những năm vừa qua có đặc điểm gì?

a)

Xu hướng ngày càng giảm, tập trung lao động chủ yếu ở những địa phương giáp biển.

b)

Xu hướng ngày càng tăng, tập trung lao động chủ yếu ở những địa phương có cơ cấu kinh tế cao.

c)

Xu hướng ngày càng giảm, tập trung lao động chủ yếu ở vùng nông thôn.

d)

Xu hướng ngày càng tăng.

47.

Đặc điểm của chất lượng lao động, trình độ chuyên môn kỹ thuật của lực lượng lao động là gì?

a)

Trình độ chuyên môn kỹ thuật còn thấp.

b)

Trình độ lao động cao nhưng chưa đáp ứng được thị trường lao động.

c)

Vẫn còn thấp và chậm cải thiện, khan hiếm lao động trình độ cao.

d)

Chất lượng lao động và trình độ chuyên môn cao nhưng chưa phù hợp với thực tiễn việc làm.

48.

Sự mất cân đối cung - cầu lao động được thể hiện ở những khu vực nào?

4 lines
49.

Hể hiện ở những khu vực nào?

a)

Tr o n g p h ạm v i c ả n ước n ó i c h u n g cũng như giữa các vùng, khu vực và ngành nghề.

b)

Tr o n g p h ạm v i c ả n ước n ó i c h u n g cũng như giữa các doanh nghiệp.

c)

Tr ê n p h ạm v i c ả n ước .

d)

Giữa các doanh nghiệp, các vùng và khu vực ngành nghề.

50.

Cơ cấu lao động chuyển dịch theo hướng nào?

a)

Giảm tỉ trọng lao động khu vực nông - lâm nghiệp.

b)

Giảm tỉ trọng lao động khu vực dịch vụ.

c)

Giảm tỉ trọng lao động khu vực công nghiệp.

d)

Giảm tỉ trọng lao động khu vực nông nghiệp.

51.

Nơi diễn ra hoạt động mua, bán hàng hóa hoặc dịch vụ được gọi là gì?

a)

Thị trường trao đổi - sản xuất.

b)

Thị trường lao động.

c)

Thị trường trao đổi hàng hóa.

d)

Thị trường chuyển dịch cơ cấu hàng hóa.

52.

Những tiến bộ về công nghệ có vai trò gì đối với thị trường lao động?

a)

Làm thay đổi nguồn nhân lực trong thị trường theo hướng tích cực.

b)

Cung cấp kỹ năng thiết yếu như giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề, tư duy phản biện và tư duy sáng tạo.

c)

Làm cho thị trường lao động có những thay đổi lớn theo hướng yêu cầu ngày càng thấp đối với người lao động, trình độ chuyên môn công việc thay đổi theo hướng giảm bớt cầu lao động.

53.

Lợi ích của việc được chọn nghề nghiệp phù hợp với tính cách bản thân là gì?

a)

Có cái nhìn tổng quan về tính cách và sở thích để chọn nghề nghiệp phù hợp.

b)

Ðánh giá được năng lực bản thân phù hợp với nghề nghiệp lựa chọn.

c)

Lập kế hoạch rèn luyện phù hợp với bản thân.

d)

Dễ thích ứng với các yêu cầu công việc và hoàn thành tốt các nhiệm vụ được giao.