wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý sinh

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong thang độ quốc tế đơn vị đo nhiệt độ là

a)

Độ K

b)

Độ C

c)

Độ F

d)

Độ K và Độ C

2.

Lý sinh y hc là môn hc

a)

Nghiên cứu các hiện tượng xảy ra trên có thể sv

b)

Nghiên cứu các hiện tượng xảy ra trong tổ chức sống và cơ thể sống

c)

Nghiên cứu các quá trình biến đổi của vật chất

d)

Nghiên cứu cáccác quá trình biến đổi năng lượng xảy ra trên cơ thể người

3.

Chọn câu Sai về dạng năng lượng có thể tồn tại trong cơ thể sống

a)

Trong cơ thể điện năng có trong sự vận chuyển thành dòng của các ion qua màng tế bào

b)

Nhiệt năng tồn tại trong toàn bộ cơ thể , đảm bảo cho cơ thể có một nhiệt độ bên trong cần thiết cho các phản ứng chuyển hóa diễn ra bình thường .

c)

Hóa năng có ở khắp cơ thể và tồn tại dưới nhiều hình thức : hóa năng của các chất tạo thành , hóa năng của các chất dự trữ , hóa năng của các chất đảm bảo các hoạt động chức năng , hóa năng của các hợp chất giàu năng lượng , . . .

d)

Năng lượng hạt nhân không thể tồn tại trong cơ thể

4.

Cơ thể sinh vật thuộc hệ nhiệt động

a)

Hệ mở

b)

Hệ kín

c)

Hệ biệt lập

d)

Hệ cô lập

5.

Trong các hệ cơ quan sau hệ vận động ,hệ hô hấp, hệ tiên hóa, hệ bài tiết, hệ thần kinh, hệ tuần hoàn, hệ nào có cơ chế hoạt động tương tự như những mạch điện.

a)

Hệ vận động

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Hệ thần kinh

d)

Tất cả các hệ

6.

158°F ( Fahreinheit ) tương đương bao nhiêu độ C ( Celsius )

a)

100°C

b)

90°C

c)

80°C

d)

70°C

7.

Người ta chia hệ động thành những loại nào sau đây

a)

Hệ kín, hệ mở

b)

Hệ cô lập ,hệ kín ,hệ mở

c)

Hệ cô lập, hệ mở

d)

Hệ kín, hệ mở

8.

Thế nào là hệ kín

a)

Hệ không trao đổi năng lượng và vật chất với môi trường xung quanh

b)

Hệ trao đổi năng lượng và vật chất với môi trường xung quanh

c)

Hệ trao đổi vật chất mà không trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh

d)

Hệ trao đổi năng lượng mà không trao đổi vật chất với môi trường xung quanh.

9.

1 bác sĩ dùng nhiệt kế thủy ngân có than đo theo độ F ( Fahrenheit )đo thân nhiệt của 1 bệnh nhân. Sau khi đo có kết quả là 122 kết quả này tương đương

a)

30°C

b)

40°C

c)

50°C

d)

60°C

10.

Chọn phát biểu Sai . Theo nguyên lý 1 nhiệt động lực học thì.

a)

Nhiệt truyền cho hệ trong một quá trình có giá trị bằng độ biến thiên nội năng của hệ và công do hệ sinh ra trong quá trình đó

b)

Trong hệ kín nếu không cung cấp nhiệt cho hệ ,mà hệ muốn sinh công thì nội năng của hệ phải giảm.

c)

Nếu ký hiệu A , Q là công và nhiệt mà hệ nhận được ,ký hiệu A' , Q' là công và nhiệt mà hệ sinh ra thì Q = ∆U + A'

d)

Trong hệ cô là A = Q = 0 --> ∆U =0 . Ta nói nội năng của hệ cô lập luôn bằng 0

11.

Chọn phát biểu Sai

a)

Nhiệt lượng sơ cấp xuất hiện đo kết quả phân tán năng lượng nhiệt trong quá trình trao đổi vật chất bởi những phản ứng hóa sinh

b)

Nhiệt lượng thứ cáp xuất hiện trong quá trình oxy hóa thức ăn được dự trữ trong các liên kết giàu năng lượng ATP

c)

Nhiệt lượng tỏ ra khi đứt cát liên kết giàu năng lượng dự trữ trong cơ thể để điều hòa các hoạt động chủ động của cơ thể được quy ước là nhiệt thứ cấp.

d)

Đối với cơ thể sống lượng năng lượng dự vào cơ thể luôn đạt 50% tổng năng lượng có trong cơ thể

12.

Nguyên lý I có nhược điểm

a)

Chỉ cho biết khả năng sinh công

b)

Không cho biết chiều diễn biến của quá trình biến đổi giữa nhiệt và công

c)

Chỉ cho biết quá trình truyền nhiệt

d)

Không cho biết sự biến đổi nội năng trong hệ

13.

Chọn phát biểu sai theo nguyên lý 2.

a)

Xác định chiều diễn biến của quá trình nhiệt

b)

Cho thấy mọi quá trình biến đổi nhiệt lượng thành công ( trong cơ nhiệt ) chỉ được một phần và luôn kèm theo hao phí một phần dưới dạng nhiệt lượng truyền cho các vật khác và môi trường

c)

Nếu quá trình có bất thuận nghịch càng cao thì hiệu suất càng cao

d)

Quá trình biến đổi nhiệt lượng thành công là bất thuận nghịch.

14.

Chọn câu đúng

a)

Trong chất khí , lực tương tác phân tử yếu nên phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn loạn

b)

Trong chất lỏng , lực tương tác phân tử mạnh hơn các mạnh hơn trong chất khí nên cái phân tử dao động quanh vị trí cân bằng đồng thời vị trí cân bằng này có thể dịch chuyển.

c)

Ở chất rắn do lột tương tác giữa các phân tử là khá mạnh nên phân tử chỉ dao động quanh vị trí cân bằng mà thôi , vì thế chất rắn dễ có hình dáng xác định

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

15.

Khi nói về sống siêu âm phát biểu nào sau đây Sai

a)

Siêu âm có thể truyền đc trong chất rắn

b)

Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản

c)

Siêu âm có từng số lớn hơn 20KHz

d)

Siêu âm có thể truyền được trong chân

16.

Khi nó về sống cơ học phát biểu nào sau đây là Sai

a)

Sống cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất

b)

Sống cơ hợp truyền được trong tất cả các môi trường rắn lỏng khí và chân không

c)

Sống cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sống là sống ngang

d)

Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc

17.

Các ion tham gia hoạt động điện được vận chuyển theo cơ chế của hiện tượng vận chuyển vật chất

a)

Khuếch tán.

b)

Thẩm thấu

c)

Siêu lọc

d)

Lọc

18.

Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ tuân theo định luật nào sau đây.

a)

Định luật tán xạ ánh sáng

b)

Định luật khúc xạ ánh sáng

c)

Định luật phản xạ ánh sáng

d)

Định luật truyền thẳng ánh sáng

19.

Chọn loại năng lượng không phải là thành phần nội năng của hệ

a)

Năng lượng chuyển động nhiệt

b)

Thế nên tương tác giữa hệ với môi trường

c)

Năng lượng của điện tử quỹ đạo

d)

Năng lượng hạt nhân

20.

Chọn một phát biểu Sai

a)

Nhiệt lượng do thức ăn cung cấp cho cơ thể bằng nhiệt lượng sinh ra khi đốt thức ăn đó trong nhiệt lượng kế

b)

Tất cả các quá trình xảy ra trong cơ thể xảy ra với hiệu suất dưới 100% vì luôn có nhiệt sơ cấp sinh ra khi cơ thể thực hiện 1 công nào đó.

c)

Nhiều thứ cấp là năng lượng được dự trữ dưới dạng một chất khác

d)

Theo nguyên lý 1 hệ múa thực hiện công thì phải nhận nhiệt lượng từ bên ngoài.

21.

Cơ thể người có thể phá xạ để điều hòa thân nhiệt bức xạ đó có bước sống trong vùng

a)

Hồng ngoại

b)

Radio

c)

Nhìn thấy

d)

Tử ngoại

22.

Khi nhiệt độ môi trường cao hơn nhiệt độ cơ thể nhiệt được giải phóng qua cơ chế nào

a)

Bay hơi

b)

Dẫn nhiệt

c)

Đối lưu

d)

Bức xạ nhiệt

23.

Chọn câu đúng

a)

Đối với động vật máu nóng khi nhiệt độ môi trường thấp hơn thân nhiệt , nhiệt sẽ tỏ ra môi trường để cân bằng nhiệt thì cơ thể phải sinh nhiệt ra

b)

Phần năng lượng do cơ thể tỏ ra ở dạng nhiệt lượng thứ cấp sẽ chiếm phần lớn

c)

Theo nguyên lý 1 thì nhiệt sinh ra trong quá trình đồng hóa thức ăn bằng công mà cơ thể thực hiện và năng lượng dự trữ trong cơ thể.

d)

Theo nguyên lý một thì nhiệt sinh ra trong quá trình đóng gói thức ăn bằng công mà cơ thể thực hiện và năng lượng bị mất cho môi trường

24.

Chọn phát biểu Sai

a)

Động năng trung bình của các phân tử khí không phụ thuộc vào bản chất của chất khí mà chỉ tỷ lệ với nhiệt độ tuyệt đối T của chất khí

b)

Nhiệt độ tuyệt đối là số đo mức độ chuyển động hỗn hợp của các phân tử của vật

c)

Khi nhiệt độ cổ vật càng cao thì chuyển động của các phân tử càng mạnh

d)

Ta có thể thực hiện được độ không tuyệt đối

25.

Chất phóng xạ i ốt I¹ᶟ¹₅₃ có chu kỳ bán gả là 8 ngày . Lúc đầu có 200g chất này .Sau 24 ngày , số gam i ốt phóng xạ đã bị biến thành các chất khác là

a)

150g

b)

50g

c)

175g

d)

25g

26.

Độ phóng xạ không phụ thuộc vào yếu tố

a)

Nồng độ của đồng vị mẹ có trong mẫu

b)

Môi trường xung quanh

c)

Không lượng và đặc điểm của chùm Neutron

d)

thời gian chiếu

27.

Hệ nhiệt độ mở thông thường khác với hệ nhiệt động trong cơ thể sống ở điểm cơ sau đây Trừ

a)

Cơ thể sống là một dạng tồn tại đặc biệt của các thể protid và các chất tạo thành

b)

Cơ thể sống có khả năng tự tái tạo

c)

Cơ thể sống có khả năng tự phát triển

d)

Cơ thể sống luôn diễn ra sự trao đổi vật chất và năng lượng

28.

Hệ nhiệt động mở thông thường giống với hệ nhiệt động trong cơ thể sống ở điểm cơ bản nào sau đây

a)

Có khả năng tự tái tạo

b)

Đều là một dạng tồn tại đặc biệt của các thể protid và các chất tạo thành

c)

Có khả năng tự phát triển

d)

Luôn diễn ra sự trao đổi vật chất và năng lượng

29.

Hệ nhiệt động mở trong cơ thể sống có các đặc điểm sau đây, Trừ

a)

Luôn diễn ra sự trao đổi vật chất

b)

Luôn diễn ra sự trao đổi năng lượng

c)

Có khả năng sinh công

d)

Có khả năng tự tái tạo

30.

Trạng thái nhiệt động của hệ là

a)

Tập hợp những tính chất vật lý khác nhau

b)

Tập hợp những tính chất vật lý và sinh học

c)

Tập hợp những tính chất vật lý hóa học và sinh học khác nhau

d)

Tập hợp những tính chất vật lý và hóa học khác nhau

31.

Khi hệ nhiệt động thực hiện một quá trình mà ít nhất một thông số trạng thái của hệ thay đổi khi đó ta nói

a)

Hệ đã thực hiện một quá trình nhiệt động

b)

Hệ đã thực hiện một quá trình sinh công

c)

Hệ đã thực hiện một quá trình sinh nhiệt

d)

Hệ đã thực hiện một quá trình trao đổi

32.

Vai trò cổ phân tử và ion trong cơ thể , ngoại trừ

a)

Bao bọc và bảo vệ các tế bào tổ chức sống

b)

Dự trữ vận chuyển và giải phóng năng lượng

c)

Một số phân tử chứa đựng toàn bộ thông tin cần thiết cho sự thực hiện chương trình tổ chức cơ thể sau

d)

Tạo nên các điện thế nghỉ điện thế hoạt động trong cái tế bào

33.

Vai trò của dung dịch trong cơ thể ngoại trừ

a)

Vận chuyển vật chất từ nơi này đến nơi khác của cơ thể

b)

Làm môi trường thể để thực hiện các phản ứng hóa sinh

c)

Điều hòa thân nhiệt

d)

Chứa đựng toàn bộ thông tin cần thiết cho sự thực hiện chương trình tổ chức cơ thể sống

34.

Hiện tượng nào sau đây không phải là hiện tượng vận chuyển vật chất trong cơ thể

a)

Khuếch tán

b)

Thẩm thấu

c)

Lọc--- siêu lọc

d)

Phù

35.

Khi các phương tự chuyển động hỗn loạn ngẫu nhiên ,xuyên lẫn vào nhau và dẫn đến sau bằng nồng độ trên toàn thể chất thì đó là hiện tượng

a)

Thẩm thấu

b)

Khuếch tán

c)

Lọc--- siêu lọc

d)

Ẩm bào , thực bào

36.

Hiện tượng khuếch tán dừng lại khi

a)

Các phân tử vật chất không được cung cấp năng lượng

b)

Nồng độ các chất đc san bằng trên toàn thế tích

c)

Gradien nồng độ lớn hơn 0

d)

Áp suất cân bằng

37.

Vận tốc âm trong chất lỏng thì

a)

Lớn hơn so với trong chất khí

b)

Nhỏ hơn so với trong chất khí

c)

Bằng vs chất khí

d)

Lớn hơn so với trong chất rắn

38.

Năng lượng 345 calories (cal) thì bằng nhiêu jun (J)?

a)

83J

b)

830J

c)

1444J

d)

1440J

39.

Siêu âm là sóng âm

a)

Truyền trong không khí nhanh hơn âm thanh

b)

Truyền được trong chân không

c)

Có tần số nhỏ hơn 16Hz

d)

Có tần số lớn hơn 20Hz

40.

Chọn phát biểu Sai khi nói về sóng âm thanh

a)

Tai ngoài

b)

Tai trong

c)

Tai giữa

d)

Không có bộ,phận nào

41.

Các đặc tính sinh lý của âm là

a)

Cường độ, tần số, chu kỳ ,bước sóng ,biên độ âm

b)

Độ cao , độ to, âm sắc

c)

Vận tốc, bước sóng, chu kỳ ,tần số biên độ ,năng lượng

d)

Cao độ ,trường độ ,giai điệu.

42.

Độ to của âm thanh thuộc vào

a)

Biên độ âm

b)

Tần số âm

c)

Bước sóng của sóng âm

d)

Biên độ và tần số âm

43.

Chúng ta phân biệt được giọng nói của người này với người khác là nhờ vào sự

a)

Độ to

b)

Độ cao

c)

Âm sắc

d)

Tần số

44.

Trong dàn nhạc giao hưởng , sở dĩ ta vẫn phân biệt được tiếng của đàn bầu với tiếng đàn tranh là do

a)

Âm sắc của chúng khác nhau

b)

Chúng có độ to khác nhau

c)

Chúng có độ cao khác nhau

d)

Chúng khác nhau cả về độ cao ,độ to và âm sắc

45.

Tai người có thể nghe được các âm có tần số

a)

Từ 16Hz đến 20kHz

b)

Từ 16Hz đến 4kHz

c)

Từ 40Hz đến 4kHz

d)

Từ 40Hz đến 20kHz

46.

Siêu âm là sóng âm có tần số

a)

Từ 16Hz đến 20kHz

b)

Lớn hơn 4kHz

c)

Từ 40Hz đến 4kHz

d)

Lớn hơn 20kHz

47.

Phát biểu nào sau đây là Sai

a)

Cơ quan phát thanh của con người là hai dây thanh dới

b)

Vòm họng, khoan miệng ,khoan mũi đóng vai trò là hợp cộng hưởng quyết định âm sắc của tiếng người

c)

Những vật dao động có tần số từ 20Hz đến 20kHz sẽ phát ra âm thanh.

d)

Cơ quan phát thanh của con người là lưỡi ,vì nếu cắt lưỡi thì không nói đc

48.

Tốc độ sóng âm thanh phụ thuộc vào

a)

Biên độ sóng âm

b)

Tần số sóng âm

c)

Cường độ sóng âm

d)

Tính chất của môi trường truyền âm

49.

Nhiệt độ trong phòng là 27°C thì bằng

a)

15°F

b)

246°F

c)

300K

d)

47°F

50.

50°F thì bằng bao nhiêu độ kelvin (K)?

a)

10K

b)

323K

c)

319K

d)

283K

51.

Khi nhiệt độ trong phòng tăng thêm 5°C thì

a)

Cũng tăng thêm 5°F

b)

Tăng thêm 41°F

c)

Cũng tăng thêm 5K

d)

Tăng thêm 278K

52.

Phát biểu nào sau đây là Sai

a)

Nước đá nóng chảy 0°C

b)

Nước đông đặc ở 32°F

c)

Nước sôi ở 100°C

d)

Nước hóa hơi 273°F

53.

Phát biểu nào sau đây Sai

a)

Nhiệt độ là đại lượng đặc trưng cho mức độ nóng hay lạnh của sự vật

b)

Nhiệt độ đặc trưng cho mức độ chuyển động hỗn loạn của các phân tử

c)

Nhiệt lượng là độ lớn của nhiệt độ

d)

Việc lượng có đơn vị đo là jun (J) hoặc calorie (cal)

54.

Dung dịch nước muối 0,9% được gọi là nước muối sinh lý vì

a)

Là dung dịch đẳng trương vs dung dịch muối trong cơ thể

b)

Là dung dịch đẳng trương với máu trong cơ thể

c)

Là dung dịch ưu trương với máu trong cơ thể

d)

Là dung dịch nhược trương với máu trong cơ thể

55.

Sự khuếch tán là

a)

Sự di chuyển các phân tử từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

b)

Sự di chuyển dung môi từ nơi có nồng độ thấp về nơi có nồng độ cao

c)

Sự di chuyển các phân tử từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

d)

Sự di chuyển dung môi từ nơi có đồng độ cao về nơi có đồng độ thấp

56.

Sự thẩm thấu qua một màng ngăn là sự di chuyển các phân tử

a)

Chất tan từ nơi có nồng độ dung dịch thấp đến nơi có nồng độ cao

b)

Dung môi từ nơi có nồng độ dung dịch thấp về nơi có nồng độ cao

c)

Chất tan từ nơi có nồng độ dung dịch cao đến nơi có nồng độ thấp.

d)

Chất tan từ nơi có nồng độ dung dịch cao đến nơi có nồng độ thấp

57.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Dung dịch gồm nước và chất hòa tan

b)

Dung dịch gồm dung môi và chất hòa tan

c)

Nồng độ % của dung dịch là khối lượng chất tan có 1 lít dung dịch.

d)

Nồng độ mole của dung dịch là khối lượng chất tan có trong một lít dung dịch

58.

Chọn phát biểu Sai khi nói về sóng âm thanh

a)

Có tần số từ 16Hz đến 20kHz

b)

Tay người có thể nghe được

c)

Không truyền được trong đất

d)

Truyền trong không khí với vận tốc 340m/s

59.

Độ cao của âm phụ thuộc vào

a)

Biên độ âm

b)

Tần số âm

c)

Bước sóng của sóng âm

d)

Biên độ và tần số âm