wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Công Nghệ 11

Total questions: 57

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp gia công cơ khí là gì?

a)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

b)

Là phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi trải qua quá trình gia công không bị loại ra khỏi sản phẩm.

c)

Là phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công.

d)

Là phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn.

2.

Dựa vào sự hình thành phoi của quá trình gia công mà gia công cơ khí được chia làm mấy loại?

a)

1

b)

2 (Gia công có phoi và gia công không phoi)

c)

3

d)

4

3.

Quá trình liên quan trực tiếp đến việc thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất vật liệu là quá trình:

a)

Công nghệ

b)

Sản xuất

c)

Gia công

d)

Lắp ráp

4.

Chọn câu sai: Sản phẩm cơ khí là:

a)

Chi tiết

b)

Bộ phận máy

c)

Máy hoàn chỉnh

d)

Phôi

5.

Chất lượng của sản phẩm được tạo ra bởi gia công cơ khí sẽ được đánh giá thông qua yếu tố nào?

a)

Ðộ chính xác về kích thước

b)

Ðộ chính xác về vị trí tương quan giữa các bề mặt

c)

Ðộ chính xác về hình dạng và chất lượng bề mặt gia công

d)

Cả 3 đáp án trên

6.

Vì sao gọi là phương pháp gia công không phoi?

a)

Vì quá trình gia công không cần dùng đến phôi

b)

Vì quá trình gia công không cần dùng đến vật liệu đầu vào

c)

Vì sau quá trình gia công, vật liệu không còn được giữ nguyên

d)

Vì sau quá trình gia công, vật liệu vẫn được giữ nguyên mà không phải loại ra

7.

Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là?

4 lines
8.

Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là? 1.Phương pháp gia công có phoi là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm. 2.Tùy thuộc vào yêu cầu kĩ thuật của sản phẩm mà người ta sử dụng một hoặc kết hợp nhiều phương pháp gia công khác nhau. 3.Gia công không phoi thường sử dụng để gia công các chi tiết có độ chính xác không cao. 4.Phoi là cách gọi khác của phôi nên phôi và phoi giống nhau. 5.Phay là một trong những phương pháp gia công cắt gọt.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là?

1.Quá trình vận chuyển, kiểm đếm sản phẩm là các quá trình gia công cơ khí

2. Căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm mà người ta chỉ sử dụng một phương pháp gia công.

3Gia công cắt gọt thường sử dụng để gia công các chi tiết có độ chính xác cao.

4Gia công không phoi thường sử dụng để gia công chế tạo phôi hoặc các chi tiết có độ chính xác không cao.

5Phương pháp gia công không phôi thông dụng hiện nay là tiện, phay, khoan, mài, ...

a)

1

b)

2 (Các phát biểu đúng là 3 và 4)

c)

3

d)

4

10.

Quá trình tạo ra sản phẩm đúc trong khuôn kim loại là?

a)

Chuẩn bị khuôn → Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn → Tách khuôn

b)

Chuẩn bị khuôn → Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn → Tách khuôn → Sản phẩm đúc

c)

Làm khuôn cát → Làm mẫu → Chuẩn bị khuôn → Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn → Tách khuôn → Sản phẩm đúc

d)

Làm mẫu → Làm khuôn cát → Chuẩn bị khuôn → Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn → Tách khuôn → Sản phẩm đúc

11.

Phương pháp rèn thường sử dụng

4 lines
12.

Phương pháp rèn thường sử dụng?

a)

Gia công sản phẩm có kết cấu dạng hộp, dạng khung hoặc sản phẩm có yêu cầu độ kín

b)

Gia công các sản phẩm có yêu cầu về cơ tính cao

c)

Gia công các sản phẩm có hình dạng và kết cấu phức tạp

d)

Gia công các bề mặt định hình tròn xoay

13.

Ðặc điểm của phương pháp rèn khuôn là?

a)

Cho phép kim loại biến dạng tự do theo các hướng khác nhau

b)

Kim loại biến dạng hạn chế trong lòng khuôn

c)

Thiết bị gia công đơn giản

d)

Có tính linh hoạt cao

14.

Ðặc điểm của phương pháp hàn hơi là?

a)

Sử dụng nhiệt của ngọn lửa hồ quang điện để làm nóng chảy kim loại ở vị trí hàn để tạo mối hàn

b)

Sử dụng nhiệt của ngọn lửa sinh ra khi đốt cháy các khí để làm nóng chảy kim loại ở vị trí hàn để tạo mối hàn

c)

Phù hợp hầu hết các kim loại, thiết bị đơn giản và động cơ

d)

Cả 3 đáp án trên

15.

Phương pháp hàn là gì?

a)

Phương pháp gia công ghép nối các phần tử (thường là kim loại) lại thành một khối thống nhất, bằng cách sử dụng nguồn nhiệt để nung nóng vùng cần nối đến trạng thái nóng chảy, sau khi vật liệu tại vị trí hàn kết tinh tạo thành mối hàn kết nối các phần tử với nhau.

b)

Phương pháp gia công áp lực kim loại bằng cách sử dụng ngoại lực tác dụng lên phôi đã được nung nóng để làm biến dạng phôi về hình dạng và kết cấu mong muốn.

c)

Phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

16.

Phương pháp rèn là gì?

a)

Là phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng...

b)

Là phương pháp gia công kim loại bằng cách sử dụng ngoại lực tác dụng lên phôi để làm biến dạng phôi về hình dạng và kết cấu mong muốn.

c)

Là phương pháp gia công ghép nối các phần tử...

d)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí...

17.

Phương pháp rèn sử dụng phổ biến nhất hiện nay là?

a)

Rèn tự do

b)

Rèn trong khuôn kim loại

c)

Rèn trong khuôn cát

d)

Cả A và B đều đúng

18.

Phương pháp đúc phổ biến hiện nay là?

a)

Ðúc trong khuôn cát

b)

Ðúc trong khuôn kim loại

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

19.

Quá trình tạo ra sản phẩm đúc trong khuôn kim loại là?

a)

Chuẩn bị khuôn → Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn → Tách khuôn

b)

Chuẩn bị khuôn → Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn → Tách khuôn → Sản phẩm đúc

c)

Làm khuôn cát → Làm mẫu → Chuẩn bị khuôn → Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn → Tách khuôn → Sản phẩm đúc

d)

Làm mẫu → Làm khuôn cát → Chuẩn bị khuôn → Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn → Tách khuôn → Sản phẩm đúc

20.

Quá trình tạo ra sản phẩm của phương pháp rèn khuôn là?

a)

Phôi → Nung nóng phôi → Tác động ngoại lực

b)

Phôi → Nung nóng phôi → Tác động ngoại lực → Sản phẩm rèn

c)

Phôi → Nung nóng phôi → Cho phôi vào khuôn → Tác động ngoại lực → Tách khuôn → Sản phẩm rèn

d)

Phôi → Nung nóng phôi → Tác động ngoại lực → Cho phôi vào khuôn → Tách khuôn → Sản phẩm rèn

21.

Ðặc điểm phương pháp đúc khuôn cát là?

a)

Sử dụng kim loại nguyên liệu chính để tạo khuôn

b)

Khuôn chỉ sử dụng một lần

c)

Chất lượng sản phẩm tốt hơn

d)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

22.

Đặc điểm của phương pháp rèn tự do là?

a)

Cho phép kim loại biến dạng tự do theo các hướng khác nhau

b)

Là phương pháp gia công áp lực

c)

Kim loại biến dạng hạn chế trong lòng khuôn

d)

Độ chính xác và năng suất cao

23.

Phương pháp phay là?

a)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng...

b)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của dụng cụ cắt với chuyển động tịnh tiến của phôi.

c)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu thường được thực hiện nhờ sự phối hợp chuyển động quay tròn với chuyển động tịnh tiến...

d)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của phôi với chuyển động tịnh tiến của dụng cụ cắt.

24.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là gia công tạo hình nào? (Lật đề cô cho ra câu 22)

a)

Tiện mặt đầu

b)

Tiện rãnh

c)

Phay mặt phẳng

d)

Khoan lỗ không thông suốt

25.

Phương pháp tiện là?

a)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng...

b)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của dụng cụ cắt với chuyển động tịnh tiến của phôi.

c)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu thường được thực hiện nhờ sự phối hợp chuyển động quay tròn của phôi với chuyển động tịnh tiến của dụng cụ cắt

26.

Câu 25: Phương pháp khoan là?

a)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí...

b)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của dụng cụ cắt với chuyển động tịnh tiến của phôi.

c)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu thường được thực hiện nhờ sự phối hợp chuyển động quay tròn với chuyển động tịnh tiến (thông thường là chuyển động của khoan còn phôi đứng yên).

d)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của phôi với chuyển động tịnh tiến của dụng cụ cắt.

27.

Câu 26: Ưu điểm của phương pháp tiện là?

a)

Thời gian gia công ngắn, dễ thao tác và cần độ chính xác cao

b)

Tuổi thọ dụng cụ cao hơn, khả năng tạo hình lớn

c)

Năng suất cao, gia công được trên phôi đặc

d)

Gia công được các sản phẩm mỏng và nhiệt độ thấp

28.

Câu 27: Phương pháp phay có khả năng tạo hình nào?

a)

Gia công lỗ thông suốt, lỗ không thông suốt.

b)

Gia công hình dạng bề mặt tròn xoay: mặt đầu, mặt trụ, mặt côn, mặt ren...

c)

Gia công nhiều hình dạng bề mặt phẳng, mặt định hình, mặt ren, ...

d)

Cả 3 đáp án trên

29.

Câu 28: Phương pháp khoan có khả năng tạo hình nào?

a)

Gia công lỗ thông suốt, lỗ không thông suốt.

b)

Gia công hình dạng bề mặt tròn xoay: mặt đầu, mặt trụ, mặt côn, mặt ren...

c)

Gia công nhiều hình dạng bề mặt phẳng, mặt định hình, mặt ren...

d)

Cả 3 đáp án trên

30.

Câu 29: Có bao nhiêu bước trong quy trình công nghệ gia công?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

31.

Câu 30: Ðâu là bước quan trọng nhất trong quy trình công nghệ gia công?

a)

Nghiên cứu bản vẽ chi tiết

b)

Xác định trình tự các nguyên công

c)

Lựa chọn phôi, thiết bị, dụng cụ gia công

d)

Xác định chế độ gia công

32.

Câu 31: Ðối với sản phẩm gia công có dạng trục với các bề mặt tròn xoay, phương pháp gia công phù hợp là?

a)

Tiện

b)

Phay

c)

Khoan

d)

Hàn

33.

Câu 32 (1): Tại sao cần phải xác định chế độ gia công?

a)

Ðể lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp.

b)

Ðể lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất.

c)

Ðể có trình tự hợp lý nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.

d)

Ðể đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt.

34.

Câu 32 (2): Tại sao cần phải lập quy trình công nghệ gia công?

a)

Quy trình gia công hợp lý sẽ giúp tiết kiệm vật liệu.

b)

Quy trình gia công hợp lý sẽ giúp tiết kiệm thời gian gia công.

c)

Quy trình gia công hợp lý sẽ giúp hạn chế phế phẩm.

d)

Cả 3 đáp án trên.

35.

Câu 33: Quy trình sản xuất cơ khí nào là đúng?

a)

Chế tạo cơ khí → Sản xuất phôi → Ðóng gói và bảo quản

b)

Chế tạo cơ khí → Ðóng gói và bảo quản → Sản xuất phôi

c)

Sản xuất phôi → Chế tạo cơ khí → Ðóng gói và bảo quản

d)

Sản xuất cơ khí → Ðóng gói và bảo quản → Chế tạo phôi

36.

Luyện kim gang và thép còn gọi là?

a)

Luyện kim loại

b)

Luyện kim đen

c)

Luyện kim màu

d)

Luyện kim trắng

37.

Quá trình sử dụng các loại nguyên vật liệu, máy móc và công nghệ để tạo ra các sản phẩm cơ khí là?

a)

Sản xuất phôi

b)

Chế tạo cơ khí

c)

Gia công chi tiết

d)

Sản xuất cơ khí

38.

Đối với vật liệu phi kim loại, sản xuất phôi có các công việc chính là?

a)

Luyện kim → Chế tạo phôi

b)

Khai thác quặng → Luyện kim → Chế tạo phôi

c)

Khai thác nguyên vật liệu → Luyện kim → Chế tạo phôi

d)

Khai thác nguyên vật liệu tổng hợp hóa học → Chế tạo phôi

39.

Sau khi gia công, chi tiết được kiểm tra nếu đạt yêu cầu sẽ chuyển sang?

a)

Kiểm tra và hoàn thiện

b)

Đóng gói

c)

Lắp ráp

d)

Đóng gói hoặc lắp ráp

40.

Đối với vật liệu kim loại, sản xuất phôi có các công việc chính là?

a)

Luyện kim → Chế tạo phôi

b)

Khai thác quặng → Luyện kim → Chế tạo phôi

c)

Khai thác nguyên vật liệu → Tổng hợp hóa học → Chế tạo phôi

d)

Khai thác nguyên vật liệu tổng hợp hóa học → Chế tạo phôi

41.

Tại sao cần phải đóng gói sản phẩm?

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo quản, vận chuyển, xếp dỡ và tiêu thụ

b)

Giữ gìn hàng hóa nguyên vẹn cả về số lượng lẫn chất lượng

c)

Ngăn sản phẩm tiếp xúc với các yếu tố từ môi trường gây biến chất và nhiễm khuẩn

d)

Cả 3 đáp án trên

42.

Đâu là bước quan trọng nhất trong quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Nghiên cứu bản vẽ

b)

Sản xuất phôi

c)

Chế tạo cơ khí

d)

Đóng gói và bảo quản

43.

Robot công nghiệp là gì?

a)

Thiết bị tự động, bao gồm cơ cấu chấp hành tay máy và bộ điều khiển theo chương trình để thay con người thực hiện các nhiệm vụ khác nhau của quá trình sản xuất.

b)

Tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.

c)

Sự kết hợp của công nghệ trong các lĩnh vực vật lí, công nghệ số và sinh học để tạo ta những khả năng sản xuất hoàn toàn mới

d)

Các cơ cấu tạo ra chuyển động của bàn máy và trục chính của máy, gồm mạch điều khiển, động cơ dẫn động,..

44.

Dây chuyền sản xuất tự động là gì?

a)

Thiết bị tự động, bao gồm cơ cấu chấp hành tay máy và bộ điều khiển theo chương trình để thay con người thực hiện các nhiệm vụ khác nhau của quá trình sản xuất.

b)

Tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.

c)

Sự kết hợp của công nghệ trong các lĩnh vực vật lí, công nghệ số và sinh học để tạo ra những khả năng sản xuất hoàn toàn mới.

d)

Các cơ cấu tạo ra chuyển động của bàn máy và trục chính của máy, gồm mạch điều khiển, động cơ dẫn động, ...

45.

Công dụng của robot công nghiệp là?

a)

Thực hiện các thao tác lặp đi lặp lại có chuyển động giống nhau trong mỗi chu kì như cấp phôi cho băng tải, lấy sản phẩm ra khỏi băng tải để kiểm tra, đóng gói.

b)

Thay thế con người làm những việc nguy hiểm, độc hại như: cấp, tháo phôi trên máy tự động, hàn, phun sơn, rót kim loại nóng chảy, ...

c)

Dùng trong các hoạt động sản xuất có phôi lớn.

d)

Cả 3 đáp án trên.

46.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết robot công nghiệp đang thực hiện nhiệm vụ gì? (Câu 44 trong đề)

a)

Vận chuyển

b)

Gia công và xử lí bề mặt

c)

Lắp ráp

d)

Kiểm tra

47.

Robot được trang bị bàn tay kẹp khi nào?

a)

Vận chuyển

b)

Gia công và xử lí bề mặt

c)

Lắp ráp

d)

Kiểm tra

48.

Trong việc kiểm tra, robot cần trang bị thêm

a)

Bàn tay kẹp

b)

Cảm biến nhận diện hình ảnh

c)

Công nghệ cảm ứng lực

d)

Camera và công nghệ quét 3D

49.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết robot công nghiệp đang thực hiện nhiệm vụ gì? (Câu 47 trong đề)

a)

Vận chuyển

b)

Gia công và xử lí bề mặt

c)

Lắp ráp

d)

Kiểm tra

50.

Trong xử lí bề mặt như mài và đánh bóng, ngoài dụng cụ, robot cần trang bị thêm

a)

Bàn tay kẹp

b)

Cảm biến nhận diện hình ảnh

c)

Công nghệ cảm ứng lực

d)

Camera và công nghệ quét 3D

51.

Con người đóng vai trò gì trong dây chuyền sản xuất tự động?

a)

Con người tham gia trực tiếp vào dây chuyền sản xuất, thực hiện tất cả các công việc nhằm tạo ra sản phẩm

b)

Con người tham gia trực tiếp vào dây chuyền sản xuất, thực hiện một số công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm

c)

Con người không tham gia vào dây chuyền sản xuất, các máy móc, thiết bị trực tiếp thực hiện hết các công việc

d)

Con người không tham gia trực tiếp vào dây chuyền sản xuất, chỉ thiết kế, giám sát và hiệu chỉnh

52.

Câu 1: Gia công phay CNC được thực hiện trên máy CNC được gọi là gia công phay CNC với sự điều khiển tự động của hệ thống máy tính.

a. Phay là phương pháp gia công cắt gọt chỉ có một chuyển động là chuyển động quay tròn của dao.

b. Gia công phay chỉ có thể thực hiện trên máy phay CNC.

c. Máy phay có thể gia công nhiều loại bề mặt khác nhau, bao gồm phay rãnh chữ T, phay ren và phay mặt cong.

d. Chế độ cắt gọt khi phay bao gồm tốc độ cắt, chiều sâu cắt và lượng chạy dao.

a)

Phay là phương pháp gia công cắt gọt chỉ có một chuyển động là chuyển động quay tròn của dao.

b)

Gia công phay chỉ có thể thực hiện trên máy phay CNC.

c)

Máy phay có thể gia công nhiều loại bề mặt khác nhau, bao gồm phay rãnh chữ T, phay ren và phay mặt cong.

d)

Chế độ cắt gọt khi phay bao gồm tốc độ cắt, chiều sâu cắt và lượng chạy dao.

53.

Câu 2: Khi bàn về phương pháp gia công khoan, các bạn học sinh có các nhận xét sau đây: a) Khoan chỉ có thể thực hiện trên máy khoan, không thể thực hiện trên các loại máy khác.

b) Mũi khoan ruột gà là dụng cụ thông dụng trong phương pháp gia công khoan.

c) Chuyển động chính khi khoan chỉ bao gồm chuyển động quay.

d) Trên máy khoan, ngoài khoan lỗ, còn có thể mở rộng lỗ, gia công chính xác lỗ và tạo ren lỗ

a)

Khoan chỉ có thể thực hiện trên máy khoan, không thể thực hiện trên các loại máy khác.

b)

Mũi khoan ruột gà là dụng cụ thông dụng trong phương pháp gia công khoan.

c)

Chuyển động chính khi khoan chỉ bao gồm chuyển động quay.

d)

Trên máy khoan, ngoài khoan lỗ, còn có thể mở rộng lỗ, gia công chính xác lỗ và tạo ren lỗ.

54.

Câu 3: Khi bàn về khái niệm lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, các bạn học sinh đưa ra nhận định sau:

a. Lập quy trình công nghệ gia công chi tiết được thực hiện trước khi có bản vẽ kỹ thuật.

b. Quy trình công nghệ gia công không bao gồm việc chọn dụng cụ đo và gá lắp.

c. Mục đích của lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là chọn phôi liệu phù hợp và xác định trình tự gia công hợp lý.

d. Một trong những mục tiêu của lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là đảm bảo chất lượng sản phẩm với chi phí thấp nhất.

a)

Lập quy trình công nghệ gia công chi tiết được thực hiện trước khi có bản vẽ kỹ thuật.

b)

Quy trình công nghệ gia công không bao gồm việc chọn dụng cụ đo và gá lắp.

c)

Mục đích của lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là chọn phôi liệu phù hợp và xác định trình tự gia công hợp lý.

d)

Một trong những mục tiêu của lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là đảm bảo chất lượng sản phẩm với chi phí thấp nhất.

55.

Câu 4: Khi nói về quy trình công nghệ gia công chi tiết, nhóm học sinh có ý kiến như sau:

a) Quy trình công nghệ gia công chi tiết không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cuối cùng.

b) Việc chọn phôi liệu phù hợp là một bước quan trọng trong quy trình công nghệ gia công chi tiết.

c) Quy trình công nghệ gia công chỉ áp dụng cho các chi tiết kim loại, kh áp dụng cho vật liệu khác

d) Một quy trình công nghệ gia công hiệu quả giúp giảm chi phí sản xuất và tăng năng suất

a)

Quy trình công nghệ gia công chi tiết không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cuối cùng.

b)

Việc chọn phôi liệu phù hợp là một bước quan trọng trong quy trình công nghệ gia công chi tiết.

c)

Quy trình công nghệ gia công chỉ áp dụng cho c

d)

Một quy trình công nghệ gia công hiệu quả giúp giảm chi phí sản xuất và tăng năng suất

56.

Trong tiết học về pp chế tạo phôi các bn học sinh có các ý kiến như sau

a)

Phôi có thể là sp của một quá trình nhưng lại là nguyên liệu đầu vào cho một quá trình sản xuất khác

b)

Check kh chỉ gồm ktr ngoại quan mà còn có check chất lượng bên trong như rỗ khí, ứng suất dư,…

c)

Các pp chế tạo phôi phổ biến bao gồm đúc ,gia công áp lực và hàn

d)

Phôi cần đảm bảo các yêu cầu về vật liệu, shape hình học và cơ tính để service các bước tiếp theo

57.

Cho thông tin sau: "Xử lý cơ tính và bề mặt không chỉ giúp đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mà còn ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng sản phẩm, chi phí sản xuất và khả năng cạnh tranh trên thị trường. Xử lý cơ tính và bảo vệ bề mặt là quy trình thiết yếu nhằm đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cho các chi tiết cơ khí."

a)

a. Quá trình xử lý cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết chỉ bao gồm các phương pháp xử lý nhiệt.

b)

b. Yêu cầu của quá trình xử lý là đảm bảo cơ tính và chất lượng bề mặt của chi tiết cơ khí.

c)

c. Các phương pháp kiểm tra chất lượng sản phẩm sau xử lý bao gồm đo độ cứng và đo độ nhám bề mặt

d)

d. Xử lý bảo vệ bề mặt chi tiết chỉ có thể thực hiện bằng phương pháp hóa học.