Worksheetstrắc sinh
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
Đâu không phải chức năng của DNA?
Mang thông tin di truyền.
Truyền thông tin di truyền.
Biểu hiện thông tin di truyền.
Không tạo biến dị
Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là:
A, U, G, C.
A, T, G, C.
A, D, R, T.
U, R, D, C.
DNA có cấu trúc như thế nào?
Chuỗi xoắn kép
Chuỗi xoắn đơn
Chuỗi thẳng kép
Chuỗi thẳng đơn
Các nucleotide có khả năng liên kết theo nguyên tắc nào?
Nguyên tắc bù trừ
Nguyên tắc bổ sung
Nguyên tắc loại trừ
Nguyên tắc cộng hưởng
Gene là
đoạn trình tự nucleotide trên DNA mang thông tin di truyền mã hóa RNA.
đoạn trình tự nucleotide trên DNA mang thông tin di truyền mã hóa chuỗi polypeptide.
đoạn trình tự nucleotide trên DNA mang thông tin di truyền mã hóa RNA hoặc chuỗi polypeptide
đoạn nucleotide trên RNA mang thông tin di truyền mã hóa chuỗi polypeptide.
Quan sát hình vẽ dưới, hãy cho biết (1), (2), (3) lần lượt là
DNA ligase, phân đoạn okazaki, mồi RNA.
Phân đoạn okazaki, DNA ligase, mồi RNA.
Mồi RNA, phân đoạn okazaki, DNA ligase.
DNA ligase, mồi RNA, phân đoạn okazaki.
Nếu không xảy ra sai sót, kết thúc quá trình tái bản, từ 1 DNA thường tạo ra bao nhiêu DNA mới?
2
3
4
5
Kết quả của quá trình tái bản DNA là
phân tử DNA con được đổi mới so với DNA mẹ.
phân tử DNA con giống hệt DNA mẹ.
phân tử DNA con dài hơn DNA mẹ.
phân tử DNA con ngắn hơn DNA mẹ.
Trong quá trình tái bản DNA, một trong những vai trò của enzyme polymerase là
bẻ gãy các liên kết hydrogen giữa hai mạch của phân tử DNA.
nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.
tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA.
Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản của phân tử DNA hình thành
cùng chiều tháo xoắn của DNA.
cùng chiều với mạch khuôn.
theo chiều 3’ đến 5’.
theo chiều 5’ đến 3’.
Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản của phân tử DNA hình thành có đặc điểm
chỉ liên kết tạm thời với mạch gốc.
một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia gián đoạn.
theo chiều 3’ đến 5’.
được nối lại với nhau nhờ enzim nối hylase.
Quá trình tái bản DNA không có thành phần nào sau đây tham gia?
Các nucleotide tự do
Enzyme ligase
Amino acid
DNA polymerrase
Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản của phân tử DNA hình thành
cùng chiều tháo xoắn của DNA.
cùng chiều với mạch khuôn.
theo chiều 3’ đến 5’.
theo chiều 5’ đến 3’
Khi DNA tự tái bản, đoạn Okazaki là
các đoạn exon của gene không phân mảnh.
các đoạn intron của gene phân mảnh
đoạn polynucleotide sinh từ mạch 5’→ 3’ của gene.
đoạn polynucleotide sinh từ mạch 3’→ 5’ của gene.
Một DNA tái bản 3 lần. Số DNA con được tạo ra là
2
3
8
16
Một DNA sau khi tán bản k lần tạo ra được 64 DNA con. Tính k?
4
5
6
7
Hình bên mô tả cơ chế tái bản DNA, cách chú thích các vị trí a, b, c, d nào dưới đây là đúng?
a-3’; b-5’; c-3’; d-5’.
a-5’; b-5’; c-3’; d-3’.
a-3’; b-5’; c-5’; d-3’.
a-5’; b-3’; c-3’; d-5’.
Một phân tử DNA “mẹ” tự tái bản k lần liên tiếp thì số DNA “con, cháu” có thể là
K
2k
2k
k2
Một phân tử DNA sau k lần tái bản thì số chuỗi polynucleotide có nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường được tổng hợp là
2.(2k – 1).
2. (2k – 1).
2k – 1.
2.2k
Trên một đơn vị tái bản của DNA có a đoạn okazaki. Số đoạn mồi cần được cung cấp cho đơn vị tái bản này là bao nhiêu ?
a
a+1
a+2
2a
Một phân tử DNA của vi khuẩn thực hiện tái bản, người ta đếm được tổng số 50 phân đoạn okazaki. Số đoạn mồi cần được tổng hợp là bao nhiêu ?
52
51
50
Không xác định
Trong quá trình tái bản DNA, quá trình nào sau đây không xảy ra?
A của môi trường liên kết với T mạch gốc.
T của môi trường liên kết với A mạch gốc.
U của môi trường liên kết với A mạch gốc.
G của môi trường liên kết với C mạch gốc.
Cho 4 phân tử DNA “mẹ” tự sao k lần liên tiếp thì số phân tử DNA được tạo ra là
2k
2k/4.
4.2k.
k.24.
Một mạch đơn của phân tử DNA có trình tự các nucleotide như sau: ....ATGCATGGCCGC....
Trong quá trình tái bản DNA mới được hình thành từ đoạn mạch này sẽ có trình tự
...TACGTACCGGCG....
...ATGCATGGCCGC....
...UACGUACCGGCG....
ATGCGTACCGGCT...
Có một số phân tử DNA thực hiện tái bản 5 lần. nếu môi trường nội bào cung cấp nguyên liệu để tổng hợp 62 mạch polynucleotide mới thì số phân tử DNA đã tham gia quá trình tái bản nói trên là
2
1
3
4
Ở một sinh vật nhân thực, xét 6 phân tử DNA tái bản một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 180 mạch polynucleotide mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào. Hỏi mỗi phân tử DNA ban đầu đã tái bản mấy lần?
3
4
5
6
Gene D ở sinh vật nhân sơ có 1500 cặp nucleotide và số nucleotide loại A chiếm 15% tổng số nucleotide của gene. Trên mạch 1 của gene có 150 số nucleotide loại T và có 450 số nucleotide G. Kết luận nào sau đây đúng khi nói về gene D?
Trên mạch 1 của gene D có G/C=2/3.
Trên mạch 2 của gene D có số nucleotide T= 250.
Trên mạch 2 của gene D có T=2A.
Tổng số C nucleotide trên cả 2 mạch là 1000.
Một gene ở sinh vậy nhân sơ có số lượng các loại nucleotide trên một mạch là A = 70; G = 100; C = 90; T = 80. gene này tái bản một lần, số nucleotide loại C mà môi trường nội bào cần cung cấp cho quá trình này là
100
180
90
190
Người ta sử dụng một chuỗi polynucleotitde có (T+C)/(A+G) = 0,25 làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một chuỗi polynucleotide bổ sung có chiều dài bằng chiều dài của chuỗi khuôn đó. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại nucleotide tự do cần cung cấp cho quá trình tổng hợp này là:
A+G=80%; T+X=20%.
A+G=20%; T+X=80%.
A+G=25%; T+X=75%.
A+G= 75%; T+X=25%.
Khi nói về quá trình tái bản DNA, xét các kết luận sau đây:
(1) Trên mỗi phân tử DNA của sinh vật nhân sơ chỉ có một điểm khởi đầu tái bản DNA.
(2) Enzyme DNA-polymerase làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử DNA và kéo dài mạch mới.
(3) Sự tái bản của DNA ti thể diễn ra độc lập với sự tái bản của DNA trong nhân tế bào.
(4) Tính theo chiều tháo xoắn, ở mạch khuôn có chiều 5’ - 3’ thì mạch mới được tổng hợp gián đoạn.
(5) Sự tái bản DNA diễn ra vào kì trung gian giữa hai lần phân bào.
Có bao nhiêu kết luận đúng?
1
2
3
4
Trong các đặc điểm nêu dưới đây, có bao nhiêu đặc điểm có ở quá trình tái bản của DNA ở sinh vật nhân thực và có ở quá trình tái bản DNA của sinh vật nhân sơ
2
3
4
5
Hai gen I và II đều dài 3060Å. Gen I có A = 20% và bằng 2/3 số G của gen II. Cả 2 gen đều tái bản một số lần, môi trường cung cấp tất cả 2160 nucleotide tự do loại C. Số lần nhân đôi của gen I và II là
1 và 2
1 và 3
2 và 3
3 và 1
Quá trình tái bản của DNA có các đặc điểm:
I. Ở sinh vật nhân thực diễn ra ở trong nhân, tại pha G1 của kì trung gian.
II. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
III. Đoạn okazaki được tổng hợp theo chiều 5’ → 3’.
IV. Khi một phân tử DNA tự tái bản 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát triển của chạc chữ Y.
Số phương án đúng là:
1
2
3
4
Trong tế bào, phân tử nào sau đây có anticodon?
Tinh bột
Protein
Lipid
tRNA
Quá trình nào sau đây có giai đoạn hoạt hóa amino acid?
Phiên mã tổng hợp mRNA.
Dịch mã
Phiên mã tổng hợp tRNA.
Tái bản DNA.
Nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại amino acid, trừ 5’AUG3’ và 5’UGG3’, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính
Liên tục
Phổ biến
Thái hoá
Đặc hiệu
Loại nucleic acid nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribosome?
rRNA
mRNA
tRNA
DNA
Ở sinh vật nhân thực, codon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
5’AUA3’.
5’AUG3’.
5’AAG3’.
5’UAA3’.
Hệ gene là
tập hợp tất cả vật chất di truyền DNA trong tế bào của một sinh vật.
tập hợp tất cả vật chất di truyền DNA trong tế bào của một quần thể sinh vật.
tập hợp tất cả vật chất di truyền RNA trong tế bào của một sinh vật.
tập hợp tất cả vật chất di truyền RNA trong tế bào của một quần thể sinh vật.
Dựa vào chức năng, gene được chia thành hai loại gồm
gene cấu trúc và gene phân mảnh.
gene điều hòa và gene cấu trúc.
gene điều hòa và gene không phân mảnh.
gene phân mảnh và gene không phân mảnh.
Cấu trúc của một gene bao gồm ba vùng theo thứ tự
vùng mã hóa, vùng điều hòa, vùng kết thúc.
vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điều hòa.
vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.
vùng mã hóa, vùng kết thúc, vùng điều hòa.
Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như “người phiên dịch”?
DNA
rRNA
rRNA
mRNA
Sơ đồ nào sau đây mô tả cơ chế phiên mã ngược?
DNA → RNA.
RNA → DNA.
RNA → protein.
DNA → DNA.
Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mRNA đồng thời gắn một nhóm ribosome cùng tham gia gọi là
polypeptide.
polynucleotide.
polynucleosome.
polyribosome.
Ở sinh vật nhân thực, tRNAMet vận chuyển amino acid loại methionine, methionine được mã hóa bởi codon nào trên phân tử mRNA?
5’UAA3’.
3’UAG5’.
5’AUG3’.
3’AUG5’.
Triplet 3’CAT5’ mã hóa amino acid valine, tRNA vận chuyển amino acid này có anticodon là
5’GUA3’.
3’CAU5’.
5’CAU3’.
3’GUA5’.
Hình vẽ dưới đây mô tả một cơ chế di truyền cấp độ phân tử đang diễn ra. Cấu trúc X trên hình vẽ là
RNA polymerase.
DNA polymerase.
DNA ligase.
Ribosome
Trình tự nucleotide trên một đoạn phân tử mRNA là
3’--AGUGUCCUAUA--5’
Trình tự nucleotide đoạn tương ứng trên mạch khuôn của gene là
5’--AGUGUCCUAUA --3’
5’--TCACAGGATAT--3’.
5’--TGACAGGAUTA--3’.
3’--UCACAGGAUAU--5’.
Đặc điểm chung của quá tình tái bản DNA và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là
đều diễn ra trên toàn bộ phân tử DNA của nhiễm sắc thể.
đều được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung.
đều có sự tham gia của DNA polymerase.
đều diễn ra trên cả hai mạch của gene.
Khi nói về cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, phát biểu nào sau đây đúng?
Dịch mã là quá trình dịch trình tự các codon trên mRNA thành trình tự các amino acid trong chuỗi polypeptide.
Quá trình dịch mã có sự tham gia của các nucleotide tự do.
Trong quá tái bản DNA, cả hai mạch mới đều được tổng hợp liên tục.
Quá trình phiên mã cần có sự tham gia của enzyme DNA polymerase.
Hình dưới đây mô tả tóm tắt quá trình phiên mã ngược. Hãy cho biết phát biểu nào sau đây không đúng?
Phiên mã ngược là quá trình tổng hợp DNA bổ sung (cDNA) dựa trên khuôn RNA.
Phiên mã ngược được xúc tác bởi enzyme phiên mã ngược.
Phiên mã ngược cần cho sự nhân lên của một số virus, vi khuẩn, động vật và thực vật.
DNA bổ sung (cDNA) được cấu tạo từ 4 loại nucleotide là A, U, G, C.
Câu 1: Hình dưới đây minh họa cơ chế di truyền ở sinh vật nhân sơ, (1) và (2) là kí hiệu các quá trình của cơ chế này. Phân tích hình này và cho biết phát biểu nào sau đây đúng?
(1) và (2) đều xảy ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
Hình bên minh họa cơ chế truyền thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào.
Thông qua cơ chế di truyền này mà thông tin di truyền trong gene được biểu hiện thành tính trạng.
1) và (2) đều chung một hệ enzyme.
Giả sử có một gene với số lượng các cặp nucleotide ứng với mỗi đoạn exon và intron như sau:
Exon
Intron
Exon
Intron
Exon
Intron
Exon
90
130
150
90
90
120
150
Phân tử protein có chức năng sinh học được được tạo ra từ gene này chứa bao nhiêu amino acid?
160
159
158
76
Cho biến gene mã hóa cùng một loại amino acid ở một số loài chỉ khác nhau ở trình tự nucleotide sau đây:
Loài
Trình tự nucleotide khác nhau của gene mã hóa enzyme đang xét
Loài A
C A G G T C A G T T
Loài B
C C G G T C A G G T
Loài C
C A G G A C A T T T
Loài D
C C G G T C A A G T
Phân tích bảng dữ liệu trên, có thể dự đoán về mối quan hệ họ hàng giữa các loài trên là
A và C là hai loài có mối quan hệ họ hàng gần gũi nhất, B và D là hai loài có mối quan hệ xa nhau nhất.
B và D là hai loài có mối quan hệ họ hàng gần gũi nhất, B và C là hai loài có mối quan hệ xa nhau nhất.
A và B là hai loài có mối quan hệ họ hàng gần gũi nhất, C và D là hai loài có mối quan hệ xa nhau nhất.
A và D là hai loài có mối quan hệ họ hàng gần gũi nhất, B và C là hai loài có mối quan hệ xa nhau nhất.
