wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktpl

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những đặc trưng cơ bản phản ánh sự cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế đó là giữa họ luôn có sự

a)

Ganh đua

b)

Thoả mãn

c)

Ký kết

d)

Thoã hiệp

2.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về

a)

Nguồn gốc nhân thân

b)

Quan hệ tài sản

c)

Điều kiện sản xuất

d)

Giá trị thặng dư

3.

Người sản xuất, kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hoá, dịch vụ là một trong những nguyên nhân dẫn đến

a)

Tăng vốn

b)

Cạnh tranh

c)

Sản xuất

d)

Đầu tư

4.

Trong nền kinh tế thị trường, nếu giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất như tiền công, giá nguyên vật liệu, tiền thuê đất,.. giảm giá thì sẽ tác động ntn đến cung hàng hoá?

a)

Cung tăng lên

b)

Cung giảm xuống

c)

Cung không đổi

d)

Cung bằng cầu

5.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến cung mang tính tập trung nhất ?

a)

Năng suất lao động

b)

Chi phí sản xuất

c)

Nguồn lực

d)

Giá cả

6.

Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cung hàng hoá ?

a)

Nguồn gốc xuất thân doanh nghiệp

b)

Giá cả hàng hoá đó

c)

Thu nhập của người tiêu dùng

d)

Giá cả của các hàng hoá cùng loại

7.

Trong nền kinh tế thị trường, một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh là do mỗi chủ sở hữu có điều kiện

a)

Cào bằng

b)

Bằng nhau

c)

Khác nhau

d)

Giống nhau

8.

Câu tục ngữ “ Thương trường như chiến trường “ phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây ?

a)

Quy luật cung cầu

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật giá trị

9.

Đối với nguồn thu ngân sách nhà nước, khi thất nghiệp tăng cao sẽ làm cho thu ngân sách nhà nước có xu hướng

a)

Không đổi

b)

Giảm hàng hoá

c)

Tăng

d)

Ổn định

10.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhan chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Do tái cấu trúc hoạt động

b)

Cơ chế tính giảm lao động

c)

Thiếu kỹ năng làm việc

d)

Đơn hàng công ty sụt giảm

11.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp ?

a)

Công ty bị phá sản phải ngừng hoạt động

b)

Do không hài lòng với công việc được giao

c)

Nền kinh tế bị lạm phát và rơi vào khủng hoảng

d)

Thuộc đối tượng tinh giảm biên chế của công ty

12.

Trong đời sông xã hội, việc người lao động dành những thời gian rảnh để vào làm một công việc mà pháp luật không cấm và mang lại thu nhập cho bản thân thì hoặt động đó được gọi là

a)

Việc làm không ổn định

b)

Có việc làm chính thức

c)

Việc làm phi lợi nhuận

d)

Việc làm bán thời gian

13.

Khi tham gia vào thị trường việc làm người lao động không được thoã thuận với người sử dụng lao động về nội dung nào dưới đây ?

a)

Việc làm

b)

Tiền thưởng

c)

Lương hưu

d)

Tiền công

14.

Trong đời sống xã hội, mỗi cá nhân có thể tham gia vào nhiều việc làm

a)

Bị cấm

b)

Khác nhau

c)

Bắt buộc

d)

Miễn phí

15.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá, khi lượng cầu có xu hướng tăng lên sẽ làm cho lượng cung có xu hướng ntn?

a)

Lượng cung cân bằng

b)

Lượng cung giảm

c)

Lượng cung giữ nguyên

d)

Lượng cung tăng

16.

Trong nền kinh tế thị trường, nếu số lượng người cùng sản xuất một loại hàng hoá giảm xuống thì cung về loại hàng hoá đó sẽ có xu hướng

a)

Giữ nguyên

b)

Giảm

c)

Tăng

d)

Không đổi

17.

Là thoã thuận giữa người bán sức lao động và người mua sức về tiền công, tiền lương và các điều kiện làm việc khác là nội dung của khái niệm

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường tài chính

c)

Thị trường lao động

d)

Thị trường công nghệ

18.

Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao động có thể lựa chọn hình thức thoã thuận nào dưới đây ?

a)

Bằng tiền

b)

Bằng miệng

c)

Bằng tài sản

d)

Bằng quyền lực

19.

Trong nền kinh tế thị trường, khi thu nhập trung bình của người tiêu dùng giảm xuống thì cầu về hàng hoá dịch vụ cũng

a)

Có xu hướng giảm

b)

Luôn cân bằng nhau

c)

Không thay đổi

d)

Không biến động

20.

Trong nền kinh tế thị trường, nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh

a)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập

b)

Sự tồn tại của một chủ sở hữu với tư cách là những chủ thể cạnh tranh

c)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những chủ thể cạnh tranh

d)

Sự tồn tại một chủ sở hữu với tư cách là đơn vị kinh tế độc lập

21.

Trong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh không lành mạnh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế tìm các biện pháp để

a)

Làm gải thương hiệu

b)

Huỷ hoại môi trường

c)

Hạ giá thành sản phẩm

d)

Đầu cơ tích trữ nâng giá

22.

Nguyên nhan nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp ?

a)

Do thiếu kỹ năng làm việc

b)

Do không đáp ứng yêu cầu

c)

Do công ty thu hẹp sản xuất

d)

Do khả năng ngoại ngữ kém

23.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mục đích của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá ?

a)

Kiểm soát tăng trưởng kinh tế

b)

Đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công

c)

Hạn chế sử dụng nhiên liệu

d)

Thu lợi nhuận cho người kinh doanh

24.

Trong nền kinh tế thị trường, một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về

a)

Chính sách đối ngoại

b)

Chất lượng sản phẩm

c)

Chính sách hậu kiểm

d)

Quan hệ gia đình

25.

Trong nền kinh tế thị trường, khi các chủ thể sản xuất dự báo được nhu cầu của người tiêu dùng trong thời gian tới sẽ giảm điều này sẽ tác động tới cung hàng háo ntn ?

a)

Cung tăng lên

b)

Cung không đổi

c)

Cung bằng cầu

d)

Cung giảm xuống

26.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng háo, nội dung nào dưới đây không phản ánh mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp

b)

Giành nguồn nguyên nhiên vật liệu

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

Hạ giá thành sản phẩm

27.

Khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mực giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là

a)

Cầu

b)

Tổng cầu

c)

Tổng cung

d)

Cung

28.

Một trong những yếu tố cấu thành thị trường lao động là

a)

Nhân viên ngân hàng

b)

Nhà đầu tue chứng khoán

c)

Người mua sức lao động

d)

Người giới thiệu việc làm

29.

Việc giải quyết tốt mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động sẽ góp phần giảm thất nghiệp và gia tăng nhiều

a)

Thất nghiệp

b)

Lạm phát

c)

Khủng hoảng

d)

Việc làm

30.

Khi tham gia vào thị trường lao động, việc ký kết hợp đồng mua ván sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây

a)

Cưỡng bức

b)

Tự nguyện

c)

Cưỡng chế

d)

Tự giác

31.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá cạnh tranh dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây ?

a)

Cạnh tranh kinh tế

b)

Cạnh tranh chính trị

c)

Cạnh tranh văn hoá

d)

Cạnh tranh sản xuất

32.

Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao động thoã thuận nội dung nào dưới đây ?

a)

Tiền môi giới lao động

b)

Điều kiện xuất khẩu lao động

c)

Tiền công, tiền lương

d)

Điều kiện di nước ngoài

33.

Trong nền kinh tế hàng hoá, khi trên thị trường có hiện tượng giá cả tăng thì sẽ tác động đến cung và cầu ntn?

a)

Cung và cầu giảm

b)

Cung giảm, cầu tăng

c)

Cung tăng, cầu giảm

d)

Cung và cầu tăng

34.

Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, cu hướng tuyển dụng lao động trong đó lao động trong lĩnh vực công ngiệp có cu hướng

a)

Giữ nguyên

b)

Không đổi

c)

Giảm

d)

Tăng

35.

Khi tham gia vào thị trường lao động, việc ký kiết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Gián tiếp

b)

Trực tiếp

c)

Đại diện

d)

Uỷ quyền

36.

Để phát triển thị trường việc làm, Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp

a)

Tăng thu nhập cho ngươi lao động

b)

Tạo ra nhiều sản phảm

c)

Tạo ra nhiều việc làm mới

d)

Bảo vệ người lao động

37.

Khi cung lao động cao hơn số lượng việc làm thì sẽ dẫn đến tình trạng nào dưới đây ?

a)

Thiếu việc làm cho người cần tìm việc

b)

Thiếu nguồn lực lao động

c)

Thiếu sản phẩm vật chất cho xã hội

d)

Mất cân đối trong sản xuất

38.

Khi người lao động trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc làm ở mức lương thịnh hành khi đó người lao động đó đang

a)

Phát triển

b)

Trưởng thành

c)

Tự tin

d)

Thất nghiệp

39.

Trong nền kinh tế, thất nghiệp tự nhiên là hình thức thất nghiệp trong đó bao gồm thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp

a)

Không tạm thời

b)

Truyền thống

c)

Cơ cấu

d)

Hiện đại

40.

Trong nền kinh tế, căn cứ vào tính chất của thất nghiệp thì thất nghiệp được chia thành thất nghiệp tự nguyện và thất nghiệp

a)

Quyền lực

b)

Không tự nguyện

c)

Tự giác

d)

Luôn bắt buộc

41.

Sự thỏa thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc được gọi là

a)

Thị trường việc làm

b)

Thị trường tài chính

c)

Thị trường thất nghiệp

d)

Thị trường kinh doanh

42.

Một trong những mục cơ bản mà nhà nước ta cần hướng tới khi phát triển thị trường việc làm là nhằm góp phần

a)

Bằng biện pháp cưỡng chế

b)

Lao động và công vụ

c)

Mở rộng thị trường lao động

d)

Đề cuất mức lương khởi điểm

43.

Để phát triển thị trường lao động và thị trường việc làm, Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện để mọi người dân nếu đủ điều kiện đều được

a)

Miễn các loại thuế

b)

Chia đều nguồn thu nhập

c)

Xuất khẩu lao động

d)

Bảo trợ tài sản

44.

Học sinh tham gia ngày hội tư vấn hướng nghiệp là góp phần nâng cao nhận thức về vấn đề nào dưới đây ?

a)

Dân số

b)

Việc làm

c)

Thu nhập

d)

Văn hoá

45.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh nguyên nhân dẫn đến thất nghiệp của người lao động?

a)

Do được bổ nhiệm vị trí mới

b)

D thiếu kỹ năng làm việc

c)

Do tinh giảm biên chế lao động

d)

Do không hài lòng với mức lương

46.

Loại hình thất nghiệp gắn với từng giai đoạn trong chu kì kinh tế được gọi là

a)

Thất nghiệp cơ cấu

b)

Thất nghiệp tự nguyện

c)

Thất nghiệp tự nhiên

d)

Thất nghiệp chu kỳ

47.

Khi tham gia vào thị trường việc làm người lao động thoã thuận những nội dung về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc với

a)

Các tổ chức đoàn thể

b)

Đại diện công đoàn

c)

Người sử dụng lao động

d)

Người lao động

48.

Việc đẩy mạng xuất khẩu lao động là góp phần trực tiếp vào việc phát triển thị trường nào dưới đây ?

a)

Thị trường việc làm

b)

Thị trường xuất khẩu hàng hoá

c)

Thị trường tư liệu sản xuất

d)

Thị trường cạnh tranh

49.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hoá, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

Làm giả thương hiệu

b)

Áp dụng kĩ thuật tiên tiến

c)

Huỷ hoại môi trường tự nhiên

d)

Đầu cơ tích trữ hàng hóa